Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án mã đề 311 – 312 – 313 – 314; ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán lớp 11 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Công ty X có một số sản phẩm trong kho cần bán ra thị trường và không sản suất thêm. Nếu mỗi ngày công ty X đều bán được 2 3 số sản phẩm đang có trong kho và tặng thêm cho khách hàng 6 sản phẩm thì sau đúng 12 ngày như vậy công ty X bán vừa hết số sản phẩm trong kho. Công ty X đã bán được tất cả bao nhiêu sản phẩm? + Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng 30 (đvdt) và các cạnh AB AC BC theo thứ tự tạo thành một cấp số cộng có công sai dương. Tổng bình phương cách cạnh của tam giác bằng? + Trong không gian, đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) khi A. d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (P). B. d vuông góc với hai đường thẳng song song trong (P). C. d vuông góc với một đường thẳng trong (P). D. d vuông góc với hai đường thẳng trong (P). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 310

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

Mã đề thi: 310 (50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3

Môn: TOÁN 11 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập giá trị là đoạn [ ] 1;1 − ?

A. sin 1 y x = + . B. tan y x = . C. sin y x = . D. 2 sin y x = .

Câu 2: Tính giới hạn

2

2 4 lim 2 4 x x I x →− − = + .

A. 2 I = . B. 2 I = −. C. 0 I = . D. I = −∞.

Câu 3: Cho dãy số ( ) n u với 2 nu n n = + ( ) 1 n ≥ . Số hạng 3 u bằng

A. 8. B. 9. C. 11. D. 12. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) BD SAB ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) BD SAD ⊥ . D. ( ) BD SBC ⊥ .

Câu 5: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là

A. 1 2 . B. 2 3 . C. 1 3 . D. 1 6 .

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. MN // (ABCD). B. MN // (SAC). C. MN // (SBD). D. MN // (SAB).

Câu 7: Điều kiện để hai véc tơ a 

và b 

( ) 0, 0 a b ≠ ≠   

vuông góc với nhau là

A. ( ) . 0 a k b k = ≠  

. B. . 1 a b = − 

. C. . 0 a b = 

. D. . 1 a b = 

.

Câu 8: Tính 1 6.3 2 lim 3 1

n n

n A + + = + .

A. A = +∞. B. 6 A = . C. 0 A = . D. 2 A = .

Câu 9: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv thỏa mãn lim 3, lim 2 n n u v = = −. Tính ( ) lim n n u v − .

A. ( ) lim 5 n n u v − = . B. ( ) lim 1 n n u v − = .

C. ( ) lim 5 n n u v − = −. D. ( ) lim 1 n n u v − = −.

Câu 10: Tính 2 3 lim 3 n I n − = + .

Trang 2/4 - Mã đề thi 310

A. 2 I = . B. 0 I = . C. 1 I = −. D. 3 I = −.

Câu 11: Khai triển Newton của đa thức ( ) ( ) 2023 12 3 P x x = + có tất cả bao nhiêu số hạng?

A. 2025. B. 2024. C. 2022. D. 2023.

Câu 12: Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4 X = , một tổ hợp chập hai của 5 phần tử trong X là

A. 2 5 C . B. 2 5 A . C. { } 1;2 . D. 12.

Câu 13: Giới hạn ( ) 3 lim 2 1 x x x →−∞− + + bằng

A. −∞. B. 2. C. +∞. D. 0.

Câu 14: Cho dãy số 2 1; 3 ; 2 5 x x x − + theo thứ tự tạo thành một cấp số cộng. Tìm x?

A. 4 x = −. B. 2 x = . C. 11 x = . D. 7 x = −.

Câu 15: Cho hàm số ( ) sin cos f x x x = − . Tính giá trị 4 f π      

.

A. 2 4 f π  = −    

. B. 2 4 f π  =    

. C. 1 4 f π  =    

. D. 0 4 f π  =    

.

Câu 16: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Mặt phẳng (ABC) song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) ' ' ' A B C . B. ( ) ' ' AA C C . C. ( ) ' ' AA B B . D. ( ) ' ' BB C C .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = là các hàm số liên tục trên  thỏa mãn ( ) 1 lim 12 x f x → = và

( ) ( ) 1 lim 2 4 x f x g x → + =     . Tính ( ) 1 lim x I g x → = ?

A. 4 I = − . B. 4 I = . C. 8 I = . D. 8 I = −.

Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) n u có tổng n số hạng đầu tiên là ( ) 2 * 2 5 n S n n n = + ∈ . Tìm 12 u ?

A. 12 52 u = . B. 12 54 u = . C. 12 51 u = . D. 12 55 u = .

Câu 19: Cho cấp số nhân ( ) nv có số hạng đầu 1 1 v = , công bội 3 q = . Tìm 3v ?

A. 3 27 v = . B. 3 9 v = . C. 3 7 v = . D. 3 6 v = .

Câu 20: Trong các dãy số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, dãy số nào là dãy giảm?

A. 2n nu = . B. 2 1 n u n = − + . C. 2 1 nu n = + . D. 2 nu n = .

Câu 21: Hình tứ diện có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 4. B. 6. C. 8. D. 9. Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC . Khẳng định nào sau đây là sai? A. SA SB ⊥ . B. SA AC ⊥ . C. SA BC ⊥ . D. SA AB ⊥ . Câu 23: Từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ, có tất cả bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh khác giới? A. 5. B. 9. C. 20. D. 4. Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số liên tục trên ?

A. 1 y x = + . B. 2 1 y x = + . C. 2 1 1 y x = + . D. 1 1 y x = +

.

Câu 25: Tất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.