Đề thi xếp lớp Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc

Đề thi xếp lớp Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi xếp lớp Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm phân loại học sinh khối 11 vào các lớp học phù hợp với năng lực học tập của mỗi em, vừa qua, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi xếp lớp Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc với mã đề 001 gồm 05 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi và bài toán, kiến thức kiểm tra thuộc chương trình Toán lớp 10, thời gian học sinh làm bài khảo sát là 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi xếp lớp Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau. Biết f(-2) = -4, f(4) = 1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) – m = 0 có ba nghiệm phân biệt thuộc [-2;4]? + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I(2;1), trọng tâm G(7/3;4/3), phương trình đường thẳng AB: x – y + 1 = 0. Giả sử điểm C(x0;y0), tính 2×0 + y0. + Cho hàm số f(x) = ax^2 + bx + c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương trình |f(x)| – 1 = m có đúng 2 nghiệm phân biệt. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI KS XẾP LỚP Môn : TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 101 Đề thi có {} trang

Câu 1: Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d: 1 3 ;t R 4 x t y t        A.   4;3 B B.   2;5 C  C.   1;4 A D.   4;4 D 

Câu 2: Cho hệ phương trình:

2 3 1 1

2 3 1 1

x y

y x

   

   . Tìm số nghiệm của hệ phương trình trên?

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 3: Biểu thức 3 4cos 2 cos 4 3 4cos 2 cos 4         có kết quả rút gọn bằng:

A. 4 cot   . B. 4 tan   . C. 4 cot  D. 4 tan .

Câu 4: Đồ thị của hàm số  2x+1 khi x 2 y f x -3 khi x>2

    

đi qua điểm nào sau đây:

A.   3;7 B.   0;1 C.   0; 3  D. (2; 3) 

Câu 5: Trong hệ trục tọa độ   ; ; O i j

 cho hai véc tơ 2 4 a i j     

; 5 3 b i j     

. Tọa độ của véc tơ

2 u a b      là A.   7; 7 u   

B.   1;5 u 

C.   9; 5 u   

D.   9; 11 u   

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin( ) sin      B. cos( ) sin 2      C. sin( ) cos 2      D. cos( ) cos    

Câu 7: Bất phương trình 5 4 x   có bao nhiêu nghiệm nguyên.

A. 8 B. 10 C. 9 D. 7

Câu 8: Xác định m để phương trình 2 6 7 m x x    có 4 nghiệm phân biệt

A.   0;16 m B. m C.   16;16 m D.   0;16 m

Câu 9: Mệnh đề nào sai ?.

A. tan( ) tan     B. sin( ) sin     C. cot( ) cot     D. cos( ) cos    

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình

2 4 5 0 2 x x

x     là

A.     1;2 5;    B.     1;2 5;    C.     ; 1 2;5   D.     ; 1 2;5  

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  1 2 y m x m     đồng biến trên khoảng   ; 

A. 2 m  B. 1 m  C. 1 2 m   D. 1 m 

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 4 0 x x     là:

A.   4 ; 1 ; 3 S         

B. 4 1; 3 S       

C.   4 ; 1 ; 3 S       

D.   4 ; 1; 3 S         

Trang 2/5 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

Câu 13: Để đồ thị hàm số 2 2 2 1 y mx mx m      0 m  có đỉnh nằm trên đường thẳng 2 y x   thì m nhận giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây

A.   2;2  B.   ; 2  C.   2;6 D.   0;2

Câu 14: Cho 3 đường thẳng   1 :3 2 5 0 d x y    ;   2 : 2 4 7 0 d x y    ;   3 :3 4 1 0 d x y   . Viết phương

trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của     1 2 & d d và song song   3 d

A. 117 4 3 0 16 x y    B. 53 3 4 0 8 x y    C. 53 3 4 0 8 x y    D. 117 4 3 0 16 x y   

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như sau. Biết   2 4 f  ,  4 1 f . Tìm tất cả các

giá trị thực của tham số m để phương trình

 0 f x m   có ba nghiệm phân biệt thuộc

  2;4  ?

A. 4 2 m   B. 2 1 m   C. 2 1 m   D. 2 2 m  

Câu 16: Cho 2 điểm   1;2 A và   5;8 B  . Tìm tọa độ điểm I biết: 0 IA IB     

A.   6; 6 I  B.   2;5 I  C.   3;3 I  D.   3; 3 

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm ( 2;3), (1; 6). A B   Tọa độ của véctơ

AB



bằng:

A. ( 1; 9). AB 



B. ( 3;9). AB 



C. ( 1; 3). AB 



D. (3; 9). AB   

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số     2 1 1 2 1 2 2 y m x m x m       có tập xác định

là R

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 19: Tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn điều kiện    3 a b c a b c ab      . Tính số đo

của góc C .

A. 60 . o B. 30 . o C. 120 . o D. 45 . o

Câu 20: Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn hệ thức     cos sin sin sin .cos C A B C A B    . Tính

cos cos P A B   ?

A. 1 2 P  B. 1 P  C. 3 P  D. 2 P 

Câu 21: Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 7cos 2sin M x x   là A. 2 . B. 7 . C. 16. D. 5.

Câu 22: Cho tan 1 x . Tính giá trị của biểu thức s inx 2cos . cos 2 sin

x P x x    A. 2. P  B. 2. P  C. 1. P  D. 1. P 

Câu 23: Cho hệ phương trình 2 1 3 4 1

x y m

x y m

         . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.