Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi HSG lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Phú Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 101 hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề; đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề thi HSG Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có BC // AD và BC AD AB b 2 1. Tam giác SAD đều. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M trên cạnh AB và song song với các đường thẳng SA và BC, đồng thời cắt CD, SC, SB theo thứ tự tại N, P, Q. Đặt AM x x b. Giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P) bằng? + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có góc ACB tù. Hai điểm D(4;1), E(2;-1) lần lượt là chân đường cao kẻ từ đỉnh A và B của tam giác ABC. Trung điểm của cạnh AB là điểm N(1;2), trung điểm của cạnh AC là điểm M nằm trên đường thẳng có phương trình 2 6 50 x y. Tìm tung độ của điểm M, biết điểm M có hoành độ lớn hơn 3? + Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SB. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với các đường thẳng SO, AD. Thiết diện của (P) và hình chóp là hình gì. A. Hình thoi B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình vuông. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI HSG CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang) Mã đề 101

Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u có 2007 12 50 u u + = . Tổng 2018 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là

A. 50400 B. 51498 C. 50450 D. 51499

Câu 2: Giá trị 2 2023 lim ( 2 2 ) x x x x →−∞ − + + bằng:

A. 2023 2 . J  B. 2023 1 ( ) . 2 J  C. Không tồn tại. D. 1. J 

Câu 3: Cho đa giác đều 2n đỉnh, n > 3. Số tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 2n đỉnh của đa giác gấp 20 lần số hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 trong 2n đỉnh của đa giác . Giá trị của n bằng A. 8 B. 9 C. 10 D. 11

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình 2 2 3 x x m − − ≥ có nghiệm thuộc [ ] 0;4 .

A. [ ) 3; m∈ +∞ B. [ ] 4;5 m∈− . C. [ ] 4; 3 m∈− − . D. ( ] ;5 m∈−∞ .

Câu 5: Tổng các nghiệm của phương trình tan3 tan x x = trên nửa khoảng [ ) 0;2π bằng:

A. 2π . B. 3 2 π . C. π . D. 5 2 π .

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có BC // AD, 2, 1, . BC AD AB b = = = tam giác SAD đều. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M trên cạnh AB và song song với các đường thẳng SA và BC,đồng thời cắt CD, SC, SB theo thứ tự tại N, P, Q. Đặt , (0 ) AM x x b = < < . Giá trị lớn nhất của diện tích thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (P) bằng:

A. 3 2 B. 3 12 C. 3 3 D. 3 6

Câu 7: Phép vị tự tâm I, tỉ số -3 biến đường tròn: 2 2 ( ) : 2 4 1 0 C x y x y + − + + = thành đường tròn ( ') C , bán kính đường tròn ( ') C là :

A. 2 B. 6 C. -6 D. -12

Câu 8: Giới hạn

2023 2

3 0 ( 1) 1 2023 2045253 lim x x x x x → + −− − bằng:

A. 13778510000 B. 1377818771 C. 1384804940 D. 1384804941

Câu 9: Phép quay tâm ( ; ) O a b , góc quay 0 180 , biến điểm A(1 ;2) thành điểm B(3 ;6), thì a+b là ?

A. 6 B. 8 C. 7 D. 5

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Phép tịnh tiến theo vec tơ ( ; ) v a b = 

biến đường thẳng ( ) : 2 1 0 d x y + −= , thành đường thẳng ( ') : 2 3 0 d x y + + = , thì a+2b bằng ?

A. 4 B. -4 C. 3 D. -3

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 5 C x m y + + − = và

( ) ( ) 2 2 2 : 2 2 6 12 0 C x y m y x m ′ + + − − + + = . Vectơ v 

nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến ( ) C

thành ( ) C′ ?

A. ( ) 2;1 v = 

. B. ( ) 2;1 v = − 

. C. ( ) 1;2 v = − 

. D. ( ) 2; 1 v = − 

.

Trang 2/5 - Mã đề thi 101

Câu 12: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 sin 2 0 sin 1 x x = − thuộc đoạn [ ] 0;2π là:

A. 2π B. 3π C. 5π D. 6π

Câu 13: Cho cấp số cộng ( ) n u và gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên của nó. Biết 7 12 S 77, S 192. = = Tìm số

hạng tổng quát n u của cấp số cộng đó

A. n u 2 5n = + B. n u 3 2n = + C. n u 2 3n = + D. n u 5 2n = +

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với ( ) 1;2 A , ( ) 3;1 B và ( ) 5;4 C . Phương trình tổng

quát của đường cao kẻ từ ( ) 1;2 A là

A. 5 6 7 0 x y − + = . B. 3 2 5 0 x y − − = . C. 2 3 8 0 x y + − = . D. 3 2 5 0 x y − + = .

Câu 15: Cho hai đường thẳng chéo nhau ,a b có bao nhiêu mặt phẳng có thể chứa cả hai đường thẳng đó?

A. 1. B. Vô số. C. 2. D. 0.

Câu 16: phương trình: 2 2 sin 4 cos 6 sin( 10 ) 2 x x x π − = + . Có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ) 2 ;0 ( π .

A. 6. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 17: Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hàm số sau đây có tập xác định là 

( ) ( ) 2 2023 2022

1 2 1 5

x y m x m x m

+ = − + − + −

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 18: Cho

1 ( ) 3 lim 2 1 x f x x     . Giới hạn

  

2

1 2 ( ( )) 9 lim 3 2 . 2 ( ) 3 1 x f x L x x f x       

bằng:

A. 1. 2 B. 2.  C. 1 . 6 D. 3.

Câu 19: Cho

1 3 5 lim 1 4 x x ax b x → + + + = − , thì a+b là?

A. -3 B. 8 C. 7 D. -2 Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SB, Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với các đường thẳng SO, AD ; Thiết diện của (P) và hình chóp là hình gì. A. Hình thoi B. Hình thang C. Hình bình hành D. Hình vuông Câu 21: Cho tứ diện đều ABCD có canh bằng 1 . Gọi I và J lần lượt là trung điểm AC và BC; Gọi K là điểm

trên cạnh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.