Đề thi thử lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Đề thi thử lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi thử lần 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hàm Long, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485 Mã 570 Mã 628; kỳ thi được diễn ra vào tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử lần 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh : + Cho tứ diện ABCD trong đó AB CD 6 3 góc giữa AB và CD là 60 và điểm M trên BC sao cho BM MC 2. Mặt phẳng P qua M song song với AB và CD cắt BD AD AC lần lượt tại M N Q. Diện tích MNPQ bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD. Khi đó tan bằng? + Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng a và v là vectơ chỉ phương của đường thẳng b và u v. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180 nếu 0 0 90 180 B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180 nếu 0 0 0 90 D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng nếu 0 90. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

HÀM LONG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Giới hạn

2

1

2x 3 lim 1 x

x

x →

− + + bằng?

A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4 C x y + + − = . Tìm ảnh của đường

tròn ( ) C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 −.

A. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + − = . Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SD (Tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( ) / / MN SBC B. ( ) / / CD OMN C. ( ) / / BC OMN D. ( ) / / OM NCD

Câu 4: Cho

1

( ) 1 lim 1 1 x

f x

x →

+ = − − . Tính

1

( ) 1 lim 1 x

xf x I x →

+ = −

A. 2 I = B. 4 I = − C. 4 I = D. 2 I = −

Câu 5: . Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (Tham khảo hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ' A BD

và ( ) ' ' BCC B là:

A. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với BD. B. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với ' A D . C. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với ' A B . D. Đường thẳng ' B C .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và 60 BAC BAD , 90 CAD . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và IJ ? A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 .

Câu 7: Tính

1 5 4 lim3 2.5

n n

n n

+ −

−

bằng:

A. 1 2 − B. 5

3 C. 5 2 − D. 1

2

Câu 8: Cho hàm số 2sin 2cos y x x = + , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:

A. 2 2 . B. 2 2 − . C. 2. D. 0.

Câu 9: Cho giới hạn

2

2 2

3 2 lim 4 x

x x a x b →

− + = − trong đó a

b là phân số tối giản. Tính 2 2. S a b = +

A. 20 S = . B. 25 S = . C. 10 S = . D. 17 S = .

Câu 10: Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng a và v là vectơ chỉ phương của đường thẳng b và

( ) ,u v  = . Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180  − nếu

0 0 90 180    B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng . C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180  − nếu

0 0 0 90    D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng  nếu

0 90  .

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên ( ) SA ABCD ⊥ và

3 SA a = . Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBD và ( ) ABCD , tính tan.

A. 3 2 tan 2 = B. 2 tan 3 = C. 3 tan 2 = D. tan 3 2 =

Câu 12: Hệ số chứa

6x trong khai triển ( )

10 2 3x − là

A.

6 4 6 10.2 .3 C − . B. ( )

6 6 4 10.2 . 3 C x − . C.

6 4 6 10.2 .3 C . D.

6 10 C .

Câu 13: Nghiệm của phương trình

2 sin 4sin 3 0 x x − + = , là:

A. 2 , x k k =   B.

, 2 x k k = +   

. C. , x k k =   . D.

2 , 2 x k k = +   

. Câu 14: Cho tứ diện ABCD có , 3 AC a BD a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Biết AC vuông góc với BD . Tính MN .

A. 3 2 . 2 a MN B. 2 3 . 3 a MN C. 6 . 3 a MN D. 10 . 2 a MN

Câu 15: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1

5 3 u = và công sai 1 3 d = − . Tìm số hạng thứ 45 .

A. 45

40

3 u = − B. 45 13 u = − C. 45

41

3 u = − D. 45

38

3 u = −

Câu 16: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D  Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ). A BD  B. ( ). A DC   C. ( ). A CD   D. ( ). A B CD 

Câu 17: Cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q song song với nhau và một điểm M không thuộc ( ) P và ( ) Q .

Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với ( ) P và ( ) Q ?

A. 3. B. Vô số. C. 2. D. 1.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.