Trang 1/5 - Mã đề thi 121
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; không tính thời gian phát đề
Đề gồm 5 trang Mã đề thi
111 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) ( ) // ADD A BCC B ′ ′ ′ ′ . B. ( ) ( ) // BA C ACD ′ ′ ′ .
C. ( ) ( ) // ABA CB D ′ ′ ′ . D. ( ) ( ) // BA D CB D ′ ′ ′ .
Câu 2. Cho bất phương trình 2 4 4 3 x x x x m + − ≤ − + + , với m là tham số. Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi [ ] 0;4 x∈ thì điều kiện của tham số m là
A. 2 m < −. B. 2 m ≤−. C. 2 m > . D. 2 m ≥ .
Câu 3. Cho phương trình: ( ) ( )( )
1 2sin cos 3 1 2sin 1 sin
x x
x x
− = + − . Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng
( ) 2023 ;2024 π π − ?
A. 6070 . B. 4047 . C. 4048 . D. 6071. Câu 4. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A. O O 3 1 sin 60 cos60 2 + + = . B. O O sin180 cos180 1 + = −.
C. O O sin90 cos90 1 + = . D. O O sin 0 cos0 0 + = .
Câu 5. Cho hình vuông ABCD tâm , O cạnh .a Tính . BO BC
ta được :
A. 2 a − . B. 2 3 2 a . C.
2
2 a . D. 2 a .
Câu 6. Tìm giới hạn
3
1 7 1 1 lim 2 x x D x → + + = − .
A. +∞. B. −∞. C. 2 −. D. 3 −. Câu 7. Cho đồ thị hàm số 2 4 y ax bx = + + có đỉnh là điểm ( ) 1; 2 I − . Tính 3 a b + .
A. 25 . B. 30 − . C. 18 − . D. 20 .
Câu 8. Khai triển nhị thức: ( ) 5 2x y + . Ta được kết quả là:
A. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 80 80 40 10 x x y x y x y xy y + + + + + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 2 10 20 20 10 x x y x y x y xy y + + + + + . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 10000 80000 400 10 x x y x y x y xy y + + + + + . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 32 16 8 4 2 x x y x y x y xy y + + + + + .
Câu 9. Cho dãy số ( ) nu có 1 nu n = − với . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Bị chặn dưới bởi số 0 . B. Số hạng 1 n u n + = . C. Là dãy số tăng. D. 5 số hạng đầu của dãy là: .
Câu 10. Cho tam giác ABC biết ( ) sin sin sin cos cos A B C A B + = + . Khi đó tam giác ABC có tính chất
gì sau đây? A. Vuông tại A . B. Vuông tại B . C. Cân tại C . D. Vuông tại C .
Trang 2/5 - Mã đề thi 121
Câu 11. Phương trình 2 sin 0 3 3 x π − =
có họ nghiệm là
A. ( ) 3 . 2 2 k x k π π = + ∈ B. ( ) 2 3 . 3 2 k x k π π = + ∈
C. ( ) . x k k π = ∈ D. ( ) . 3 x k k π π = + ∈
Câu 12. Rút gọn biểu thức ( ) ( ) 17 2023 sin 2021 cos tan 2022 cot 2 2 A x x x x π π π π = + + + + − − −
ta
được A. 2sin x . B. 2sin x − . C. 2cos x . D. 2cos x − . Câu 13. Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u = và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của
số hạng tổng quát nu . A. 2 3 n u n = + . B. 5 nu n = . C. 1 4 n u n = + . D. 3 2 n u n = + . Câu 14. Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn? A. cot 2 y x = . B. tan 2 y x = . C. sin 2 y x = . D. cos2 y x = . Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng. Câu 16. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm 3 ( ) ; 2 A − và ( ) 1 ; 4 B
A. ( ) 1 ; 2 . B. ( ) 4 ; 2 . C. (2 ; . 1) − D. ( ) 1 ; 2 − .
Câu 17. Đường thẳng ( ) d đi qua hai điểm ( ) 0;1 M và ( ) 1;2 N − nhận véctơ nào dưới đây là một véctơ
pháp tuyến? A. ( ) 3 1; 3 n = −
. B. ( ) 1 1;1 n =
.
C. ( ) 2 1; 1 n = −
. D. ( ) 4 3; 1 n = −
.
Câu 18. Cho hai góc α và β với 90 α β + = °, tìm giá trị của biểu thức: cos cos sin sin α β β α − A. 2 . B. 1. C. 1 −. D. 0 . Câu 19. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Nếu mặt phẳng ( ) P chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng ( ) Q thì ( ) P và ( ) Q song
song với nhau B. Trong không gian hình biểu diễn của một góc thì phải là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.