Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); kỳ thi được diễn ra vào ngày 20 tháng 05 năm 2023; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S ABC có SA SB SC và tam giác ABC vuông tại A. Kẻ SH ABC H ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. H trùng với trọng tâm tam giác ABC. B. H trùng với trung điểm của cạnh BC. C. H trùng với trung điểm của cạnh AC. D. H trùng với trực tâm tam giác ABC. + Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC có AB a. Trên các cạnh bên AA BB CC lần lượt lấy các điểm MNP sao cho tam giác MNP có diện tích bằng 2 2 a. Khi đó góc giữa hai mặt phẳng MNP và ABC bằng? + Cho các hàm số 3 y fx y f fx y fx x 32 có đạo hàm và có đồ thị lần lượt là CC 123. Đường thẳng x 1 cắt CC 123 lần lượt tại ABC. Biết phương trình tiếp tuyến của C1 tại A và của C2 tại B lần lượt là y x 3 1 vày x 9 12. Phương trình tiếp tuyến của C3 tại C có dạng y mx n. Tìm tổng S mn? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 20 tháng 05 năm 2023

Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101

Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

A.

2 n 3n. n u   B.   4 n 2. 1 . n

n u    C. 3.2 . n n u  D. u 4 n 3. n  

Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,    SA ABCD .

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A.    . CD SAD B.    . BD SAC C.    . BC SAB D.    AC SBD

Câu 3. Hệ số của lũy thừa

2 x trong khai triển  

5 1 x  bằng:

A. 10. B. 10. C. 5.  D. 5.

Câu 4. Cho hình hộp ' ' ' ' . ABCD ABC D (hình vẽ minh hoạ). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.    ' '. AC AD AC AA    

B.    ' . AC AB AD AC    

C.    ' '. AC AB AD AA    

D.    ' '. AC AB AC AA    

Câu 5. Từ một hộp đựng 10 quả cầu, trong đó có 6 quả màu đỏ và 4 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng:

A.

1 . 30

B.

1 . 6

C.

1 . 5

D.

4 . 5

Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số    4 2 2 f x x x tại điểm có hoành độ 0 1 x  có phương trình là:

A.   2 4. y x B. 2 . y x C.   2 5. y x D.   2 4. y x

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số    2 3 y x x . Ta được:

A.    

'

2 2 1 . 3

x y x x

B.    

'

2 2 1 . 2 3

x y x x

C.    

'

2 1 . 3

x y x x

D.    

'

2 1 . 2 3

x y x x

.

A B

D C

S

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 101 Trang 2/6

Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng ' ' ' . ABC ABC có tất cả các cạnh bằng nhau

Góc giữa đường thẳng ' AB và mặt phẳng  ' ' ' ABC bằng

A.

0 30 . B.

0 90 .

C.

0 45 . D.

0 60 .

Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD .Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.      . SAD ABCD B.      . SBC ABCD

C.      . SBC ABCD D.      . SAC ABCD

Câu 10. Một chất điểm chuyển động theo phương trình     3 2 1 4 5 2 3 S t t t , trong đó S tính bằng mét,

t tính bằng giây. Tính vận tốc tại thời điểm 3 t (giây)?

A.   50 / . m s B.   38 / . m s C.   28 / . m s D.   16 / . m s

Câu 11. Cho hàm số .cos y x x . Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

A.   '' 2 sin . y y x B.    '' sin 2 cos . y y x x x

C.   '' 2 sin . y y x . D.    '' sin cos . y y x x x

Câu 12. Cho hàm số     3 2 1 3 2023 3 f x x x x . Số nghiệm nguyên của bất phương trình  ' 0 f x

là

A. 4. B. 1. C. 5. D. 3. Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập . 

A.

2 y . 1 x x    B. 2 2 6 y . 2

x

x x

   

C. y 2. x   D. y tan .x 

Câu 14. Nếu  4 lim 8 x f x   thì giới hạn          

2

4 lim 3 2 x x x f x bằng:

A.

16.

B.

20.

C.

12. 

D.

4.

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị của số thực x để ba số 2 ; 4; 2 x x x   theo thứ tự đó là một cấp số nhân.

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 16. Trong các giới hạn sau, giời hạn nào có giá trị bằng 0.

A.

2 2 3 lim . 3 2 x x x x    

B.   3 2

3 lim 3 1 . x x x    C.

3 5 lim . 2023 x x x    D.

2 lim 7. x x x   

Câu 17. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?

A. cos . y x  B. sin . y x  C. y tan . x x  D.

3 cot . y x x 

Câu 18. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  . Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là :

A.  

! !

k n n A n k  

B.

! (n 2)!

k n n A  

C.  

! !

k n n A n k  

D.  

!

! !

k n n A k n k  

Câu 19. Cho hai đường thẳng , a b phân biệt và mặt phẳng  P . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Nếu  a P  và b a  thì ( ) b P ⊥ B. Nếu  a P  và  b P  thì b a 

C. Nếu  P Q  và  b P  thì  b Q  D. Nếu   , a P b P   thì a b 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.