Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc Bản PDF Sáng thứ Tư ngày 30 tháng 10 năm 2019, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần thứ nhất, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc có mã đề 001, đề thi gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, để hoàn thành tốt bài thi, ngoài việc nắm chắc các kiến thức Toán lớp 11 đã học, học sinh cần phải ôn lại một số chủ đề Toán lớp 10 trọng tâm, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho phương trình sinxcosx – sinx – cosx + m = 0 trong đó m là tham số thực. Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là? + Cho 3 điểm di động A(1 – 2m;4m), B(2m;1 – m), C(3m – 1;0) với m là tham số. Biết khi m thay đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là? [ads] + Cho tam giác ABC; A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm BC, AC, AB. Gọi O, G, H lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC. Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ là? + Cho hình chữ nhật ABCD biết A(1;2) và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình: 4x – 3y + 12 = 0 và 3x + 4y + 4 = 0. Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng? + Cho hàm số y = x – |x|. Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2 và 1. Phương trình đường thẳng AB là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

UTRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 001

ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho hàm số 

2 3 khi 0

1 khi 0

x x x y f x x x

       

. Khi đó,    1 1 f f   bằng

A. 6 B. 0 C. 3  D. 2

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2sin 2 x y f x = = . Với mọi số nguyên k và x∈ thì:

A. 3 ( ) 2 k f x f x π   + =    

B. ( ) 2 k f x f x π   + =    

C. ( ) 4 ( ) f x k f x π + = D. ( ) ( ) f x k f x π + =

Câu 3: Phương trình 2 2sin sin 3 0 x x + − = có tập nghiệm là.

A. ; 4 S k k π π   = + ∈      . B. ; 3 S k k π π   = − + ∈      .

C. 2 ; 2 S k k π π   = + ∈     . D. 2 ; 6 S k k π π   = + ∈     

Câu 4: Phương trình 2 2 3sin 4sin cos 5cos 2 x x x x − + = có nghiệm là:

A. , 2 4 x k x k π π π π = + = + B. 2 , arctan3 2 4 x k x k π π π = + = +

C. , arctan3 4 x k x k π π π = + = + D. 4 x k π π = +

Câu 5: Cho phương trình sin cos sin cos 0 x x x x m − − + = , trong đó m là tham số thực . Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

A. 1 1 2 2 m ≤ ≤ + . B. 1 2 2 2 m + ≤ ≤ . C. 1 2 2 2 m −≤ ≤− − . D. 1 2 1 2 m − − ≤ ≤.

Câu 6: Phương trình sin 2 sin5 sin3 sin 4 x x x x = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 2 ;50 π π − ?

A. 154. B. 152. C. 103. D. 102.

Câu 7: Hàm số sin y x = là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?

A. π B. 2π C. 3π D. 2 π

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho véctơ   3;5 v   . Tìm ảnh của điểm   1;2 A qua phép tịnh tiến

theo vectơ v.

A.   2;3 . A B.   2;7 . A C.   4;3 . A D.   4; 3 . A 

Câu 9: Nghiệm của phương trình − = 3sin cos 1 x x là

A. π π π π = + = + 2 , 2 3 x k x k B. 2 2 3 x k π π = − + .

C. π π π = + = 2 , 3 x k x k D. π π π = + = 2 2 , 3 x k x k

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin 2 2 sin 4 x x m π   − + =    

có nghiệm.

A. 5 B. 4 C. 3 D. 6

Câu 11: Hàm số tan 2 x y = tuần hoàn với chu kỳ nào?

A. 2π B. 4 π C. 2 π D. Rπ

Câu 12: Cho hệ phương trình 2 2 2 2

4 2

x y

x y xy m m

+ =   + = − 

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên có nghiệm

A. [ ] 0;2 B. [ ) 1;+∞ C. 1 ; 2   −∞−    

D. 1 ;1 2   −    

Câu 13: Cho 3 2 2 π α π < < , 4 cos 5 α = . Tính tan 1 2 cos2 A α α − = −

A. 25 172 B. 175 172 − C. 25 172 − D. 175 172

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho đường tròn ( ) 2 2 : 6 2 6 0 C x y x y + − + + = và điểm ( ) 0;3 T . Lập

phương trình đường tròn ( )' C có tâm T và tiếp xúc ngoài với ( ) C .

A. ( ) 2 2 3 25 x y + − = B. ( ) 2 2 3 3 x y + − = C. ( ) 2 2 3 49 x y + − = D. ( ) 2 2 3 9 x y + − =

Câu 15: Phương trình 3 cos 2 x  có tập nghiệm là

A. 5 2 ; . 6 x k k                     B. ; . 3 x k k                    

C. ; . 6 x k k                     D. 2 ; . 3 x k k                    

Câu 16: Cho 3 điểm di động ( ) ( ) ( ) 1 2 ;4 , 2 ;1 , 3 1;0 A m m B m m C m − − − với m là tham số. Biết khi m thay

đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:

A. 1 0 x y − + = B. 3 3 1 0 x y − + = C. 3 3 1 0 x y − −= D. 1 0 x y − −=

Câu 17: Điều kiện của m để phương trình 3sin cos 5 x m x + = vô nghiệm là

A. 4 m < − B. 4 m > . C. 4 4 m m ≤−   ≥ 

D. 4 4 m −< <

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 1 2 y x π   = − +    

là

A. 2 − B. 5 C. 3 D. 4

Câu 19: Nghiệm của phương trình lượng giác 2 cos cos 0 x x − = thỏa điều kiện 0 x π < < là :

A. 6 x π = B. 4 x π = C. 2 x π = D. 3 x π =

Câu 20: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ;0 2 π   −    

của phương trình cos2 sin cos 1 sin 2 x x x x + = − bằng:

A. 2 3 π − B. 4 π − . C. 5 6 π − D. 2 π −

Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin cos 1 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.