Trang 1/4 - Mã đề thi 178
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
UTỔ TOÁN
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2
NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN - LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
178 Họ và tên: …………………………………………………. Lớp: …………… Câu 1. Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a lấy 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng
b lấy 6 điểm phân biệt. Hỏi từ các điểm trên có thể lập được bao nhiêu hình tam giác? A. 990. B. 135. C. 165. D. 270 . Câu 2. Từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để chọn được đúng 2 học sinh nữ.
A. 1 40 . B. 21 40 . C. 7 40 . D. 1 12 .
Câu 3. Từ các chữ số 1,2,3,4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số? A. 4 4 A . B. 4 4 . C. 4!. D. 4 4 C .
Câu 4. Khi khai triển nhị thức ( ) 99 a bx + thành đa thức theo số mũ tăng dần của x , ta được số hạng đầu bằng
1 và số hạng thứ tư là 3 1254792x . Tính a b −. A. 1 −. B. 3. C. 1. D. 0 . Câu 5. Cho tam giác ABC có 2 1; 2; 3 BC a x AC b AB c = = + = = = = . Nếu góc A của tam giác bằng 0 60 thì giá trị của x là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. Tổng các nghiệm thuộc đoạn ; 2 π π −
của phương trình cos2 0 x = là
A.
2 π . B. 0 . C. π . D. 3 4 π .
Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) nu biết 2 3 7; 4 u u = = . Tìm 1u và công sai d
A. 1 1; 3 u d = = − B. 1 1; 3 u d = = C. 1 4; 3 u d = = − D. 1 10; 3 u d = = −
Câu 8. Khi khai triển biểu thức ( ) 10 1 2x + thành đa thức thì được số số hạng là:
A. 12. B. 11. C. 9. D. 10. Câu 9. Cho đường thẳng d và mặt phẳng ( ) α . Xét các mệnh đề sau:
i, d // ( ) α ( ) d α ⇔ ∩ = ∅.
ii, Nếu d song song với một đường thẳng trong ( ) α thì d song song với ( ) α .
iii, Nếu d song song với ( ) α thì d song song với mọi đường thẳng trong ( ) α .
Số mệnh đề đúng là: A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 10. Một tam giác có 3 cạnh là 4;5;7 . Đường cao nhỏ nhất của tam giác này gần bằng số nào dưới đây nhất? A. 3,2 B. 3,4 C. 2,8 D. 3 Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Qua điểm A và đường thẳng d xác định duy nhất một mặt phẳng. B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. C. Qua ba điểm phân biệt xác định duy nhất một mặt phẳng. D. Nếu trên đường thẳng d có hai điểm phân biệt thuộc ( ) mp α thì mọi điểm trên d đều thuộc ( ) mp α .
Câu 12. Nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = là
A. 2 6 x k π π = ± + . B. 2 2 3 x k π π = ± + . C. 6 x k π π = ± + . D. 2 3 x k π π = ± + .
Trang 2/4 - Mã đề thi 178
Câu 13. Tập xác định của hàm số 2 ( ) 2 7 15 f x x x = − − là
A. ( ) 3 ; 5; 2 −∞− ∪ +∞
. B. [ ) 3 ; 5; 2 −∞− ∪ +∞
. C. [ ) 3 ; 5; 2 −∞ ∪ +∞
. D. [ ) 3 ; 5; 2 −∞− ∪ +∞
.
Câu 14. Véctơ 2 3 d a b = −
với ( ) ( ) 1;2 ; 2;9 a b −
có toạ độ là:
A. ( ) 4;31 B. ( ) 8; 23 − C. ( ) 4;31 − D. ( ) 8;23
Câu 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai? A. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. B. Phép tịnh tiến biến một tam giác thành một tam giác đồng dạng với nó. C. Phép tịnh tiến biến một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng bằng nó. D. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng chu vi với nó. Câu 17. Các dãy số có số hạng tổng quát nu trong các câu A, B, C, D dưới đây, dãy số nào bị chặn ?
A. 2n n u = B.
2
1 n n u n = + C. 2 1 n u n = + D. 2 1 n n u n = +
Câu 18. Tính tổng 0 1 2 2 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2 2 ... 2 S C C C C = + + + + .
A. 2019 3 S = . B. 2019 2 S = . C. 2020 3 S = . D. 2020 2 S = .
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 0 d x y + = . Biết phép vị tự tâm 3 0; 2 I −
, tỷ số
2 k = biến d thành đường thẳng : 2 0 d x y c ′ + + = . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) 2; 1 c∈− − . B. ( ) 2;4 c∈ . C. ( ) 4; 2 c∈− − . D. ( ) 1;2 c∈ .
Câu 20. Gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.