Trang 1/4 - Mã đề thi 681
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
Trường THPT Yên Thế
ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn?
A. 16 B. 20 C. 25 D. 9 Câu 2: Phương trình 2 2 sin 2sin cos 3cos 0 x x x x + − = . Đặt tan t x = thì được hai nghiệm 1 2 ,t . t Tính
1 2t t +
A. 2. B. 0. C. 2. − D. 1.
Câu 3: Số nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = trên ;5 2 π π −
là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 4: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?
A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Diện tích. C. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. D. Tọa độ của điểm. Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2 tan 1 0 x −= trên [ ;2 ] π π − là
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 6: Cho điểm M(x;y) và điểm M’(x’;y’) phép tịnh tiến theo véc tơ ( ; ) v a b
biến M thành M’có biểu thức tọa độ là
A. ' ' x a x y b y = + = +
B. ' ' x a x y b y + = + =
C. ' ' x x a y y b − = − =
D. ' ' x a x y b y = − = −
Câu 7: Hàm số
2sin 1 1 cos x y x + = − xác định khi
A.
2 2 x k π π ≠ +
B. x kπ ≠
C. 2 x k π ≠ D. 2 x k π π ≠ +
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin 3 cos x x m + = có nghiệm?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Miền giá trị của hàm số sin y x = trên ; 6 π π −
là
A.
1 ;0 . 2 − B.
1 ;1 . 2 − C.
1 ;0 . 2 − D.
1 ;1 . 2 − Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v
= (2; - 1) có phương trình là A. 3x – 2y −7 = 0 B. −3x + 2y −1 = 0 C. 3x + 2y + 1 = 0 D. 3x + 2y – 1 = 0 Câu 11: Đồ thị của hàm số y = sin2x cắt đường thẳng y = -1 tại mấy điểm?
A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m = có nghiệm ?
MÃ ĐỀ 681
Trang 2/4 - Mã đề thi 681
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 13: Nghiệm của phương trình cos 1 x = được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn lượng giác ?
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 14: Tập xác định của hàm số sinx y = là
A. [ ] 1;1 . D = − B. . D =
C. \{ , }. D k k π = ∈ D. ( ) 0; . D = +∞ Câu 15: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số - 2 biến đường tròn (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 thành đường tròn nào?
A. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 16 B. . (x - 2)2 + (y - 4)2 = 16 C. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 16 D. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 4 Câu 16: Tập xác định của hàm số tan = y x là:
A. { } \ , π ∈ R k k Z B. { } \ 0 R
C. \ , 2 π π + ∈ R k k Z D. R
Câu 17: Số nghiệm của phương trình tanx = 1?
A. Vô số B. 3 C. 1 D. 2 Câu 18: Chọn 12 giờ 00 phút làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác là
A. 1800 B. 900 C. -7200. D. -3600
Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A. sin y x = B. tan y x = C. cos . y x = D. cot y x = Câu 20: Phương trình 2 sin x-cosx -1= 0 , đặt cos t x = thì phương trình có dạng
A.
2 t 0. t −= B. 2 1 0. t + = C.
2 t 0. t + = D.
2 t 1 0. t −−=
Câu 21: Một nghiệm của phương trình sinx 0 = là
A.
. 6 π x =
B.
. 4 π x =
C.
. 3 π x =
D. 0. x = Câu 22: Phương trình sin cos a x b x c + = có nghiệm khi và chỉ khi ?
A.
2 2 2 b c . a + ≥ B.
2 2 2 b c . a + > C.
2 2 2 b c . a + < D.
2 2 2 b c 1. a + ≥ + Câu 23: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến DA T biến:
A. B thành C B. C thành B C. A thành D D. C thành A Câu 24: Phương trình 3sin cos 1 x x + = tương đương với phương trình nào ?
A.
1 sin(x ) . 3 2 π − =
B.
1 sin(x ) . 6 2 π + =
C.
1 sin(x ) . 6 2 π − =
D.
1 sin(x ) . 3 2 π + =
Câu 25: Một đoàn tàu có bốn toa đỗ ở sân ga. Có bốn hành khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp mà một toa có ba người lên, một toa có một người lên và hai toa còn lại không có ai lên.
A. 96 B. 48 C. 72 D. 60 Câu 26: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; 2) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900
A. A(2, -1) B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.