Đề KSCL lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần thứ hai giai đoạn đầu học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề KSCL lần 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc mã đề 804 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 802, 804, 806, 808, 810, 812. Trích dẫn đề KSCL lần 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Đường thẳng qua G và song song với AB cắt các mặt phẳng (ACD), (BCD) thứ tự tại M, N. Mặt phẳng (CMN) cắt DA, DB thứ tự tại R, S. Mặt phẳng (DMN) cắt CA, CB thứ tự tại P, Q (tham khảo hình vẽ sau). + Một người có 3 chiếc áo trắng, 4 chiếc quần đen, 5 đôi giày. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn mặc áo trắng, quần đen, đeo giày? [ads] + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm các cạnh AB, CD, AC, BD. Khẳng định nào sau đây Sai? A. PQ, BC chéo nhau. B. PQ, CD chéo nhau. C. PQ, AD chéo nhau. D. PQ, MN chéo nhau. + Cho một tứ giác lồi có số đo 4 góc lập thành một cấp số cộng, biết số đo góc lớn nhất gấp 4 lần số đo góc nhỏ nhất. Số đo góc lớn nhất là? + Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ Hoàng Xuân Vinh là 0,8. Hoàng Xuân Vinh bắn ngẫu nhiên 5 viên. Tìm xác suất để ít nhất 4 viên trúng mục tiêu. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 804

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC

UTRƯỜNG THPT YÊN LẠC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN:TOÁN – LỚP 11

Đề thi gồm 5 trang Thời gian: 90 phút; không kể thời gian phát đề./.

MÃ ĐỀ THI: 804

Câu 1. Một người có 3 chiếc áo trắng, 4 chiếc quần đen, 5 đôi giày. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn mặc áo trắng, quần đen, đeo giày? A. 210. B. 120. C. 12. D. 60.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo véc tơ (0;3) u 

biến điểm (1;2) M thành điểm nào sau

đây? A. ( 2;2). B − B. (1; 1). A − C. (1;5). C D. (0;5). D

Câu 3. Tung ngẫu nhiên ba đồng xu, số phần tử của không gian mẫu là A. 12. B. 6. C. 16. D. 8.

Câu 4. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi

1 2

2 1

3, 2

2 3 , 1. n n n

u u

u u u n + +

= =   = − ∀≥ 

Tìm 5. u

A. 5 17. u = − B. 5 12. u = − C. 5 19. u = − D. 5 13. u = −

Câu 5. Hộp A chứa 3 viên bi xanh 4 viên bi đỏ, hộp B chứa 2 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Tìm xác suất lấy được hai viên bi đỏ.

A. 16 . 49 P = B. 20. 49 P = C. 18. 91 P = D. 9 . 14 P =

Câu 6. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos2 3cos 1 0 x x + + = có dạng 0 , m x n π = − trong đó m, n là

các số tự nhiên và m n

tối giản. Tính . T m n = −

A. 1. T = B. 2. T = C. 1. T = − D. 2. T = − Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 5cot 3. x = B. 5cos 2. x = − C. 2cos 5. x = − D. 3cot 5. x = Câu 8. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 3 0 x x + + < là

A. [ ] 3; 1 . S = − − B. ( ) 3; 1 . S = − −

C. ( ] [ ) ; 3 1; . S = −∞− ∪−+∞ D. ( ) ; 3 ( 1; ). S = −∞− ∪−+∞

Câu 9. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q thứ tự là trung điểm các cạnh AB, CD, AC, BD. Khẳng định nào sau đây Sai? A. PQ, BC chéo nhau. B. PQ, CD chéo nhau. C. PQ, AD chéo nhau. D. PQ, MN chéo nhau. Câu 10. Hình nào sau đây không là hình biểu diễn của một tứ diện?

Hình 4 Hình 3 Hình 2 Hình 1

Trang 2/5 - Mã đề 804

A. Hình 3. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 4. Câu 11. Cho một tứ giác lồi có số đo 4 góc lập thành một cấp số cộng, biết số đo góc lớn nhất gấp 4 lần số đo góc nhỏ nhất. Số đo góc lớn nhất là A.

o 124 . B.

o 144 . C.

o 136 . D.

o 132 .

Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình 3 2 x x + = là A. 3. x > − B. 3. x ≥− C. 0. x > D. 0. x ≥ Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của điểm (2;1) B qua phép quay tâm O, góc quay

0 90 là

A. ( 2;1). M − B. (1; 2). N − C. ( 1;2). Q − D. ( 2; 1). P − −

Câu 14. Cho khai triển

100 2 100

0 1 2 100 (1 3 ) ... . x a a x a x a x + = + + + + Tính 0 1 2 3 100 ... . S a a a a a = − + − + + A.

100 4 . S = B.

100 2 . S = C. 1. S = D. 0. S = Câu 15. Cho tam giác ABC với các kí hiệu thông thường, đẳng thức nào sau đây SAI?

A. ( )( )( ). S p p a p b p c = + + + B. 1 . . 2 a S a h =

C. 1 sin . 2 S ab C = D. . 4 abc S R =

Câu 16. Dãy số ( ) n u nào sau đây là dãy bị chặn?

A. 5. n u n = B. 5 . n u n = C. 5 . n n u = D. 5 . nu n =

Câu 17. Với hai cung lượng giác x, y bất kì, đẳng thức nào sau đây đúng? A. sin( ) sin sin cos cos . x y x y x y − = − B. sin( ) sin cos sin cos . x y x y y x − = +

C. sin( ) sin cos sin cos . x y x y y x − = − D. sin( ) sin sin cos cos . x y x y x y − = +

Câu 18. Hàm số sin y x = nghịch biến trong khoảng nào sau đây?

A. 0; . 2 S π   =    

B. ; . 2 S π   = − π    

C. ; . 2 S π   = π    

D. ( ) 0; . S = π

Câu 19. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6? A. 120. B. 60. C. 216. D. 20.

Câu 20. Một nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là

A. . 6 x π = B. . 3 x π = C. . 4 x π = D. . 2 x π =

Câu 21. Cấp số cộng có số hạng đầu 1 5, u = − công sai 2 d = thì số hạng thứ 100 là

A. 100 498. u = − B. 100 493. u = − C. 100 195. u = D. 100 193. u =

Câu 22. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 6 4 y x x = + + là

A. 0. x = B. 6. x = − C. 3. x = − D. 3. x = Câu 23. Chu kì tuần hoàn của hàm số cos3 y x = là

A. 2 . π B. 6 . π C. 2 . 3 π D. . 3 π

Câu 24. Công thức nào sau đây đúng?

A. ! . ( )!

k n n A n k = + B. ! . ( )!

k n n A n k = − C. ! . !( )!

k n n A k n k = − D. !.!

k n n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.