Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình

Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chọn HSG lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Quảng Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 và chọn đội dự tuyển dự thi chọn học sinh giỏi Quốc gia môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình (vòng 1 và vòng 2); kỳ thi được diễn ra vào ngày 25 tháng 04 năm 2022; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi chọn HSG Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Bình : + Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn 1000. Một số thuộc S được gọi là số “thú vị” nếu số đó là hợp số và không chia hết cho ba số 2; 3; 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn là số “thú vị”. + Người ta tô màu tất cả các số nguyên dương bằng hai màu xanh và đỏ (mỗi số chỉ được tô đúng một màu). Biết rằng có vô hạn các số được tô màu xanh và tổng của hai số được tô khác màu là một số được tô màu đỏ. Gọi số nguyên dương nhỏ nhất lớn hơn 1 được tô màu đỏ là q. a. Hãy chỉ ra (có chứng minh) một cách tô màu thỏa mãn yêu cầu bài toán khi q = 2. b. Chứng minh rằng q là một số nguyên tố. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA a AB b AD c. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng SBD. a. Trong trường hợp SA AB AD 7 1 gọi P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Hãy xác định thiết diện của hình chóp S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng P và tính diện tích thiết diện đó. b. Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác SBD. c. Chứng minh rằng 3 2 HBD HSD HSB abc a S b S c S ở đây kí hiệu XYZ S là diện tích của tam giác XYZ.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2021-2022

VÀ CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN DỰ THI CHỌN HSG

QUỐC GIA NĂM HỌC 2022-2023

Khóa ngày 25 tháng 4 năm 2022

Môn thi: TOÁN

SỐ BÁO DANH:……………

VÒNG 1 Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề gồm có 01 trang và 05 câu Câu 1 (2,0 điểm).

a. Giải phương trình 2 2 2sin 2sin tan 4 x x x          

.

b. Chứng minh rằng phương trình 2 2022 2 2 2 0 m x x x m     luôn có ít nhất hai nghiệm phân biệt với mọi tham số m.

Câu 2 (2,0 điểm).

a. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 1 2 1. 2. ... . 16 n n n n C C nC n     . Tìm hệ số của số

hạng chứa

7x trong khai triển của nhị thức

2 1 2 2

n x x

       

, 0 x .

b. Cho cấp số cộng   nu có các số hạng đều là số nguyên và công sai d là một số dương. Biết rằng 20 0 u m   và 17 m u  . Tính 2022 u .

Câu 3 (2,0 điểm).

a. Tính giới hạn

3

2 0

1 2 1 3 lim . x

x x x 

  

b. Cho dãy số   nu xác định bởi: 1 9 u  và     1 3 5 22 n n n u n u      với mọi 1 n .

Tính giới hạn 2 2021 lim . 25 4 2022

n u n n  

Câu 4 (3,0 điểm). Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD và , , SA a AB b AD c   . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng   SBD .

a. Trong trường hợp 7, 1 SA AB AD   , gọi  P là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC. Hãy xác định thiết diện của hình chóp .S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng  P và tính diện tích thiết diện đó.

b. Chứng minh rằng H là trực tâm của tam giác SBD.

c. Chứng minh rằng 3 . . . 2 HBD HSD HSB

abc a S b S c S    , ở đây kí hiệu XYZ S là diện tích

của tam giác XYZ .

Câu 5 (1,0 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương nhỏ hơn 1000. Một số thuộc S được gọi là số “thú vị” nếu số đó là hợp số và không chia hết cho ba số 2; 3; 5. Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để số được chọn là số “thú vị”.

-------------HẾT -------------

1

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 11 NĂM HỌC 2021-2022

VÀ CHỌN ĐỘI DỰ TUYỂN DỰ THI CHỌN HSG

QUỐC GIA NĂM HỌC 2022-2023

Khóa ngày 25 tháng 4 năm 2022

Môn thi: TOÁN

VÒNG 1 Đáp án này gồm có 06 trang YÊU CẦU CHUNG * Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận lôgic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết và rõ ràng.

* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước giải sau có liên quan. Ở câu 4 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0.

* Điểm thành phần của mỗi câu nói chung phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm thành phần là 0,5 điểm thì tuỳ tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.

* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức điểm của từng câu.

* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu.

Câu Nội dung Điểm

1a Giải phương trình 2 2 2sin 2sin tan 4 x x x          

.

ĐK: 2 x k    

2

2

1 cos 2 2sin tan 2

1 sin2 2sin tan

pt x x x

x x x

             

0.25

    

2 2 cos 2sin cos 2sin cos sin

sin cos 2sin cos sin cos 0

sin cos 1 sin2 0

x x x x x x

x x x x x x

x x x

   

    

   

0.25

sin cos 0 1 sin2 0

tan 1 sin2 1

x x x

x

x

     

    

0.25

 

 

4

4

x k TM

x k TM

 

 

   

  

Vậy phương trình có nghiệm là 4 x k     và 4 x k     .

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.