Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh mã đề 132 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Để trang trí cho quán trà sữa sắp mở cửa của mình, bạn Giang quyết định tô màu một mảng tường hình vuông cạnh bằng 2m. Phần tô màu dự kiến là các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3 ….. n (các hình vuông được tô màu chấm bi), trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó (hình vẽ). Giả sử quá trình tô màu của Giang có thể diễn ra nhiều giờ. Hỏi bạn Giang tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của hình vuông được tô bắt đầu nhỏ hơn. + Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, bộ phận sản xuất ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q) = 3q^2 + 64q – 9999 (đơn vị tiền tệ). Giá của mỗi sản phẩm được công ty bán với giá R(q) = 160 – 3q. Hãy xác định số sản phẩm công ty A cần sản xuất trong một tháng (giả sử công ty này bán hết được số sản phẩm mình làm ra) để thu về lợi nhuận cao nhất? [ads] + Trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức trao thưởng cho học sinh nghèo vượt khó. Trường chuẩn bị các phần thưởng là 11 quyển sổ, 10 cặp sách và 9 hộp bút (các sản phẩm cùng loại và giống nhau). Nhà trường chọn 15 học sinh để trao phần thưởng sao cho mỗi học sinh đều nhận được hai phần thưởng khác loại, trong số đó có bạn An và Bình. Tính xác suất để An và Bình nhận được phần thưởng giống nhau. + Cho tứ diện ABCD, gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là? A. Giao điểm của đường thẳng EG và CD. B. Giao điểm của đường thẳng EG và AC. C. Giao điểm của đường thẳng EG và AF. D. Điểm F. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G1, G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD. Khi đó đường thẳng G1G2? A. cắt mặt phẳng (ABCD). B. song song với mặt phẳng (SCD). C. song song với mặt phẳng (SBC). D. song song với mặt phẳng (ABCD).

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC: 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: ......................

Câu 1: Hàm số tan y x  là hàm số tuần hoàn có chu kì là T. Xác định T.

A. 3 T . B. T   . C. 2 T . D. 2 T .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  thuộc khoảng   0;là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2. Câu 3: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b? A. Vô số B. Không có mặt phẳng nào. C. Một D. Hai Câu 4: Tổng 1 2 3 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 ... C C C C C      bằng

A. 2019 2 1 . B. 2019 2 . C. 2018 2 . D. 2018 2 1 . Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC Giao tuyến của   SMN và   SAC là

A. SK ( K là trung điểm của AB). B. SO (O là tâm của hình bình hành ABCD ). C. SD . D. SF ( F là trung điểm của CD).

Câu 6: Cho ABC có , , ; , , , a BC a AC b AB c R h S p    lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp,

đường cao vẽ từ đỉnh A, diện tích và nửa chu vi của ABC . Chọn đáp án sai. A.     S p p a p b p c     B. sin . S bc A 

C.

4 abc S R  D. 1 2

a S ah 

Câu 7: Cho cấp số nhân   nu , biết 2 5 2, 16 u u   . Giá trị của 2020 u bằng

A.

2018 2 . B. 2020. C. 2019 2 . D. 2020 2 .

Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi 1 G , 2 G lần lượt là trọng tâm của các tam giác

SAB và SAD. Khi đó đường thẳng 1 2 G G

A. cắt mặt phẳng   ABCD .

B. song song với mặt phẳng   SCD .

C. song song với mặt phẳng   SBC .

D. song song với mặt phẳng   ABCD .

Câu 9: Chọn khẳng định sai. A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép đồng nhất là phép dời hình C. Phép quay là phép dời hình D. Phép vị tự là phép dời hình

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho dãy số   nu với 2 1. nu n   Giá trị của 5u bằng

A. 11. B. 31. C. 33. D. 9. Câu 11: Cho cấp số cộng x , 2, y , 10. Tính tổng x y  . A. 4 x y   . B. 2 x y   . C. 8 x y   . D. 1 x y  .

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ   2;3 v  

biến điểm   3;2 A  thành

điểm Bcó tọa độ là A. ( 1;5).  B. ( 5;1).  C. (5;1). D. ( 2;1). 

Câu 13: Số tập con gồm ba phần tử khác nhau của một tập hợp gồm mười phần tử khác nhau là

A. 3 10 C . B. 10!

3!

. C. 3 10 A . D. 10.

Câu 14: Tất cả những giá trị của tham số m để hàm số  1 2 y m x    đồng biến trên  là

A. 1 m . B. 1 m . C. 0 m  . D. 0 m  . Câu 15: Bạn Khoa muốn mua một chiếc áo mới và một chiếc quần mới để đi dự sinh nhật bạn mình. Ở cửa hàng có 9 chiếc áo khác nhau, quần có 10 chiếc khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ quần và áo? A. 90. B. 19. C. 10. D. 9. Câu 16: Cho tứ diện ABCD, gọi , E F lần lượt là trung điểm của AB , CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là A. Giao điểm của đường thẳng EG và CD. B. Giao điểm của đường thẳng EG và AC . C. Giao điểm của đường thẳng EG và . AF D. Điểm F .

Câu 17: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là

A. 1 210

. B. 1

14

. C. 209

210

. D. 13

14

.

Câu 18: Cho 1 sin 3  với

2     , khi đó giá trị của cos bằng

A. 6 3  . B. 2 2

3

. C. 2 2

3  . D. 6 3

.

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip 

2 2 : 1 25 16 x y E  . Tiêu cự của  E là

A. 3. B. 6 . C. 9. D. 8. Câu 20: Phương trình sin cos a x b x c   có nghiệm khi A. 2 2 2 a b c   . B. 2 2 2 a b c   . C. 2 2 2 a b c   . D. 2 2 2 a c b   .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi , M N theo thứ tự là trọng tâm

; SAB SCD   . Gọi G là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng   SAC , O là tâm của hình chữ

nhật ABCD . Khi đó tỉ số SG

GO

bằng

A. 3

2 . B. 2. C. 3. D. 5

3 .

Câu 22: Tìm tập xác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.