Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 cụm Tân Yên Bắc Giang

Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 cụm Tân Yên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 cụm Tân Yên Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 cụm Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm (chiếm 14 điểm) và 03 câu tự luận (chiếm 06 điểm), học sinh có 120 phút để làm bài, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 cụm Tân Yên – Bắc Giang : + Trong tỉnh A tỉ lệ học sinh giỏi môn văn là 9%, học sinh giỏi môn toán là 12% và học sinh giỏi cả hai môn là 7%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh. Tính xác suất để học sinh đó học giỏi Văn hoặc học giỏi Toán. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC, E là điểm trên cạnh CD với ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là? A. Tam giác MNE. B. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. C. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // BC. D. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD. [ads] + Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 13,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, múc lương sẽ được tăng thêm 500.000 đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty? + Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có 6 chữ số đồng thời thỏa mãn điều kiện :sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị? + Cho hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có năm ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam và 5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 129

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM TÂN YÊN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( Đề thi có 4 trang)

ĐỀ THI CHỌN HSG VĂN HÓA CỤM TÂN YÊN

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ........................................................ SBD: ..............

Mã đề thi 129

I. UPHẦN TRẮC NGHIỆMU (14,0 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số cot cos 1 x y x = −là

A. \ , 2 k k Z π π   + ∈      B. \ , 2 k k Z π   ∈     

C. { } \ , k k Z π ∈  D. 

Câu 2: Tìm hệ số của 5 x trong khai triển đa thức của: ( ) ( ) − + + 5 10 2 x 1 2x x 1 3x .

A. 3321 B. 3319 C. 3320 D. 3322 Câu 3: Phương trình cos | sin | x x + = 3 2 2 có nghiệm là

A. , . x k k = + ∈   6 . B. , . x k k = + ∈   4

C. , . x k k = + ∈   8 D. , . x k k = + ∈   2

Câu 4: Trên mặt phẳng tọa độ, phép tịnh tiến theo vectơ ( ) =  3;1 v biến đường thẳng d thành

đường thẳng d′ , biết d′ phương trình − = 2 0 x y . Khi đó d có phương trình là

A. − + = 2 1 0 x y . B. + −= 2 1 0 x y . C. + −= 2 1 0 x y . D. − −= 2 1 0 x y .

Câu 5: Trong tỉnh A tỉ lệ học sinh giỏi môn văn là 9%, học sinh giỏi môn toán là 12% và học sinh giỏi cả hai môn là 7%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh. Tính xác suất để học sinh đó học giỏi Văn hoặc học giỏi Toán. A. 0,21 B. 0,14 C. 0,16 D. 0,19 Câu 6: Cho P, Q cố định. Phép biến hình F biến điểm M bất kì thành MR2 R sao cho 2 2 MM PQ =  . Lúc đó F là A. Phép tịnh tiến theo vectơ 2 MM . B. Phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ .

C. Phép tịnh tiến theo vectơ PQ . D. Phép tịnh tiến theo vectơ MP MQ +  

Câu 7: Từ các số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ số khác nhau và chữ số 2 đứng cạnh chữ số 3? A. 148 B. 192 C. 150 D. 96 Câu 8: Một tam giác vuông có chu vi bằng 3a, và 3 cạnh lập thành một CSC. Tính độ dài ba cạnh của tam giác theo a.

Trang 2/5 - Mã đề thi 129

A. 3 , , 4 2 4 a a a B. 3 , , 4 2 4 a a a C. 3 5 , , 4 4 a a a D. 3 3 9 , , 4 2 4 a a a

Câu 9: Cho phương trình: cos x m + −= 3 1 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm?

A. m > + 1 3 . B. m − ≤ ≤+ 1 3 1 3 .

C. m < − 1 3 . D. m − ≤ ≤ 3 3 .

Câu 10: Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 1 2 n n u n + = + . Số 167 84 là số hạng thứ mấy?

A. 300. B. 249. C. 250. D. 212. Câu 11: Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng (uRn R), biết:

( ) 9 4 1 3 8

15 0 . . 184

u u u u u

− =  >  = 

A.

1

5

2

d

u

=   = 

B.

1

3

2

d

u

=   = 

C.

1

2 1 d u =   = 

D.

1

2 3 d u =   = 

Câu 12: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 1 1 1, 3 2 1. n n u u u n + = = + − Tính 20. u

A. 2324522914 B. 2456743222 C. 2324500914 D. 2325555556 Câu 13: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy bằng   0 . a a  Các điểm , , M N P lần lượt là trung điểm của , , . SA SB SC Mặt phẳng   MNP cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng

A.

2 . 2 a B. 2. a C.

2 . 16 a D.

2 . 4 a

Câu 14: Cho tứ diện . ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và , AC E là điểm trên cạnh CD với 3 . ED EC  Thiết diện tạo bởi mặt phẳng   MNE và tứ diện ABCD là

A. Tam giác . MNE B. Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC C. Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF // . BC D. Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh . BD

Câu 15: Một hộp đựng 15 thẻ được đánh từ 1,2,3,…,15. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để tổng các số trên 3 thẻ là một số chia hết cho 3.

A. 21 10 B. 11 10 C. 21 91 D. 31 91

Câu 16: Tam giác ABC có đỉnh   2 , 1; A  trực tâm  , 2;0 H trung điểm của BC là   5;1 . M

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A. 9 2 B. 3. C. 11 2 . D. 5.

Câu 17: Gọi T là tập các giá trị nguyên nhỏ hơn 5 của m để phương trình m x x m x − + − = − + 4 18 4 4 16 2 có 2 nghiệm. Tính tổng các phần tử của T. A. -90. B. 90. C. -180. D. 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.