Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi mã đề 134 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Trong lễ tổng kết năm học 2021 – 2022 lớp 11A nhận được 20 cuốn sách gồm 5 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Vật lý, 8 cuốn sách Hóa học, các sách cùng môn học là giống nhau. Số sách này được chia đều cho 10 học sinh trong lớp, mỗi học sinh chỉ nhận được hai cuốn sách khác môn học. Bình và Bảo là hai trong số 10 học sinh đó. Xác suất để 2 cuốn sách mà Bình nhận được giống 2 cuốn sách của Bảo là? + Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác 1 1 1 2 2 2 3 3 3 AB C A B C A B C sao cho AB C 1 1 1 là một tam giác đều cạnh bằng 3. Với mỗi số nguyên dương n ≥ 2 tam giác A B C n n n là tam giác trung bình của tam giác A B C n n n 1 1 1. Với mỗi số nguyên dương n kí hiệu n S tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác A B C n n n. Tổng 1 2 2021 S S S S là? + Lan đang tiết kiệm để mua một cây guitar. Trong tuần đầu tiên Lan để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, Lan đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Lan cần mua có giá 400 đô la. Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì Lan có đủ tiền để mua cây guitar đó?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ( Đề gồm 05 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .................................................................. Số báo danh: ............ Mã đề 101 Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 1 y x = + là

A. 3 . B. 1 2 − . C. 1 . D. 1 −.

Câu 2. Tập xác định của hàm số 2022 tan 2023sin

x y x − = là

A. \ , . 2 D k k π       = ∈         ℝ ℤ B. { } \ , . D k k π = ∈ ℝ ℤ

C. \ , . 2 D k k π π       = + ∈         ℝ ℤ D. , . 2 D k k π       = ∈         ℤ

Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Số hạng 10 u bằng

A. 9 10 2.3 u = − . B. 10 25 u = . C. 10 28 u = . D. 10 29 u = − .

Câu 4. Toạ độ các giao điểm của đường thẳng : 4 3 d y x = − + với parabol ( )

2 : 2 3 P y x x = − + + là

A. ( ) ( ) 3;0 ; 6; 21 − . B. ( ) ( ) 3;3 ; 6; 21 − . C. ( ) ( ) 0;3 ; 21;6 − . D. ( ) ( ) 0;3 ; 6; 21 − .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 2 1 4 x y

x

+ =

−

là

A. { } 2;2 D = − B. D = ℝ. C. 1 \ 2 D

    −   =         ℝ . D. \ { 2;2} D = − ℝ .

Câu 6. Điều kiện của tham số m để phương trình .sin 3 cos 5 m x x − = có nghiệm là

A. 34 m ≥ . B. 4 4 m −≤ ≤ C. 4 m ≥ . D. 4

4

m

m

 ≤−  ≥ 

.

Câu 7. Trong mặt phẳng cho 4 điểm tùy ý , , , A B C D . Tính AB BC DA CD + + +

A. AC

. B. 0

. C. CA

. D. 1 .

Câu 8. Cho dãy số 1

1

4

n n

u

u u n +

 =  = + 

. Số hạng thứ 5 của dãy số bằng

A. 16 . B. 12 . C. 14 . D. 15 .

Câu 9. Biết 1 cos 3 α = . Giá trị đúng của biểu thức 2 2 sin 3cos P α α = + là

A. 1

3 . B. 4

3 . C. 10

9 . D. 11

9 .

Câu 10. Nghiệm của phương trình cot3 1 x = − là

A. ( ) 12 x k k π π = − + ∈ℤ. B. ( ) 12 3 x k k π π = + ∈ℤ.

C. ( ) 12 x k k π π = + ∈ℤ. D. ( ) 12 3 x k k π π = − + ∈ℤ.

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác OAB có ( ) ( ) 0;4 , 2;0 A B . Khi đó tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác OAB có toạ độ là

Mã đề 101 Trang 2/5

A. ( ) 1; 2 I −− B. ( ) 2;4 I C. ( ) 0;0 I D. ( ) 1;2 I

Câu 12. Cho ( ) 1; 2 a −

; ( ) 3;0 b −

. Tọa độ của t a b = +

là

A. ( ) 3; 2 t = − −

. B. ( ) 4; 2 t = −

C. ( ) 3;0 t = −

. D. ( ) 2; 2 t = − −

.

Câu 13. Cho tam giác ABC . Gọi I là trung điểm của cạnhBC . Khẳng định nào sau đây đúng

A. BI IC =

B. 2 BI IC =

C. 3 2 BI IC =

D. 2BI IC =

Câu 14. Cho hình thoi ABCD cạnh a và 60 BAD = ° . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. . BC DA =

B. . BD AC =

C. . AB AD =

D. . BD a =

Câu 15. Cho ( ) ( ) 2; 5 , 1; 3 A B . Tọa độ vectơ 2. u AB =

là

A. ( ) 1; 2 −− . B. ( ) 4; 2 − − . C. ( ) 2;4 D. ( ) 2; 4 − − .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm (3;0) A và véc tơ (1;2) v =

. Phép tịnh tiến

v T biến A thành ' A

. Tọa độ điểm ' A là A. '(4;2) A . B. '(2; 1) A − . C. '( 2;2) A − . D. '(2; 2) A − . Câu 17. Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

A. 2 4 y x x = − + . B. 2 4 y x x = + . C. 2 4 y x x = − . D. 2 4 y x x = − − .

Câu 18. Cho các tập hợp { } | 5 1 A x x = ∈ −≤ < ℝ và { } | 3 3 B x x = ∈ −< ≤ ℝ . Tập hợp A B ∪ là

A. ( 3;3 A B  ∪ = − . B. 5;3 A B   ∪ = −    . C. ( ) 3;1 A B ∪ = − . D. ) 5;1 A B  ∪ = −  .

Câu 19. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng. B. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn. D. Phép vị tự biến tia thành tia. Câu 20. Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Số cách chọn 4 em đi trực nhật trong đó phải có An là A. 990. B. 220 . C. 165 . D. 495 . Câu 21. Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 22. Sau bữa tiệc, mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng. Có tất cả 66 lượt bắt tay. Hỏi trong phòng có bao nhiêu người A. 11. B. 12 . C. 33 . D. 66.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.