Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT TỈNH VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ KSCL KHỐI 11 LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020
Đề thi môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề.
Đề thi gồm 05 trang.
Mã đề thi 101
Câu 1: Tính tổng 0 1 2 ... n n n n n S C C C C = + + + + .
A. 2 . n S = B. 2 1. n S = + C. 2 1. n S = − D. 1 2 . n S − =
Câu 2: Cho hai tập hợp [ ) 2;3 A = − và [ ) ; 5 B m m = + . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
. A B ∩ ≠∅ A. 2 3. m −< ≤ B. 2 3. m −≤ < C. 7 2. m −< ≤− D. 7 3. m −< <
Câu 3: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2cos 3 0 x − = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 13 . 6 S π − ∉ B. 5 . 6 S π ∈ C. 11 . 6 S π ∈ D. 13 . 6 S π ∉
Câu 4: Tính tổng 3 1 1 1 9 3 1 3 9 3n S − = + + + + + + + .
A. 27 . 2 S = B. 14. 3 S = C. 16. 3 S = D. 15. 2 S =
Câu 5: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình
cos 2 2 3 x m π − − =
có nghiệm. Tính tổng T của các phần tử trong .S
A. 6. T = B. 2. T = − C. 3. T = D. 6. T = − Câu 6: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 6. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cos . y x = B. sin . y x = C. tan . y x = D. cot . y x =
Câu 8: Tam giác ABC có AB AC a = = và 120 BAC = ° . Tính . AB AC +
A. 2 . AB AC a + =
B. . 2 a AB AC + =
C. 3. AB AC a + =
D. . AB AC a + =
Câu 9: Hệ số của 12 x trong khai triển ( ) 10 2 2 . x x − là
A. 8 10. C B. 2 8 102 . C C. 2 10. C D. 2 8 102 . C −
Câu 10: Nếu các số 5 ; 7 2 ; 17 m m m + + + theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu? A. 3. m = B. 2. m = C. 5. m = D. 4. m =
Câu 11: Biết rằng 2 10 21.3 1 2.3 3.3 ... 11.3 . 4
b S a = + + + + = + Tính . 4 b P a = +
A. 3. P = B. 4. P = C. 2. P = D. 1. P = Câu 12: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp là?
A. 4 16. B. 2 16. C. 1 16. D. 6 16.
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất min F của biểu thức ( ) ; – F x y y x = trên miền xác định bởi hệ
2 2
2 4
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
là
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
A. min 1. F = B. min 3. F = C. min 2. F = D. min 4. F =
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm ( ) 2; 3 A − − và ( ) 4;1 . B Phép đồng dạng tỉ số
1 2 k = biến điểm A thành , A′ biến điểm B thành . B′ Tính độ dài . A B ′ ′
A. 52 . 2 A B ′ ′ = B. 52. A B ′ ′ = C. 50 . 2 A B ′ ′ = D. 50. A B ′ ′ =
Câu 15: Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 2;1 M − và vuông góc với đường thẳng 1 3 : 2 5
x t
y t
= − ∆ = −+
có
phương trình tham số là
A. 2 5 . 1 3
x t
y t
= −+ = +
B. 2 3 . 1 5
x t
y t
= −− = +
C. 1 3 . 2 5
x t
y t
= − = +
D. 1 5 . 2 3
x t
y t
= + = +
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
( ) 2 2cos 3 3 2 cos3 2 0 x m x m + − + − = có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng ; . 6 3 π π −
A. 1 1. m −≤ ≤ B. 1 2. m < ≤ C. 1 2. m ≤ ≤ D. 1 2. m ≤ < Câu 17: Một nhóm đoàn viên thanh niên tình nguyện về sinh hoạt tại một xã nông thôn gồm có 21 đoàn viên nam và 15 đoàn viên nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân chia 3 nhóm về 3 ấp để hoạt động sao cho mỗi ấp có 7 đoàn viên nam và 5 đoàn viên nữ?
A. 12 36. C B. 7 5 7 5 21 15 14 10. C C C C C. 12 36 3 . C D. 7 5 21 15 3 . C C
Câu 18: Cho phương trình cos cos 1 0 2 x x + + = . Nếu đặt cos 2 x t = , ta được phương trình nào sau
đây?
A. 2 2 0. t t − + = B. 2 2 0. t t + = C. 2 2 1 0. t t − + + = D. 2 2 1 0. t t + −=
Câu 19: Cho 3 2 π π α < < . Xác định dấu của biểu thức ( ) sin .cot . 2 M π α π α = − +
A. 0. M ≥ B. 0. M ≤ C. 0. M < D. 0. M >
Câu 20: Tìm hệ số của 4x trong khai triển ( ) ( ) 3 1 3 n P x x x = − − với n là số tự nhiên thỏa mãn hệ
thức 2 2 1 6 5 n n n C n A − + + + = . A. 270. B. 840. C. 480. D. 210.
Câu 21: Cho dãy số có giới hạn n u xác định bởi
1
1 2 . 1 , 1 2
n
n n
u
u n u
Tính lim . nu
A. lim 1. n …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.