Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................
Câu 1: Hàm số tan y x là hàm số tuần hoàn có chu kì là T. Xác định T.
A. 3 T . B. T . C. 2 T . D. 2 T .
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 1 cos 2 x thuộc khoảng 0;là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 3: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. Vô số B. Không có mặt phẳng nào. C. Một D. Hai Câu 4: Tổng 1 2 3 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 ... C C C C C bằng
A. 2019 2 1 . B. 2019 2 . C. 2018 2 . D. 2018 2 1 . Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC Giao tuyến của SMN và SAC là
A. SK ( K là trung điểm của AB). B. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ). C. SD . D. SF ( F là trung điểm của CD).
Câu 6: Cho ABC có , , ; , , , a BC a AC b AB c R h S p lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp,
đường cao vẽ từ đỉnh A, diện tích và nửa chu vi của ABC . Chọn đáp án sai. A. S p p a p b p c B. sin . S bc A
C.
4 abc S R D. 1 2
a S ah
Câu 7: Cho cấp số nhân nu , biết 2 5 2, 16 u u . Giá trị của 2020 u bằng
A.
2018 2 . B. 2020. C. 2019 2 . D. 2020 2 .
Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi 1 G , 2 G lần lượt là trọng tâm của các tam giác
SAB và SAD. Khi đó đường thẳng 1 2 G G
A. cắt mặt phẳng ABCD .
B. song song với mặt phẳng SCD .
C. song song với mặt phẳng SBC .
D. song song với mặt phẳng ABCD .
Câu 9: Chọn khẳng định sai. A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình C. Phép quay là phép dời hình D. Phép vị tự là phép dời hình
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho dãy số nu với 2 1. nu n Giá trị của 5u bằng
A. 11. B. 31. C. 33. D. 9. Câu 11: Cho cấp số cộng x , 2, y , 10. Tính tổng x y . A. 4 x y . B. 2 x y . C. 8 x y . D. 1 x y .
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ 2;3 v
biến điểm 3;2 A thành
điểm Bcó tọa độ là A. ( 1;5). B. ( 5;1). C. (5;1). D. ( 2;1).
Câu 13: Số tập con gồm ba phần tử khác nhau của một tập hợp gồm mười phần tử khác nhau là
A. 3 10 C . B. 10!
3!
. C. 3 10 A . D. 10.
Câu 14: Tất cả những giá trị của tham số m để hàm số 1 2 y m x đồng biến trên là
A. 1 m . B. 1 m . C. 0 m . D. 0 m . Câu 15: Bạn Khoa muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 9 chiếc áo khác nhau, quần có 10 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo? A. 90. B. 19. C. 10. D. 9. Câu 16: Cho tứ diện ABCD, gọi , E F lần lượt là trung điểm của AB , CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là A. Giao điểm của đường thẳng EG và CD. B. Giao điểm của đường thẳng EG và AC . C. Giao điểm của đường thẳng EG và . AF D. Điểm F .
Câu 17: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là
A. 1 210
. B. 1
14
. C. 209
210
. D. 13
14
.
Câu 18: Cho 1 sin 3 với
2 , khi đó giá trị của cos bằng
A. 6 3 . B. 2 2
3
. C. 2 2
3 . D. 6 3
.
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip
2 2 : 1 25 16 x y E . Tiêu cự của E là
A. 3. B. 6 . C. 9. D. 8. Câu 20: Phương trình sin cos a x b x c có nghiệm khi A. 2 2 2 a b c . B. 2 2 2 a b c . C. 2 2 2 a b c . D. 2 2 2 a c b .
Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi , M N theo thứ tự là trọng tâm
; SAB SCD . Gọi G là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng SAC , O là tâm của hình chữ
nhật ABCD . Khi đó tỉ số SG
GO
bằng
A. 3
2 . B. 2. C. 3. D. 5
3 .
Câu 22: Tìm tập xác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.