Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kỳ 2, ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc mã đề 101 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Ma trận đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc :Tên bàiNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTập hợp0010Phương trình – hệ phương trình0110Bất phương trình – hệ bất phương trình0110Góc và cung lượng giác0100Vectơ và các phép toán0110Tọa độ trong mặt phẳng Oxy0101Hàm số lượng giác1000PTLG cơ bản1110Một số PTLG thường gặp1101Quy tắc đếm1000Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp1110Nhị thức Niutơn1101Xác suất1011Dãy số1110Cấp số cộng1010Cấp số nhân1001Giới hạn của dãy số2110Giới hạn của hàm số0000Phép tịnh tiến0110Phép quay1000KN về PDH và hai hình bằng nhau0010Phép vị tự0100Phép đồng dạng0010Đại cương về ĐT và MP1100Hai đường thẳng song song và chéo nhau1000ĐT song song MP0110Hai MP song song0010Tổng1515155

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT TỈNH VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 11 LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

Đề thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 05 trang.

Mã đề thi 101

Câu 1: Tính tổng 0 1 2 ... n n n n n S C C C C = + + + + .

A. 2 . n S = B. 2 1. n S = + C. 2 1. n S = − D. 1 2 . n S − =

Câu 2: Cho hai tập hợp [ ) 2;3 A = − và [ ) ; 5 B m m = + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

. A B ∩ ≠∅ A. 2 3. m −< ≤ B. 2 3. m −≤ < C. 7 2. m −< ≤− D. 7 3. m −< <

Câu 3: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cos 3 0 x − = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 13 . 6 S π − ∉ B. 5 . 6 S π ∈ C. 11 . 6 S π ∈ D. 13 . 6 S π ∉

Câu 4: Tính tổng 3 1 1 1 9 3 1 3 9 3n S − = + + + + + + +  .

A. 27 . 2 S = B. 14. 3 S = C. 16. 3 S = D. 15. 2 S =

Câu 5: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

cos 2 2 3 x m π   − − =    

có nghiệm. Tính tổng T của các phần tử trong .S

A. 6. T = B. 2. T = − C. 3. T = D. 6. T = − Câu 6: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

A. 6. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. cos . y x = B. sin . y x = C. tan . y x = D. cot . y x =

Câu 8: Tam giác ABC có AB AC a = = và  120 BAC = ° . Tính . AB AC +  

A. 2 . AB AC a + =  

B. . 2 a AB AC + =  

C. 3. AB AC a + =  

D. . AB AC a + =  

Câu 9: Hệ số của 12 x trong khai triển ( ) 10 2 2 . x x − là

A. 8 10. C B. 2 8 102 . C C. 2 10. C D. 2 8 102 . C −

Câu 10: Nếu các số 5 ; 7 2 ; 17 m m m + + + theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu? A. 3. m = B. 2. m = C. 5. m = D. 4. m =

Câu 11: Biết rằng 2 10 21.3 1 2.3 3.3 ... 11.3 . 4

b S a = + + + + = + Tính . 4 b P a = +

A. 3. P = B. 4. P = C. 2. P = D. 1. P = Câu 12: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?

A. 4 16. B. 2 16. C. 1 16. D. 6 16.

Câu 13: Giá trị nhỏ nhất min F của biểu thức ( ) ; – F x y y x = trên miền xác định bởi hệ

2 2

2 4

5

y x

y x

x y

− ≤   − ≥   + ≤ 

là

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

A. min 1. F = B. min 3. F = C. min 2. F = D. min 4. F =

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 2; 3 A − − và ( ) 4;1 . B Phép đồng dạng tỉ số

1 2 k = biến điểm A thành , A′ biến điểm B thành . B′ Tính độ dài . A B ′ ′

A. 52 . 2 A B ′ ′ = B. 52. A B ′ ′ = C. 50 . 2 A B ′ ′ = D. 50. A B ′ ′ =

Câu 15: Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2;1 M − và vuông góc với đường thẳng 1 3 : 2 5

x t

y t

= −  ∆ = −+ 

có

phương trình tham số là

A. 2 5 . 1 3

x t

y t

= −+   = + 

B. 2 3 . 1 5

x t

y t

= −−   = + 

C. 1 3 . 2 5

x t

y t

= −   = + 

D. 1 5 . 2 3

x t

y t

= +   = + 

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

( ) 2 2cos 3 3 2 cos3 2 0 x m x m + − + − = có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ; . 6 3 π π   −    

A. 1 1. m −≤ ≤ B. 1 2. m < ≤ C. 1 2. m ≤ ≤ D. 1 2. m ≤ < Câu 17: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện về sinh hoạt tại một xã nông thôn gồm có 21 đoàn viên nam và 15 đoàn viên nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm về 3 ấp để hoạt động sao cho mỗi ấp có 7 đoàn viên nam và 5 đoàn viên nữ?

A. 12 36. C B. 7 5 7 5 21 15 14 10. C C C C C. 12 36 3 . C D. 7 5 21 15 3 . C C

Câu 18: Cho phương trình cos cos 1 0 2 x x + + = . Nếu đặt cos 2 x t = , ta được phương trình nào sau

đây?

A. 2 2 0. t t − + = B. 2 2 0. t t + = C. 2 2 1 0. t t − + + = D. 2 2 1 0. t t + −=

Câu 19: Cho 3 2 π π α < < . Xác định dấu của biểu thức ( ) sin .cot . 2 M π α π α   = − +    

A. 0. M ≥ B. 0. M ≤ C. 0. M < D. 0. M >

Câu 20: Tìm hệ số của 4x trong khai triển ( ) ( ) 3 1 3 n P x x x = − − với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ

thức 2 2 1 6 5 n n n C n A − + + + = . A. 270. B. 840. C. 480. D. 210.

Câu 21: Cho dãy số có giới hạn   n u xác định bởi

1

1 2 . 1 , 1 2

n

n n

u

u n u 

       

Tính lim . nu

A. lim 1. n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.