Đề HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2019 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Đề HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2019 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 11 môn Toán cấp trường năm 2019 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Bản PDF Nhằm kiểm tra khảo sát chất lượng đội tuyển học sinh giỏi Toán lớp 11, vừa qua, trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn thi Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề HSG Toán lớp 11 cấp trường năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh gồm có 01 trang với 06 bài toán tự luận, thời gian làm bài 150 phút, đề thi có đáp số và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề HSG Toán lớp 11 cấp trường năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;3). Các điểm I (6;6), J(4;5) lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm C. [ads] + Có hai cái hộp đựng tất cả 15 viên bi, các viên bi chỉ có 2 màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Biết số bi ở hộp 1 nhiều hơn hộp 2, số bi đen ở hộp 1 nhiều hơn số bi đen ở hộp 2 và xác suất để lấy được 2 viên đen là 5/28. Tính xác suất để lấy được 2 viên trắng. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = b, cạnh bên SA vuông góc với đáy. a) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SB và CD. Biết đường thẳng IJ tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60 độ. Tính độ dài đoạn thẳng SA. b) (α) là mặt phẳng thay đổi qua AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại M và N. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AN và BM. Chứng minh rằng biểu thức T = AB/MN – BC/SK có giá trị không đổi. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1. (2,0 điểm) Cho parabol ( ) 2 : 2 P y x x = − và đường thẳng : 2 d y x m = + . Tìm m để d cắt ( ) P tại hai

điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB vuông tại O (O là gốc tọa độ). Câu 2. (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: 3sin 2 cos2 3sin 3 cos 1 0 2cos 3 x x x x x − + − −= +

2) Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )

( ) ( ) 2

1 1 1 1 1

3 1 2 4 4 2 9 2

x x x y y y

x y y x

 − + = + + +   − = + − − + − 

Câu 3. (4,0 điểm) 1) Chứng minh rằng phương trình 2 4 3 2 2 2 0 m x x m m − − + = luôn có nghiệm với mọi m∈.

2) Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn

1

* 1

1 4 4 , 4 n n

u

u n u +

 =   = ∀∈ −  

. Tính giới hạn ( ) lim n u .

Câu 4. (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) 2;3 A . Các điểm ( ) 6;6 I , ( ) 4;5 J lần lượt là

tâm đường tròn ngoại tiếp và tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Tìm tọa độ các đỉnh B và C biết hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm C. Câu 5. (5,0 điểm)

1) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , AB a AD b = = , cạnh bên SA vuông góc với đáy. a) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SB và CD. Biết đường thẳng IJ tạo với mặt phẳng ( ) ABCD một

góc 0 60 . Tính độ dài đoạn thẳng SA. b) ( ) α là mặt phẳng thay đổi qua AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại M và N. Gọi K là giao điểm

của hai đường thẳng AN và BM. Chứng minh rằng biểu thức AB BC T MN SK = − có giá trị không đổi.

2) Cho tứ diện ABCD có 2 , 2 AD BC a AC BD b = = = = , 2 . 4 AB CD c = . Gọi M là điểm di động trong

không gian. Chứng minh rằng biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 2 8 H MA MB MC MD a b c = + + + ≥ + + .

Câu 6. (3,0 điểm)

1) Có hai cái hộp đựng tất cả 15 viên bi, các viên bi chỉ có 2 màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Biết số bi ở hộp 1 nhiều hơn hộp 2, số bi đen ở hộp 1 nhiều hơn số bi đen ở hộp 2 và

xác suất để lấy được 2 viên đen là 5 28 . Tính xác suất để lấy được 2 viên trắng.

2) Cho các số thực , , x y z thỏa mãn , , 1 x y z ≥ và ( ) 2 2 2 3 2 x y z x y z xy + + = + + + .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

( )

2

2 2 x x P z x x y x = + + + +

.

………….. Hết…………..

(Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG

Năm học: 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN, LỚP 11

Câu Nội dung Điểm

Câu 1 2,0

Phương trình hoành độ giáo điểm: ( ) 2 2 2 2 4 0 1 x x x m x x m − = + ⇔ − − =

Đường thẳng d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi pt(1) có 2 nghiệm phân

biệt 4 0 4 m m ′ ⇔∆= + > ⇔ > −

0,25

Gọi ( ) ( ) 1 1 2 2 ;2 , ;2 A x x m B x x m + + ( 1 2 , x x là các nghiệm của pt(1))

Theo Định lý Vi-et:

1 2

1 2

4 x x x x m + =   = − 

0,5

Vì OAB ∆ vuông tại O . 0 OAOB ⇒ = 

( )( ) 1 2 1 2 2 2 0 x x x m x m ⇒ + + + =

( ) 2 1 2 1 2 5 2 0 x x m x x m ⇒ + + + = 2 0 3 0 3 m m m m =  ⇒ + = ⇒ = − 

0,5

+) Với 0 m = , phương trình (1) trở thành: ( ) 2 0 4 0 0;0 4

x x x A O x

=  − = ⇔ ⇒ ≡ = 

(Loại)

+) Với 3 m = −, phương trình (1) trở thành: ( ) ( )

2 1 1; 1 4 3 0 3 3;3 x A x x x B = ⇒ −  − + = ⇔ = ⇒ 

(t/m)

0,5

Kết luận: Vậy 3 m = − 0,25

Câu 2.1 2,0

Điều kiện: 3 5 cos 2 2 6 x x k π π = − ⇔ ≠± +

0,25

Phương trình tương đương: ( ) ( ) 2 3 cos 2sin 1 2sin 3sin 2 0 x x x x − + + − =

( ) ( )( ) 3 cos 2sin 1 2sin 1 sin 2 0 x x x x ⇔ − + − + =

( )( ) 2sin 1 3 cos sin 2 0 x x x ⇔ − + + =

0,75

1 sin 2

cos 1 6

x

x π

 =   ⇔    − = −      

( )

2 6 5 2 6 7 2 6

x k

x k k

x k

π π

π π

π π

 = +    ⇔ = + ∈   = + 

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.