Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Ngô Gia Tự Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2019, trường THPT Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi kiểm tra chuyên đề môn Toán lớp 11 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề thi chuyên đề Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc gồm có 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Ngô Gia Tự – Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đường thẳng d đi qua S và song song với AB và CD. B. Đường thẳng d đi qua S và song song với AD và BC. C. Đường thẳng d trùng với đường thẳng SO. D. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ABCD. + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y = cos x có tập xác định là R. B. Hàm số y = tan x là hàm số lẻ. C. Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kỳ T = 2pi. D. Hàm số y = cot x là hàm số chẵn. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SD, BC. a) Tìm giao điểm của đường thẳng MC với mặt phẳng (SBD). b) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng (MNO) và (SCD). Chứng minh d song song với mặt phẳng (SBC). + Các mặt của một con xúc sắc được đánh số từ 1 đến 6. Người ta gieo con xúc sắc 3 lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 6. + Biết tổng của ba hệ số của ba số hạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba trong khai triển (x^3 + 1/x^2)^n bằng 11. Tìm hệ số của số hạng chứa x2.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề: 101

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút

Họ và tên thí sinh:………………………………….. SBD:………… Lưu ý: 1. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. 2. Để làm phần thi trắc nghiệm, thí sinh kẻ bảng và ghi mã đề vào bài thi như sau: Mã đề: 101

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm   1; 3 M và   1;1 M . Phép đối xứng trục a Đ biến điểm

M thành Mcó trục a có phương trình là

A. 2 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 2 0 x y    . D. 2 0 x y    .

Câu 2. Biết tổng của ba hệ số của ba số hạng thứ nhất, thứ hai, thứ ba trong khai triển 3 2 1

n x x       

bằng

11. Tìm hệ số của số hạng chứa 2x .

A. 8. B. 9. C. 6 . D. 7 .

Câu 3. Nghiệm của phương trình 3 3tan 0 x   là

A. 3 k     . B. 2 2 k    . C. 6 k     . D. 6 k    .

Câu 4. Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1 3 x         

với 0 2 x    là:

A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 5.Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi d là giao tuyến của hai mặt

phẳng   SAB và   SCD . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường thẳng d đi qua S và song song với AB và CD .

B. Đường thẳng d đi qua S và song song với AD và BC .

C. Đường thẳng d trùng với đường thẳng SO .

D. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ABCD .

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số cos y x  có tập xác định là . B. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ.

C. Hàm số sin y x  tuần hoàn với chu kỳ 2 T   . D. Hàm số cot y x  là hàm số chẵn.

Câu 7. Cho cấp số cộng có số hạng đầu là 1 101 u  , công sai là 5 d  . Tính 50 u ?

A. 50 351 u  . B. 50 505 u  . C. 50 346 u  . D. 50 447 u  .

Câu 8.Số 5 4 3 2 3 .5 .7 .11 có bao nhiêu ước số nguyên?

A. 240. B. 720. C. 120. D. 360.

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 

2 2 : 2 2 2 0 C x y x y      và điểm   2;2 I . Phương

trình đường tròn ảnh của  C qua phép đối xứng tâm I là

A. 2 2 2 2 8 0 x y x y      . B. 2 2 6 6 14 0 x y x y      .

C. 2 2 4 4 4 0 x y x y      . D. 2 2 6 6 10 0 x y x y      .

Câu 10. Cho tứ diện ABCD. Đường thẳng AB và CD là hai đường thẳng:

A. Song song. B. Cắt nhau. C. Chéo nhau. D. Đồng phẳng.

Câu 11. Hàm số 2sin2 cos2 sin2 cos2 3 x x y x x     có bao nhiêu giá trị nguyên?

A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số.

Câu 12. Tính tổng 1 2 3 101 101 101 101 101 2 3 ... 101 S C C C C      ?

B. 101 101.2 S  C. 101 2 1 S   D. 101 2 S  A. S 101.2100

Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. Giải các phương trình sau:

a) 2cos 2 1 0 3 x          b) sin3 3 cos3 2sin 2 x x x  

Câu 14. Biết hệ số của 2 x trong khai triển biểu thức   1 2

n x  là 144. Tìm n ?

Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O . Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm

các cạnh , , SA SD BC .

a) Tìm giao điểm của đường thẳng MC với mặt phẳng   SBD .

b) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng ( ) MNO và   SCD . Chứng minh d song song với mặt phẳng

( ) SBC .

Câu 16. Các mặt của một con xúc sắc được đánh số từ 1

đến 6 . Người ta gieo con xúc sắc 3

lần liên tiếp và nhân các con số nhận được trong mỗi lần gieo với nhau. Tính xác suất để tích thu được là một số chia hết cho 6 . Câu 17. Cho biểu thức 2 3cos 2sin 2 3sin 6cos 2 A x x x x      . Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của A.

--------------- HẾT ---------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.