Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thiệu Hóa Thanh Hóa Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm và 6 bài tập tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Nếu hai véctơ vuông góc với nhau thì có tích vô hướng bằng 0 B. Tích vô hướng của hai véc tơ bằng tích độ dài của hai véc tơ với cosin góc hợp bởi hai véctơ đó C. Tích vô hướng của hai véctơ bằng bình phương độ dài của mỗi véctơ D. Bình phương vô hướng bằng bình phương độ dài + Tính tổng 10 số hạng đầu của một cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 2 và công sai d = 5. + Tìm số hạng thứ tư của một cấp số nhân biết u3 = 3, u5 = 27 và công bội dương.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA Môn: Toán khối 11 (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 90 phút.

I.Phần thi TNKQ: (3,0 điểm)

Câu 1: Cho cấp số cộng có 2 3 3, 4 u u   . Khi đó số hạng đầu và công sai là:

A. 1 1; 1 u d   , B. 1 2; 1 u d   , C. 1 2; 1 u d   , D. 1 1; 1 u d  

Câu 2: Số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số nhân ( ) n u biết

6

7

192

384

u

u

    

là :

A. 1 5; 2 u q   B. 1 6; 2 u q   C. 1 6; 3 u q   D. 1 5; 3 u q  

Câu 3:Dãy số   nu với 2 1 2 n

n u n

   có giới hạn là:

A.lim 0 n u  , B. lim 2 n u  , C. lim 1 n u  , D. lim n u 

Câu 4: Tính

2

1

1 lim 1 x

x L x 

   : A. L  , B. 2 L  , C. 1 L  , D. 0 L 

Câu 5: Tính

2

1

3 2 lim 1 x

x x L x 

    :

A. 1 L  , B. L  , C. 1 L  , D. L 

Câu 6: Dãy số   nu với

2

3 2 1 2 n

n u n n    có giới hạn là:

A.lim 0 n u  , B. lim 2 n u  , C. lim 1 n u  , D. lim n u 

Câu 7:Hàm số 2 2 3 y x x    có đạo hàm là:

A. ' 2 y x  , B. ' 2 2 y x   , C. 2 ' 2 y x   , D. ' 2 2 y x  

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 1 2 1 x y x

   là:

A.

 

2 1 '

2 1 y

x 

, B. 1 ' 2 1 y x   , C.

 

2 1 '

2 1 y

x 

, D.

 

2 3 '

2 1 y

x

 

Câu 9: Cho hàm số  y f x  là hàm số không đổi (hàm hằng). Đạo hàm của hàm số đó là:

A. ' 1 y  , B. ' 0 y  , C. ' 1 y  , D. Phương án khác.

Câu 10:Cho hàm số  3 1 f x x   . Khi đó  ' 1 f bằng:

A. 2 , B. 3 , C. 4 , D. 1  . Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Nếu hai véctơ vuông góc với nhau thì có tích vô hướng bằng 0 . B. Tích vô hướng của hai véc tơ bằng tích độ dài của hai véc tơ với cosin góc hợp bởi hai véctơ đó.

C. Tích vô hướng của hai véctơ bằng bình phương độ dài của mỗi véctơ. D. Bình phương vô hướng bằng bình phương độ dài.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. SA  (ABCD). Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. SA BD  B. SO BD  C. AD SC  D. SC BD  II.Phần thi Tự luận: (7,0 điểm)

Câu I:(1,0 điểm).

1) Tính tổng 10 số hạng đầu của một cấp số cộng có số hạng đầu 1 2 u  và công sai 5 d  .

2) Tìm số hạng thứ tư của một cấp số nhân biết 3 3 u  , 5 27 u  và công bội dương.

Câu II:(1,0 điểm). Tính các giới hạn sau:

1)

2

2 2 3 6 lim

1

n n

n

 

, 2)

3

2 0

2 1 3 1 lim x

x x

x 

 

Câu III: (1,0 điểm).

1) Hàm số sau liên tục hay gián đoạn tại điểm 2 x  :



2 5 6 2 2 2 1 2

x x khi x f x x x khi x

          

2) Chứng minh phương trình : 3 2 4 2 0 x x x      có ba nghiệm phân biệt trên khoảng   2;5  .

Câu IV: (1,0 điểm). Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1) 2 3 5 2 y x x    , 2) 2 1 y x  

Câu 7V: (1,0 điểm). Cho hàm số  3 3 2 y f x x x     có đồ thị  C .

1) Tính  ' 2 f

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm có hoành độ 2 x 

Câu VI: (2,5 điểm).

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, 6 SA a  và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy   ABCD . Gọi , H K lần lượt là chân đường cao hạ từ đỉnh A của các tam giác

SAB và SAD .

1) Tính góc hợp bởi đường thẳng SC với mặt phẳng đáy   ABCD

2) Chứng minh rằng đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng AHK .

3) Tính theo a diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   AHK .

---------------------------------- Hết ----------------------------------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh……………………………………………Số báo danh……………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.