1 /5
Trường THPT TRIỆU QUANG PHỤC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - KHỐI LỚP 11
Họ tên: .................................................. Năm học: 2022 - 2023
Lớp: ............. SBD: .............................. Thời gian: 90 phút
Đề 1
Câu 1. Cho dãy số n u có 1 2; 3; 77 u d S . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng. B. S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng. C. S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng. D. S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng. Câu 2. Hai học sinh A và B cùng chơi ném bóng rổ. Biết xác xuất ném trúng rổ của A và B lần lượt là 0,6 và
0,7 . Xác suất để một lượt ném của A và B , có ít nhất 1 bạn ném trúng rổ là:
A. 0,18. B. 0,12 . C. 0,88. D. 0,28 . Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC . Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng SBD . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.
A. 2 IA IM . B. 3 IA IM . C. 3 IM IA . D. 2 IM IA .
Câu 4. Cho dãy số ( ) n u ,biết
1 2
1 2
1
, 3 n n n
u u
u u u n
. Giá trị của số hạng thứ 5 là:
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào?
A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm N . D. Điểm P . Câu 6. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 10 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?
A.
9 10 . B.
10 10 . C. 10!. D. 9!. Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân. B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng. C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng. D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương. Câu 8. Một tổ có 12 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
A. 10 12 A . B. 2 12 A . C.
12 12 . D. 2 12 C . Câu 9. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3s inx 1 y lần lượt là: A. 4 à 3 v . B. 4 à 2 v . C. 2 à 4 v . D. 1 à 1 v .
Câu 10. Cho phương trình 2sin 3 0 x . Tổng các nghiệm thuộc 0; của phương trình là:
A.
3 . B. 4
3
. C. . D. 2
3
.
Câu 11. Từ một hộp có 7 viên bi tím, 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất sao cho lấy được 1 viên bi tím, 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.
A. 3
13
. B. 1
6
. C. 1
156
. D. 1
26
.
Câu 12. Cho dãy số nu , biết
1
1
4
3 2 n n
u
u u
(với * n ). Tìm số hạng thứ năm của dãy số.
A. 5 244 u . B. 5 82 u . C. 5 730 u . D. 5 2188 u .
Câu 13. Nghiệm của phương trình 3cos sin 2 x x là
2 /5
A. 5 2 , 6 x k k . B. 2 , 2 x k k .
C.
5 2 6 , 2 6
x k
k x k
. D. 5 2 , 6 x k k .
Câu 14. Cho một cấp số cộng có 1 2 3; 3 u u . Tìm d ? A. 5 d . B. 6 d . C. 6 d . D. 1 d . Câu 15. Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:
A. tan y x . B. cos y x . C. cot y x . D. sin y x .
Câu 16. Nghiệm của phương trình cos cos 6 x là
A. x k ,k 3 . B. x k2 ,k 6 . C. 2 , 2 x k k . D. x k2 ,k 3 .
Câu 17. Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C
A.
1 2n S . B. 0 S . C. 2
n S . D. 2 1 n S . Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình
2 2 ( 1) ( 2) 4 x y . Hỏi phép dời hình có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ (2; 2) v và phép quay tâm O góc quay
2 biến
đường tròn ( ) C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A.
2 2 ( 2) ( 6) 4 x y . B.
2 2 ( 3) 4 x y .
C.
2 2 ( 3) 4 x y . D.
2 2 ( 1) ( 1) 4 x y . Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay ,90o O Q , 3; 2 N là ảnh của điểm:
A. 2; 3 M . B. 2;3 M . C. 3;2 M . D. 3; 2 M . Câu 20. Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.