Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 2020 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Thứ … ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần thứ 2 năm học 2019 – 2020, kỳ thi được diễn ra vào giai đoạn đầu học kỳ 2. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 101 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Một đoàn tình nguyện đến một trường tiểu học miền núi để trao tặng 20 suất quà cho 10 em học sinh nghèo học giỏi. Trong 20 suất quà đó gồm 7 chiếc áo mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4 chiếc cặp sách. Tất cả các suất quà đều có giá trị tương đương nhau. Biết rằng mỗi em được nhận 2 suất quà khác loại (ví dụ: 1 chiếc áo và 1 thùng sữa tươi). Trong số các em được nhận quà có hai em Việt và Nam. Tính xác suất để hai em Việt và Nam đó nhận được suất quà giống nhau. + Một thí sinh tham gia kì thi THPT Quốc gia Trong bài thi môn Toán bạn đó làm được chắc chắn đúng 40 câu. Trong 10 câu còn lại chỉ có 3 câu bạn loại trừ được mỗi câu một đáp án chắc chắn sai. Do không còn đủ thời gian nên bạn bắt buộc phải khoanh bừa các câu còn lại. Hỏi xác suất bạn đó được 9 điểm là bao nhiêu? [ads] + Cho hai đường thẳng a và b. Điều kiện nào sau đây đủ kết luận a và b chéo nhau? A. a và b không có điểm chung. B. a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào. C. a và b là hai cạnh của một hình tứ diện. D. a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt. + Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng ABCD. Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng ABM là: A. giao điểm của SD và AB. B. giao điểm của SD và AM. C. giao điểm của SD và BK (với K = SO giao AM). D. giao điểm của SD và MK (với K = SO giao AM). + Cho hàm số f(x). Xét các mệnh đề sau: 1. Hàm số đã cho xác định trên D = R. 2. Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. 3. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. 4. Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. 5. Hàm số đã cho là hàm số lẻ. 6. Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ. Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

( Đề có 5 trang )

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN – 11 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: ĐK xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y x   là

A. x k  . B.

2 x k     . C.

2 k x   . D. 2 x k   .

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. tan y x  . B. tan y x x  . C. 1 y x  . D. cos y x x  .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho   1;2 v  , điểm   2;5 M . Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v. A.   3;7 . B.   1;6 . C.   4;7 . D.   3;1 . Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình sin x m  có nghiệm? A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 1 m  . Câu 5: Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là A.   , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN . B.   , , , NN NS SN SS

C.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN . D.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .

Câu 6: Trong khai triển  

6 2 1 a  , tổng ba số hạng đầu là: A. 6 5 4 64 192 240 a a a   . B. 6 5 4 2 6 15 a a a   . C. 6 5 4 2 15 30 a a a   D. 6 5 4 64 192 480 a a a   . Câu 7: Cho tứ diện ABCD. Điểm M thuộc đoạn AC . Mặt phẳng   qua M song song với AB

và AD. Thiết diện của   với tứ diện ABCD là A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình tam giác. Câu 8: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

A. cos 1 2 2 x x k      . B. cos 0 2 2 x x k       .

C. cos 1 2 x x k      . D. cos 0 2 x x k       .

Câu 9: Cho hai đường thẳng a và . b Điều kiện nào sau đây đủ kết luận a và b chéo nhau? A. a và b không có điểm chung. B. a và b không cùng nằm trên bất kì mặt phẳng nào. C. a và b là hai cạnh của một hình tứ diện. D. a và b nằm trên hai mặt phẳng phân biệt. Câu 10: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: Ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư. A. 14684. B. 38690. C. 47599. D. 39270. Câu 11: Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc 2 k    , k là số nguyên? A. Vô số. B. Một. C. Không có. D. Hai.

Mã đề 101

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 12: Có bao nhiêu cách sắp xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn mỗi bàn một thí sinh. A. 18 B. 1 C. 18 18 D. 18! Câu 13: Trong măt phẳng Oxy cho điểm ( 2;4) M  . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 k  biến điểm M thành điểm nào trong các điểm sau? A. ( 3;4)  . B. ( 4; 8)   . C. (4;8) . D. (4; 8)  .

Câu 14: Trong mặt phẳng   Oxy , tìm phương trình đường tròn   C là ảnh của đường tròn  C :     2 2 3 1 9 x y     qua phép đối xứng tâm   0;0 O . A.     2 2 3 1 9 x y     . B.     2 2 3 1 9 x y     .

C.     2 2 3 1 9 x y     . D.     2 2 3 1 9 x y     .

Câu 15: Phương trình 1 cos sin 3   x x tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 1 6 sin        x . B. 2 1 3 cos        x . C. 2 1 6 sin        x  . D. 2 1 6 sin        x .

â Câu 16: Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá hai lần.

A. 1

5 . B. 19

90 . C. 2

9 . D. 1

10 .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I , J lần lượt là trung điểm

SA và SB . Khẳng định nào sau đây là sai? A.     IAC JBD AO   , O là tâm hình bình hành ABCD.

B.     SAB IBC IB   .

C.     SBD JCD JD   . D. IJCD là hình thang. Câu 18: Gieo hai con súc sắc Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là:

A. 2

1 . B.

12

7 . C. 3

1 . D. 6

1 .

Câu 19: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn

2 1 44 n n C C   . Số hạng không chứa x trong khai triển

của biểu thức 4 1

n x x x       

, với 0 x  bằng

A. 165. B. 525. C. 485 . D. 238 . Câu 20: Giải phương trình   sin cos 2 sin cos 2 x x x x   .

A. , . 2 x k k x k

 

     

B. , . 2 x k k x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.