Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 (HK2). Đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 075 gồm có 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó cùng song song với một mặt phẳng. B. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó tạo thành một tam giác. C. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó đồng quy. D. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó trùng nhau. + Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c. B. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Nếu một đường thẳng c vuông góc với a thì c phải cắt b. C. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c. D. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c. + Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 125m . Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên bốn phần lăm độ cao của lần rơi trước đó. Tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 075

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 075

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020

Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho dãy số   n u được xác định bởi n * n u n 2 , n N    . Tìm số hạng đầu 1 u

A. 1 u 4  . B. 1 u 6  . C. 1 u 3  . D. 1 u 2  . Câu 2: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình? A. Phép đồng nhất. B. Phép đối xứng trục. C. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng. D. Phép vị tự tỉ số 1 . Câu 3: Từ thành phố A đến thành phố B có sáu con đường, từ thành phố B đến thành phố C có bốn con đường. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, qua thành phố B? A. 4. B. 24 . C. 48 . D. 10. Câu 4: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.   n n

1 n : n w w   . B.  

n n n v :v 3  .

C.    

n

n n

1 u : u n   . D.  

2

n n

4n 1 x : x n

  .

Câu 5: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

A. 1 y sin x  . B. y cosx  . C. y cot 2x  . D. y tan x  .

Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó cùng song song với một mặt phẳng. B. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó tạo thành một tam giác. C. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó đồng quy. D. Nếu ba đường thẳng không cùng nằm trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó trùng nhau. Câu 7: Dãy số nào sau đây không có giới hạn?

A.  

n

n n

3 : 5 w w      

. B.   n n 2 2n 1 x : x n

  .

C.    

n n n v : v 0,456  . D.    

n n n u : u 1  .

Câu 8: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.     P A B P A .P B   . B.     P A B P A P B    .

C.     P A B P A P B    . D.     P A B P A P B    .

Câu 9: Cho  lim f x x   và  lim g x x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

f lim 1 g x

x x  . B. 

1 lim 1 f .g x x x  .

C.   lim f g 0 x x x        . D.  lim f .g x x x       .

Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Tính số phần tử của không gian mẫu? A. 24. B. 16. C. 8. D. 4. Câu 11: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 GA GB GC GD         

. B. GA GB GC GD       

. C. GA GB GC GD       

. D. 0 GA GB GC       

. Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

1

1 lim 2 x x   . B.

1

1 lim 1 x x  . C. 1 lim 0 x x   . D. 1 lim 0 x x   .

Trang 2/4 - Mã đề thi 075

Câu 13: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A.  

2 n n : n w w  . B.   n n u :u 2n 7   .

C.  

n n n v : v 2  . D.  

n n n x :x 3n 3   .

Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y sin x  . B. y sin 2x  . C. y sin 3x  . D. y sin x  .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? A. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c B. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Nếu một đường thẳng c vuông góc với a thì c phải cắt b C. Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c D. Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A B C . Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và A B C .

Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   AIJ với hình lăng trụ đã cho là

A. Hình thang cân. B. Tam giác vuông. C. Tam giác cân. D. Hình bình hành.

Câu 17: Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau, biết  P A 0,3  và  P B 0,6  . Khi đó   P AB bằng

A. 0,36. B. 0,9. C. 0,28 . D. 0,18. Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.