Trang 1/6 - Mã đề thi 681
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT YÊN THẾ
Mã đề thi: 681
ĐỀ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2021 - 2022
Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A , B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 1 sin y x = + . B. 1 sin y x = − . C. sin y x = . D. cos y x = .
Câu 2: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?
A. 4P . B. 5P . C. 4 5 A . D. 4 5 C .
Câu 3: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1 k = − biến tam giác ABD thành tam giác CDB .
B. Phép quay tâm O , góc 2 π biến tam giác OBC thành tam giác OCD .
C. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD
biến tam giác ABD thành tam giác DCB. D. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1 k = biến tam giác OBC thành tam giác ODA . Câu 4: Tập giá trị của hàm số cos y x = là ?
A. . B. ( ] ;0 −∞ . C. [ ) 0;+∞. D. [ ] 1;1 − .
Câu 5: Số hoán vị của n phần tử là
A. ! n . B. 2n . C. 2 n . D. n n .
Câu 6: Cho ( ) 1;5 v = −
và điểm ( ) 4;2 M′ . Biết M ′ là ảnh của M qua phép tịnh tiến vT. Tìm toạ độ
điểm M .
A. ( ) 4;10 M − . B. ( ) 3;5 M − . C. ( ) 3;7 M . D. ( ) 5; 3 M − .
Câu 7: Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc α , 0 2 α π ≤ < biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A. Không có. B. Bốn. C. Hai. D. Ba.
Câu 8: Tập xác định của hàm số ( ) cot f x x = là
A. { } \ | k k π ∈ . B. ( ) \ 2 1 | 2 k k π + ∈ .
C. ( ) { } \ 2 1 | k k π + ∈ . D. { } \ 2 | k k π ∈ .
Câu 9: Nghiệm của phương trình cos2 5sin 3 0 − − = x x là
A. 6 , 7 6
= − + ∈ = +
x k k x k
π π
π π
. B. C. D. 3 , 7 3
= − + ∈ = +
x k k x k
π π
π π
.
Trang 2/6 - Mã đề thi 681
2 6 , 7 2 6
= − + ∈ = +
x k k x k
π π
π π
.
2 3 , 7 2 3
= − + ∈ = +
x k k x k
π π
π π
.
Câu 10: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?
A. 8. B. 6 . C. 4 . D. 12. Câu 11: Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ.
Câu 12: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là
A. 2 , . x k k π = ∈ B. , . 2 k x k π = ∈ C. , . 6 k x k π = ∈ D. , x k k π = ∈.
Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = − là
A. 6 x k π π = ± + . B. 2 3 x k π π = ± + . C. 2 2 3 x k π π = ± + . D. 2 6 x k π π = ± + .
Câu 14: Công thức tính số tổ hợp là:
A. ( ) ! !
k n n C n k = − . B. ( ) ! !
k n n A n k = − . C. ( ) ! ! !
k n n A n k k = − . D. ( ) ! ! !
k n n C n k k = − .
Câu 15: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A. 2 10 C . B. 8 10 A . C. 2 10 A . D. 2 10 .
Câu 16: Tập xác định của hàm số tan 2 y x = là
A. \ , 4 2 D k k π π = + ∈ . B. \ , 2 D k k π π = + ∈ .
C. \ , 2 D k k π = ∈ . D. \ , 4 D k k π π = + ∈ .
Câu 17: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ:
A. T π = . B. 2 T π = . C. 2 T k π = . D. T kπ = . Câu 18: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ?
A. 24 . B. 840. C. 35. D. 720 .
Câu 19: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos2 1 2 x y + = là
A. 3 và 2 . B. 1 và 2 . C. 3 và 2 −. D. 3 − và 1. Câu 20: Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
44 . B. 12 . C. 24 . D. 42 . Câu 21: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?
A. 120. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.