Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
KỲ THI KHẢO SÁT CĐ LẦN 1 LỚP 11
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
132 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... số báo danh: ............................. I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 4;2 M − và đường thẳng :3 4 1 d x y + = . Khoảng cách từ điểm
M đến đường thẳng d là:
A. 1 − B. 1 C. 3 5 D. 4 5
Câu 2: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Hình tạo bởi 4 điểm đã cho là hình có bao nhiêu mặt?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 3: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:
A. sin y x = B. cos y x = C. tan y x = D. cot y x =
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y + −= . Viết phương trình đường thẳng là ảnh
của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 3;1 v = −
.
A. 2 3 2 0 x y + + = B. 2 3 4 0 x y + − = C. 2 3 4 0 x y + + = D. 2 3 2 0 x y + − =
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 + − = x y . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 = k biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. 2 6 0 + − = x y B. 4 2 3 0 − − = x y C. 4 2 5 0 + − = x y D. 2 3 0 + + = x y
Câu 6: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử (1 k n ≤ ≤ và ,k n∈ ) là
A. ( ) ! ! !
k n n A n k k = −
B. ( ) ! ! !
k n n C n k k = −
C. ( ) ! !
k n n A n k = −
D. ( ) ! !
k n n C n k = +
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
A. SO B. SB C. SA D. SC
Câu 8: Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C = − + − + + − + + −
A. 2n S = B. 0 S = C. 2 1 n S = − D. 1 2n S − =
Câu 9: Cho dãy số ( ) nu , biết
1
1
4
3 2 n n
u
u u +
= = −
(với * n∈). Tìm số hạng thứ năm của dãy số.
A. 5 244 u = B. 5 82 u = C. 5 730 u = D. 5 2188 u =
Câu 10: Nghiệm của phương trình cos cos 6 = x π là
A. x k 3 π = + π B. x k2 3 π = + π C. 2 2 = + x k π π D. x k2 6 π = ± + π
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3s inx 1 y lần lượt là: A. 4 à 3 v B. 2 à 4 v C. 1 à 1 v D. 4 à 2 v
Câu 12: Từ một hộp có 7 viên bi tím, 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất sao cho lấy được 1 viên bi tím, 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.
A. 1 156
B. 1 6
C. 1 26
D. 3 13
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y − + − = . Hỏi phép dời
hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ (2; 2) v = −
và phép quay tâm O góc
quay 2 π biến đường tròn ( ) C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A. 2 2 ( 3) 4 x y − + = B. 2 2 ( 1) ( 1) 4 − + − = x y C. 2 2 ( 3) 4 x y + − = D. 2 2 ( 2) ( 6) 4 − + − = x y
Câu 14: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ tập các chữ số
{ } 3;4;5;6;7;8 ?
A. 120 B. 33 C. 720 D. 24
Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số cot 3 y x π = +
A. \ , 3 k k π π + ∈ B. \ 2 , 3 + ∈ k k π π
C. \ , 3 k k π π − + ∈ D. \ 2 , 3 k k π π − + ∈
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 3;4 là
A. 2 − B. 3 C. 1 − D. 0 II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 17 (1,5 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau:
a.
3 os 4 2 + = c x π
b. 2 2sin 3sin 1 0 x x − + =
Câu 18 (1 điểm): Tìm hệ số trong khai triển thành đa thức.
Câu 19 ( 1 điểm): Cho cấp số cộng ( ) nu có 5 20 15; 60 u u = − = . Tính Tổng của 20 số hạng đầu tiên của
cấp số cộng đó. Câu 20 (0,5 điểm): Một trường THPT tổ chức trao thưởng cho học sinh nghèo học giỏi, nhà trường chuẩn bị các phần thưởng là 7 quyển sổ, 8 cặp sách và 9 hộp bút (các sản phẩm cùng loại là giống nhau). Nhà trường chọn 12 bạn học sinh để trao phần thưởng sao cho mỗi học sinh đều nhận được …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.