Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 đầu năm học 2021 – 2022 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh, đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485; kỳ thi được diễn ra vào ngày … tháng 09 năm 2021. Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 11 đầu năm học 2021 – 2022 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Trên biển một con thuyền thả neo ở vị trí A. Một người đứng ở vị trí K trên bờ biển muốn đo khoảng cách từ người đó đến con thuyền, người đó đã chọn một điểm H trên bờ với K và đo được KH 380m AKH 50 AHK 45. Khoảng cách KA từ người đó đến con thuyền bằng? + Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường thẳng AB có phương trình 2 1 0 x y, đường cao AH có phương trình x y 2 0 (H thuộc cạnh BC). Gọi P(1;-3) là trung điểm BH, Q là trung điểm AH. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng CQ? + Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn. Sau ít phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức 2 N t t t t 40. Hỏi sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn lớn nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD – ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:………………. …………………………………… Số báo danh:…………………………………………………………..

Mã đề thi

132

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 1 2 2 1     y x x . B. 4   y x x .

C. sin  y x . D. 3 2   y x x .

Câu 2: Cho điểm   0 0 ; M x y và đường thẳng : 0     ax by c với 2 2 0   a b . Khi đó khoảng cách

  ; d M là

A.   0 0

2 2 2 ;   

 

ax by c d M

a b c

. B.  

0 0

2 2 ;   

ax by c d M

a b

.

C.   0 0

2 2 ;   

ax by c d M

a b

. D.  

0 0

2 2 2 ;   

 

ax by c d M

a b c

.

Câu 3: Đường tròn 

2 2 : 2 2 23 0      C x y x y có tâm và bán kính lần lượt là

A.   2;2 , 5  I R . B.   1;1 , 5  I R .

C.   2; 2 , 5    I R . D.   1; 1 , 5   I R .

Câu 4: Cho hai tập hợp   2;5  A và   0;6  B . Tìm  A B .

A.   0;5   A B . B.   0;5   A B .

C.   0;5   A B . D.   2;6   A B .

Câu 5: Cho tam giác ABC có  BC a ,  AC b ,  AB c . Gọi p là nửa chu vi của tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A.         S p p a p b p c . B. sin  S bc A .

C. 2 2 2 2 cos    a b c bc A. D.  S pr .

Câu 6: Trong mặt phẳng  , Oxy cho đường thẳng  có phương trình tham số là 1 4

3 5      

x t y t  .  t

Một vectơ chỉ phương của  là

A.   4; 5   u . B.   5;4  u . C.   1;3  u . D.   3;1  u .

Câu 7: Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình 2 4cos 4cos 3 0   x x trên đường tròn lượng giác là

A. 1. B. 4 . C. 0 . D. 2 .

Câu 8: Cho 1 sin 3   với 2

   , giá trị của cos bằng

A. 2

3 . B. 2 2

3 . C. 2 3  . D. 2 2

3  .

Câu 9: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 1   x là

A. 2 . B. 1. C. 3 D. 6 .

Câu 10: Bất phương trình 2 10 16 0    x x có tập nghiệm là A.   ;2 .  B.   8; .  C.   2;8 . D.   2;8 . 

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có 6, 10   AB BC . Tính .  BC BA

A. 4 . B. 16. C. 6 . D. 8 . Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào SAI?

A. sin 2 sin cos  a a a . B. 2 2 cos2 cos –sin .  a a a C. 2 cos2 1– 2sin .  a a D. 2 cos2 2cos –1.  a a

Câu 13: Số nghiệm của phương trình 4 10    x x là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 14: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình cos 2  x m có nghiệm? A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1. Câu 15: Cho hàm số 2 2 4 1    y x x có đồ thị  P như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây SAI? A.

  0; min 3    x y . B. Tọa độ đỉnh của  P là   1; 3  I .

C.

  0; max 1    x y . D.

  0;1 max 1   x y .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1 sin 2

cos3 1   

x y x là

A. \ , 3         D k k  . B. \ , 2 3          D k k   .

C. 2 \ , 3         D k k  . D. 2 \ , 2 3          D k k   .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 3 4 0     x x là

A. 2. B. 0. C. 3 . D. 1.

Câu 18: Xác định tập nghiệm S của bất phương trình    2 1 2 3 0    x x .

A. 3; 2     

. B.   1;. C.  3 ; 1 2      

. D. 3 ; 2       

.

Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai véctơ     1;1 , 2; 1    u v . Giá trị của biểu thức .u v bằng

A. 3 . B. 1 . C. 1. D. 2 .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 1 5     x y x x là

A.   5;. B.  \ 0 . C.   ;5 \ 0  . D.    5; 0  .

Câu 21: Biết đồ thị hàm số   y ax b đi qua các điểm   2; 1  A ,   1; 2  B . Khi đó, giá trị của biểu thức

 a b bằng A. 0 . B. 3 . C. 3 . D. 2 . Câu 22: Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I . Chọn khẳng định đúng.

A. 0   IA IB . B. 0   IA IB . C. 2  IA IB . D.  AI BI .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.