Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Ngày 03 tháng 04 năm 2019, trường THPT Thị xã Quảng Trị (146 Hai Bà Trưng, Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị) tổ chức kỳ thi năm học sinh giỏi văn hóa môn Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019, những em được chọn sẽ được đưa vào đội tuyển học sinh giỏi Toán lớp 11 của nhà trường để tiếp tục được bồi dưỡng, đồng thời được tuyên dương và khen thưởng, nhằm tạo động lực và nâng cao chất lượng học tập. Đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức tự luận, đề gồm 01 trang với 06 bài toán, bài thi có thang điểm 20, học sinh làm bài thi trong thời gian 180 phút, đề thi có lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình: x^2 – 3x + a = 0, x3 và x4 là hai nghiệm của phương trình: x^2 – 12x + b = 0. Biết rằng x1, x2, x3, x4 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm a, b. + Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC đều cạnh bằng a và tam giác BCD cân tại D với DC = a√5/2. 1. Chứng minh rằng: AD vuông góc BC. 2. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, tính cosin góc giữa hai đường thẳng AG và CD, biết góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (BCD) bằng 30 độ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(1; 2), trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng x + y – 2 = 0. Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác ABC bằng 27/2. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 10, 11 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Khóa thi ngày 03 tháng 4 năm 2019 Môn thi: Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu I (5,0 điểm). 1. Giải phương trình: 2 2 sin 3 cos2 sin 0. x x x   2. Cho 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình: 2 3 0 x x a    , 3x và 4x là hai nghiệm của

phương trình: 2 12 0 x x b    . Biết rằng 1 2 3 4 , , , x x x x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm ,a b.

Câu II (3,0 điểm). 1. Cho k là số tự nhiên thỏa mãn: 5 2014 k   . Chứng minh rằng: 0 1 1 5 5 5 2014 5 2014 5 2014 2019 ... k k k k C C C C C C C       . 2. Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:

  2 2 4 2 2 1 1 2 2 1 1 1 m x x x x x           .

Câu III (3,0 điểm).

Cho dãy số   n u được xác định bởi: 1 1 2 sin sin1; n n n u u u n     , với , 2 n n    .

Chứng minh rằng dãy số   n u xác định như trên là một dãy số bị chặn.

Câu IV (3,0 điểm). Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC đều cạnh bằng a và tam giác BCD cân

tại D với 5 2 a DC  .

1. Chứng minh rằng: AD BC  . 2. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, tính cosin góc giữa hai đường thẳng AG và CD , biết góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) BCD bằng 0 30 .

Câu V (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với (2;1) A , (1; 2) B  , trọng tâm G của tam giác nằm trên đường thẳng 2 0 x y    . Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích tam giác

ABC bằng 27 2 .

Câu VI (3,0 điểm). Cho các số dương , , a b c thỏa mãn: 2 2 2 3 a b c    . Chứng minh rằng:

  2

2 2 2 2 2 2 4 4 4 1 1 1 3 a b c a b b c c a                      . Đẳng thức xảy ra khi nào?

-----------------HẾT---------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu và MTCT.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………….

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề có 01 trang)

Huớng dẫn chấm – Toán 11 Câu Nội dung Điểm Câu I. (5đ) Giải phương trình: 2 2 sin 3 cos2 sin 0. x x x  

1. (3đ) 2 2 sin 3 cos2 sin 0 x x x   (1) Ta có: sin3 (1 2cos2 )sinx. x x  

2 2

2 2 (1) ((1 2cos2 ) cos2 1)sin 0

(1 os2x)(1+4cos 2 )sin 0

sin 0

cos2x=-1 2

x x x

c x x

x k x 

   

  

     

1.0đ 1.0đ 1.0đ

2. (2đ) Cho 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình: 2 3 0 x x a    , 3x và 4x là hai nghiệm của phương trình: 2 12 0 x x b    . Biết rằng 1 2 3 4 , , , x x x x theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Hãy tìm ,a b.

Gọi q là công bội của CSN 2 3 2 1 3 1 4 1 ; ; x x q x x q x x q     Theo viet ta có:

1 1 2

1 2 1 2

2 3 4 1

3 4 3 4

(1 ) 3 3

12 (1 ) 12

x q x x x x a x x a

x x x q q x x b x x b

                          

Suy ra 2 4 q  + q = 2 1 1 x   , giải ra được a = 2, b = 32 +q = -2 1 3 x  , giải ra được a = -18, b = -288

1.0đ 1.0đ

Câu II. (3đ)

1. (1.5đ) Cho k là số tự nhiên thỏa mãn: 5 2014 k   Chứng minh rằng: 0 1 1 5 5 5 2014 5 2014 5 2014 2019 ... k k k k C C C C C C C      

Ta có: 5 2014 2019 (1 ) (1 ) (1 ) x x x    

5 0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5 5 5

2014 0 1 2013 2013 2014 2014 2014 2014 2014 2014 2014

2019 0 1 2018 2018 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019

(1 )

(1 ) ... ...

(1 ) ... ...

k k

k k

M x C C x C x C x C x C x

N x C C x C x C x C x

P x C C x C x C x C x

       

        

        

Ta có hệ số của xk trong P là 2019 k C , P = M.N Mà số hạng chứa xk trong M.N là : 0 1 1 1 2 2 2 2 3 3 3 3 4 4 4 4 5 5 5 5 5 2014 5 2014 5 2014 5 2014 5 2014 5 2014 k k k k k k k k k k k k C C x C xC x C x C x C x C x C x C x C x C x                Vậy : 0 1 1 5 5 5 2014 5 2014 5 2014 2019 ... k k k k C C C C C C C      

0.5đ 0.5đ 0.5đ

2. (1.5đ) Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:

  2 2 4 2 2 1 1 2 2 1 1 1 m x x x x x          

ĐK: 1 1 x   , Đặt 2 2 1 1 t x x     , t liên tục trên   1;1  và 0 t 

2 4 2 2 1 2 0; 2 t x t         

Pttt:

2 2 2 ( 2) 2 2 t t m t t t m t      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.