Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG
Mã đề: 132
ĐỀ THI KSCL LẦN I NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Toán - Lớp: 11 - Khối: A + A1 Thời gian làm bài 50 phút (không kể giao đề) (Đề thi gồm 03 trang)
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin2 3 y x là A. 3. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 2: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 2020sin 2019 0 x . B. 2 10 0 x A .
C. 2 10 0 x C . D. tan2 2 0 x .
Câu 3: Cho dãy số nu với 3 1 !
n n n u n . Số hạng thứ 5 của dãy là
A. 81 40
. B. 81 5 . C. 81 5
. D. 81 40 .
Câu 4: Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ ?
A. cos y x . B. tan y x . C. sin y x . D. tan2 y x .
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C tâm I, bán kính bằng 2019 (đơn vị dài). Điểm M bất kỳ
nằm trên C , M’ là ảnh của M qua phép quay tâm I góc quay 90 . Tính độ dài MM’.
A. 2019 2 . B. 2 . C. 2020 3 . D. 3 . Câu 6: Trong mặt phẳng (P) cho hình bình hành ABCD, điểm S không nằm trong (P). Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A. S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB), (SCD). B. I là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAC), (SBD), với I là tâm hình bình hành ABCD. C. Hai đường thẳng SA và BC có điểm chung. D. Hai đường thẳng SC và AD không có điểm chung. Câu 7: Đội văn nghệ của trường Nguyễn Thị Giang có 5 học sinh lớp 12, 4 học sinh lớp 11, 3 học sinh lớp 10. Nhà trường dự định chia đội văn nghệ thành 4 nhóm tập 4 ca khúc cách mạng khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh. Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh lớp 12 và 11.
A. 144 385 . B. 264 385 . C. 9 385 . D. 36 385 .
Câu 8: Tính tổng 1 2 2019 2019 2019 2019 ... S C C C .
A. 2019 2 1 . B. 2019 2 . C. 2019 . D. 2020 2 . Câu 9: Số cách chọn 3 bông hoa từ 7 bông hoa khác nhau là
A. 3 7 A . B. 3 7 C . C. 3!. D. 7 3 C .
Câu 10: Biết rằng ; m a b thì phương trình 2 cos 1 sin2 cos sin x x m x m x có đúng hai nghiệm
0; 3 x
. Khi đó tích 2ab là
A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 3 .
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm 2; 1 A . Phép vị tự tâm O, tỉ số 2 k biến A thành điểm nào?
A. 2; 1 . B. 1 1; 2
. C. 4; 2 . D. 4;2 .
Câu 12: Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy 4 điểm phân biệt. Trên cạnh AC lấy 5 điểm phân biệt. Trên cạnh BC lấy 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được chọn từ 15 điểm đã lấy ở trên?
A. 2730. B. 455. C. 421. D. 816. Câu 13: Số giờ có ánh sáng của một khu du lịch trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho
bởi hàm số 2sin 80 10, 182 a t t t
và 0 365 t . Ngày nào sau đây thì khu du lịch có nhiều
giờ ánh sáng nhất?
A. 22 tháng 6. B. 19 tháng 6. C. 20 tháng 6. D. 21 tháng 6. Câu 14: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử súc sắc xuất hiện mặt m chấm. Tính xác suất để phương trình 2cos 0 x m có nghiệm.
A. 2 3
. B. 5 6 . C. 1 2
. D. 1 3 .
Câu 15: Trên khoảng 0;đồ thị hàm số 2sin y x cắt đường thẳng 1 y tại mấy điểm? A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 16: Cho n là số tự nhiên thỏa mãn 2 2 84 n n C A . Số hạng không chứa x trong khai triển
2 2 2 n x x
là
A. 1120. B. 70. C. 140. D. 2.
Câu 17: Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhât của hàm số 3cos sin 2 y x x . Tính giá trị M m . A. 2 3 . B. 3. C. 4. D. 2. Câu 18: Công thức nào sau đây sai?
A. ! nP n . B. !
k k n n A C k . C. ! !
k n k A n k . D. ! ! !
k n n C k n k .
Câu 19: Phép biến hình nào sau đây không phải là phép dời hình?
A. Phép quay. B. Phép vị tự. C. Phép đối xứng trục. D. Phép tịnh tiến. Câu 20: Đồ thị sau đây là của hàm số nào cho bên dưới?
A. sin y x . B. tan y x . C. cos y x . D. cot y x .
Câu 21: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos2 1 0 x .
A. , x m m . B. , 2 x l l . C. x . D. 2 , x k k .
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm 1;2 A . Điểm A là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh
tiến theo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.