Mã đề 201 Trang 1/5
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
Mã đề 201
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 (LẦN 2)
MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 5 trang, 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận)
Họ và tên: ............................................................................ SBD ............ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 2 2 2 s t t = − + ( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm 3 t s = . A. 4 / . v m s = B. 2 / . v m s = C. 4 / . v m s = − D. 2 / . v m s = −
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có ( ), 6 SA ABCD SA a ⊥ = . Đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tính số
đo góc giữa SC và ( ) ABCD .
A. 30°. B. 75°. C. 45°. D. 60°. Câu 3. Hàm số sin cos y x x = + có đạo hàm là A. sin cos y x x ′ = − . B. cos sin y x x ′ = − . C. 2cos y x ′ = . D. 2sin y x ′ = .
Câu 4. Cho cấp số nhân có 1 3 u = , công bội 2 q = . Tìm hạng tử thứ 6 trong cấp số nhân đó. A. 6 48 u = . B. 6 96 u = . C. 6 192 u = . D. 6 32 u = .
Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1 x y x − = − tại điểm ( ) 0; 2 A − là
A. 1. B. 2 −. C. 1 −. D. 2 . Câu 6. Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là: A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x − = − là
A.
( )
2 3 ' 1 y x
− = −
. B.
( )
2 3 ' 1 y x = −+
. C.
( )
2 1 ' 1 y x = −
. D.
( )
2 1 ' 1 y x
− = −
.
Câu 8. Công bội của cấp số nhân 2;6; 18;54; 162 − − − bằng
A. 1 3 . B. 3 −. C. 3. D. 1 3 − .
Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau được chọn từ { } 0,1,2,3,4 A =
A. 27 . B. 30. C. 18. D. 24 .
Câu 10. Giới hạn
2 3 1 lim 2 x x x + → + − bằng
C
A
B
D
S
Mã đề 201 Trang 2/5
A. +∞. B. 3. C. −∞. D. 7 . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A. BA ⊥( ) SAD . B. ( ) BA SCD ⊥ . C. BA ⊥( ) SBC . D. BA ⊥( ) SAC .
Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) // D OM SC . B. ( ) // D OM SA . C. ( ) // D OM SB . D. ( ) // OM SAB .
Câu 13. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng ( ) n u , biết 1 2 u = và công sai 3 d = .
A. 5 14 u = . B. 5 17 u = . C. 5 11 u = . D. 5 5 u = .
Câu 14. Cho A và B là hai biến cố độc lập cùng liên quan tới một phép thử, biết ( ) 0,4 P A = và (B) 0,6 P = . Khi đó xác suất của biến cố .A B bằng A. 2,4 . B. 0,24 . C. 1. D. 0,024 . Câu 15. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số tan . y x
A. 3 2sin cos x y x . B. 3 cos sin x y x . C. 3 2 os sin c x y x . D. 3 2sin cos x y x .
Câu 16. Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ).
Góc giữa hai đường thẳng và bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 1 4 u = , 5 16 u = . Tìm công bội q và số hạng đầu 1u .
A. 1 2 q = − , 1 1 2 u = − . B. 1 2 q = , 1 1 2 u = . C. 4 q = −, 1 1 16 u = − . D. 4 q = , 1 1 16 u = .
Câu 18. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 12. f x x x = − + Tìm x để '( ) 0. f x < A. ( ; 2) (0; ) x∈−∞− ∪ +∞ B. ( 2;0) x∈− C. (0;2) x∈ D. ( ;0) (2; ) x∈−∞ ∪ +∞
M
O
A D
B C
S
. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
AC A D ′ 45° 30° 90° 60°
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.