Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Tô Hiến Thành Thanh Hóa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Tô Hiến Thành Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Tô Hiến Thành Thanh Hóa Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Tô Hiến Thành – Thanh Hóa gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài tập tự luận, có đáp án phần trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t^3 + 3t (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 2 (giây). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD). Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông? A. SBC B. SAB C. SCD D. SBD

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,   SA ABCD  . Trong các tam giác sau

tam giác nào không phải là tam giác vuông? A. SBC  B. SAB  C. SCD  D. SBD  Câu 2: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.

2

2 2 1 5 3 n n n   B.

2

2 1 2 5 3 n n n   C.

2 2 5 3 n n n u n    D.

2

2 2

1 3 n n u n

  

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số 1 ( ) 1 x f x x

   gián đoạn tại 1 x  B. Hàm số 2 1 ( ) 1 x f x x   liên tục trên R

C. Hàm số

2 1 ( ) 1 x f x x    liên tục trên R D. Hàm số 1 ( ) 1 x f x x

   liên tục trên (0;2)

Câu 4: Giới hạn

1 2 3 lim 1 x x

x     là:

A.  B. 2 C.  D. 2  Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( ) SO ABCD  B. ( ) BD SAC  C. ( ) AC SBD  D. ( ) AB SAD 

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( ) ( )  SCD SAD B. ( ) ( ) SBC SAC  C. ( ) ( ) SDC SAC  D. ( ) ( )  SBD SAC

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ( ) ( )  SAB ABC , SA = SB , I là trung điểm AB. Khẳng định nào sau đây sai ? A. Góc giữa SC và ( ) ABC là  SCI B. ( )  SI ABC C. ( )  AC SAB D. ( )  AB SAC

Câu 8: Một chất điểm chuyển động có phương trình 3 3 s t t   (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t  (giây) ? A. 15 / m s B. 7 / m s C. 14 / m s D. 12 / m s Câu 9: Cho một hàm số ( ) f x . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nếu ( ) ( ) 0 f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x  có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( , ) a b . B. Nếu hàm số ( ) f x liên tục, đồng biến trên đoạn [ , ] a b và ( ) ( ) 0 f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x  không có nghiệm trong khoảng ( , ) a b .

C. Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn   ; , ( ). ( ) 0 a b f a f b  thì phương trình ( ) 0 f x  không có nghiệm trên

khoảng ( ; ) a b . D. Nếu phương trình ( ) 0 f x  có nghiệm trong khoảng ( , ) a b thì hàm số ( ) f x phải liên tục trên khoảng ( ; ) a b

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 10:   2 2 lim 3 2 a n n n b     ( ,a b Z  và a b tối giản) thì tổng 2 2 b a  là :

A. 10 B. 3 C. 13 D. 20 Câu 11: Cho hình chóp S.ABC có   ABC SA  và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC SH  B. SC BC  C. AB SH  D. AH BC 

Câu 12: Hàm số 6 9 x y x    có đạo hàm là:

A.  

2 3

9 x  B.  

2 3

9 x   C.  

2 15

9 x  D.  

2 15

9 x  

Câu 13: Cho hàm số

2

2 4 3 ( ) ,( , 0) 3 2 ax x f x a R a x ax       . Khi đó lim ( ) x f x  bằng:

A. 3 a B. 1 2  C.  D. 

Câu 14: . Hàm số 3 2 4 2 2 x y x x     có đạo hàm là:

A. 2 1 ' 3 4 4 y x x    B. 2 ' 3 4 4 y x x    . C. 2 1 ' 3 4 2 y x x    D. 2 3 4 2 y x x   

Câu 15: Cho hàm số 3 2 y x   . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng 3 1 2 2 y x   là:

A. 3 1 2 2 y x   B. 3 1 2 y x   C. 3 1 2 y x   D. 3 3 2 2 y x  

Câu 16: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?

A.

3

4 2 3

4 n n n u n

    B. 2 2 n u n n n    C.

4

6 3 1

2 n n u n

   D.

3

2 2 2 n n n u n   

Câu 17: Giới hạn

0

3 2 lim 1 4 x

x

x

 là:

A. 1 2 B. 3 C. 3 4 D. 3 

Câu 18: Phương trình

1 2 3 4 sinx lim 1 t t t      , có nghiệm (0; ) 2 x   là

A. 6

 B. vô nghiệm C. 0 30 D. 1 2

Câu 19: Biết 2 lim 2 x x a x    , khi đó a có giá trị là:

A. 1 B. Không tồn tại C. a R  D. 0

Câu 20: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R thỏa mãn 3 2 ) 2 ( ) ( lim 2   

 x

f x f

x . Kết quả …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.