Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường THPT Mai Sơn Sơn La

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường THPT Mai Sơn Sơn La

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán đầu năm học 2021 2022 trường THPT Mai Sơn Sơn La Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 11 đầu năm học 2021 – 2022 trường THPT Mai Sơn – Sơn La gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án đúng được gạch chân). Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 đầu năm học 2021 – 2022 trường THPT Mai Sơn – Sơn La : + Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng: A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. + Ảnh của một đường tròn có bán kính bằng 3 qua phép đối xứng trục là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT SƠN LA TRƯỜNG THPT MAI SƠN

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN TOÁN 11 (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Góc có số đo 2

5

 đổi sang độ là

A. 240. B. 135. C. 72. D. 270.

Câu 2. Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm B hoặc B’trên đường tròn lượng giác?

A. 2 2 k      . B. 2 2 k      .

C. 0 0 90 360 a k   . D. 0 0 –90 180 a k   . Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. B.

C. D. Câu 4. Cho thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. B. C. D. Câu 5. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.     1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b        B.     1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b      

C.     1 sin cos sin – s 2 . in a b a b a b        D.     1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b        

Câu 6. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A.   tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b    B.   tan – tan tan . a b a b  

C.   tan tan tan . 1 tan tan a b a b a b     D.   tan tan tan . a b a b   

Câu 7. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. 2 2 cos 2 cos – sin . a a a  B. 2 2 cos 2 cos sin . a a a   C. 2 cos 2 2cos –1. a a  D. 2 cos2 1– 2sin . a a 

Câu 8. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. cot 4 y x  . B. tan 6 y x  . C. sin 2 y x  . D. cos y x  .

Câu 9. Chu kỳ của hàm số sinx y  là

A. 2 k . B. . C. 2. D. 2

.

Câu 10. Mệnh đề nào sai?

A. Hàm số sin y x  có tập xác định là .

B. Hàm số cos y x  có tập xác định là .

C. Hàm số tan y x  có tập xác định là \ 2 D k k             .

2

2 1 1 tan . sin     2

2 1 1 cot . cos    

tan cot 2.     tan .cot 1.  

sin 0.  cos 0.  tan 0.  cot 0. 

D. Hàm số cot y x  có tập xác định là \ 2 D k k           .

Câu 11. Tập giá trị của hàm số sin 2 y x  là:

A.   2;2  . B.   0;2 . C.   1;1  . D.   0;1 .

Câu 12. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. tan y x  nghịch biến trong 0; 2

      

. B. cos y x  đồng biến trong ; 0 2        

.

C. sin y x  đồng biến trong ; 0 2        

. D. cot y x  nghịch biến trong 0; 2

      

.

Câu 13. Nghiệm của phương trình cos 1 x  là:

A.

2 x k     , k . B. 2 x k   , k .

C. 2 x k     , k . D. x k  , k .

Câu 14. Phương trình sin x m  vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. 1

1

m

m

    

. B. 1 1 m  . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 15. Nghiệm của phương trình sin 1 x  là

A.

2 k     , k . B.

2 k    , k . C. 2 2 k     , k . D. 2 2 k    , k .

Câu 16. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. cos 0 2 2 x x k       , k  B. cos 1 2 x x k    , k 

C. cos 1 2 x x k      , k  D. cos 0 2 x x k       , k 

Câu 17. Tập nghiệm của phương trình tan 1 x  là

A. 2 , 4 S k k            . B. , 4 S k k            .

C. , 4 S k k            . D. 2 , 4 S k k            .

Câu 18. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

A. . B. . C. . D. Vô số.

Câu 19. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của : 2 2017 0 d x y   

A.   1 0; 2 n  

B.   2 1; 2 n  

C.   3 2;0 n  

D.   4 2;1 n 

Câu 20. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng 2 : 1 6

x d y t

    

?

A.   1 6;0 u



B.   2 6;0 u  

C.   3 2;6 u



D.   4 0;6 u



1 2 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.