Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang) Mã đề 101
Câu 1: Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn, khẳng định nào sau đây đúng? A. cos 0 C > . B. cos 0 A < . C. cot 0 A < . D. tan 0 A < . Câu 2: Để đi từ nhà Minh đến trường phải đi qua Vòng xuyến, biết có 3 cách đi từ nhà đến Vòng xuyến, hai cách đi từ Vòng xuyến tới trường. Hỏi có Minh có bao nhiêu cách đi từ nhà đến trường? A. 3 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 3: Phương trình 3sin 2 cos2 1 − = x x tương đương với phương trình nào sau đây?
A. 1 sin 2 6 2 π − = x . B. 1 sin 2 3 2 π − = x .
C. 1 sin 6 2 π − = x . D. 1 sin 2 6 2 π − = x .
Câu 4: Phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = có họ nghiệm là
A. 2 , . k k π π + ∈ B. , . 2 x k k π π = + ∈
C. , . x k k π = ∈ D. 2 , . 2 x k k π π = + ∈
Câu 5: Một thùng trong đó có 12 hộp bút màu đỏ, 18 hộp bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh A. 216 B. 18 C. 30 D. 12 Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về tính chất của phép tịnh tiến? A. Phép tịnh tiến biến góc thành góc bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép tịnh tiến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. B. Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó. C. Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó D. Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó Câu 8: Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một bút chì hoặc một bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là: A. 60 B. 24 C. 48 D. 480
Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ba điểm 3; 1 , 2;10 , 4;2 . A B C Tính tích vô hướng . . AB AC
A. . 40. AB AC B. . 40. AB AC C. . 26. AB AC D. . 26. AB AC
Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số:
2 1
( 2) 1 y x x
A. { } \ 2 D = B. ( ) 2; D = +∞ C. [ ) 2; D = +∞ D. D =
Câu 11: Tập xác định D của hàm số ( ) 4cos 1 sin − = x f x x là
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
A. { } \ 2 , π = ∈ D k k . B. { } \ , π = ∈ D k k .
C. \ 2 , 2 π π = + ∈ D k k . D. \ , 2 π π = + ∈ D k k .
Câu 12: Phương án nào sau đây sai?
A. cos 0 2 2 x x k π π = ⇔ = + . B. cos 1 2 x x k π π = −⇔ = + .
C. cos 1 2 x x k π = ⇔ = . D. cos 0 2 x x k π π = ⇔ = + .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 5 3 – 4 0 x y + = và vectơ ( ) 3; v m =
. Để phép tịnh tiến theo v
biến đường thẳng d thành chính nó, thì giá trị của m là
A. 3. B. 4 . C. 5. D. 5 −. Câu 14: Xét phép vị tự ( ;3) I V biến tam giác ABC thành tam giác ' ' ' A B C .Hỏi diện tích của tam giác
' ' ' A B C gấp mấy lần diện tích tam giác ABC . A. 9 B. 3 C. 6 D. 2
Câu 15: Phương trình ( ) 2sin 2 40 3 ο − = x có một nghiệm thuộc ( ) 180 ;180 ο ο − là:
A. 60. B. 5 π . C. 50. D. 2 5 π .
Câu 16: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số có ba chữ số? A. 34. B. 120. C. 216 . D. 6 . Câu 17: Hình nào sau đây có trục đối xứng A. Hình bình hành B. Tứ giác bất kì C. Tam giác cân D. Tam giác bất kì Câu 18: Trong các đáp án sau, đáp án nào đúng? A. cos( ) cos cos sin cos x y x y y x + = + . B. sin( ) sin cos sin cos x y x y y x + = − C. sin( ) sin cos sin cos x y x y y x + = +
D. tan tan tan( ) tan tan x y x y x y + = + .
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép đối xứng tâm ( 1;1) I − biến điểm (2;3) M thành điểm '( ; ) M a b .
Tìm a P b =
A. 1 4 P = B. 2 P = C. 4 P = D. 2 P = −
Câu 20: Cho các đường thẳng 1 2 1 0 ( ) x y − + = ∆ , 2 2 1 0 ( ) x y + + = ∆ , 3 4 2 1 0 ( ) x y − + = ∆ ,
4 2 3 0 ( ) x y …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.