Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phùng Khắc Khoan Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phùng Khắc Khoan Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề học sinh giỏi Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Phùng Khắc Khoan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; đề gồm 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 150 phút, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề học sinh giỏi Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phùng Khắc Khoan – Hà Nội : + Cho một đa giác lồi (H) có 30 đỉnh A1A2…A30. Gọi X là tập hợp các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của (H). Chọn ngẫu nhiên 2 tam giác trong X. Tính xác suất để chọn được 2 tam giác là các tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác (H). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, (a) là mặt phẳng thay đổi qua AB và cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại M, N (M khác S, C và N khác S, D). Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng AN và BM. Chứng minh rằng biểu thức T = AB/MN – BC/SK có giá trị không đổi. + Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, các mặt bên đều là hình vuông. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AA’, A’C’. Tính diện tích thiết diện khi cắt lăng trụ ABC.A’B’C’ bởi mặt phẳng (MNE).

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC

KHOAN-THẠCH THẤT

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN THI: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm: 01 trang

Câu 1. (2,5 điểm) Giải phương trình

2 cos2 2sin 4cos x x x = + Câu 2. (4,5 điểm)

a. Giải hệ phương trình :

2 2 2

2 1 2 2

xy x y x y

x y y x x y

 + + = −  − − = − 

b. Tính giới hạn

2

1

2020(2021 ) 2020 lim 1 x

x I x →

− − = −

Câu 3. (3,0 điểm)

a. Tìm hệ số của

9x trong khai triển nhị thức Niu-tơn

15 2 3 2x x   −    

b. Cho một đa giác lồi ( ) H có 30 đỉnh 1 2 30 ... A A A . Gọi X là tập hợp các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của ( ) H . Chọn ngẫu nhiên 2 tam giác trong X . Tính xác suất để chọn được 2 tam giác là các tam giác có 1 cạnh là cạnh của đa giác ( ) H .

Câu 4. (3,0 điểm) Cho dãy số ( ) nu xác định bởi: ( )

1

1

7 2 7 4 2 5

n n

n

u

n u u u

+

 =    +  = + 

a. Gọi ( ) nv là dãy số xác định bởi 2 1

n n

n

u v u

− = + . Chứng minh rằng dãy số ( ) nv là một

cấp số nhân lùi vô hạn.

b. Tính giới hạn của dãy số ( ) n u

Câu 5. (5,0 điểm)

a. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, ( )  là mặt phẳng thay đổi qua AB và cắt các cạnh , SC SD lần lượt tại , M N ( M khác , S C và N khác , S D . Gọi K là

giao điểm của hai đường thẳng AN và BM . Chứng minh rằng biểu thức AB BC T MN SK = − có

giá trị không đổi.

b.Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, các mặt bên đều là hình vuông. Gọi , , M N E lần lượt là trung điểm của các cạnh , ', ' ' AB AA A C . Tính diện tích thiết diện khi cắt lăng trụ . ' ' ' ABC A B C bởi mặt phẳng ( ) MNE .

Câu 6. (2,0 điểm) ). Cho , , x y z là 3 số thực dương thỏa mãn 2 x y z + + = . Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức: 2 2 2 xy yz zx P xy z yz x zx y = + + + + +

------------------ Hết ------------------ Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh: ………………………………….....… Số báo danh:……………

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC

KHOAN - THẠCH THẤT -

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG KHỐI 11

NĂM HỌC: 2020-2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút

Câ u

Nội dung Điể m

1 Giải phương trình sau:

2 cos2 2sin 4cos x x x = + 2.5

2 cos2 2sin 4cos x x x = + 2 2

2 2cos 1 2(1 cos ) 4cos

4cos 4cos 3 0

3 cos 2

1 cos 2

x x x

x x

x

x

 −= − +

 − − =

 =  

 = − 

1.5

+ 3 cos 2 x = (vô nghiệm)

+ 1 2 cos 2 , 2 3 x x k k   = −  =  + 

KL: Vậy phương trình có nghiệm 2 2 , 3 x k k   =  + 

1.0

2.a a. Giải hệ phương trình : ( )

( )

2 2 2 1

2 1 2 2 2

xy x y x y

x y y x x y

 + + = −  − − = − 

2.0

ĐK: 1; 0 x y  

( )

2 2 2 1

( ) ( ) ( )( )

( )( 1 ) 0

0

2 1

xy y x y x y

y x y x y x y x y

x y y x y

x y

x y

 + + + = −

 + + + = − +

 + + − + =

+ =  = + 

0.5 0.5

+) 0 x y + = (Loại do 1; 0 x y   ) +) 2 1 x y = + thế vào (2) ta được

(2 1) 2 2 4 2 2

2 ( 1) 2 2

( 1)( 2 2) 0

1

2 2 2

y y y y y y

y y y

y y

y

y y

+ − = + −

 + = +

 + − =

= −   =  = 

+) Với 1( ) y L = − +) Với ( ) 2 5 y x TM =  =

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm ( ) ( ) ; 5;2 x y =

0.5 0.5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.