Bộ đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng

Bộ đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Đà Nẵng Bản PDF Bộ đề ôn tập HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng gồm 5 đề, mỗi đề gồm 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài tập tự luận. Trích một số bài toán trong đề: + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song đường thẳng đó B. Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a’ và b’ đi qua một điểm C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu hai đường thẳng ấy cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba D. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau hoặc chéo nhau + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao bằng a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) đều vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SCvà BD.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/18

THPT NGUYỄN TRÃI, ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 – 2017 ĐỀ THAM KHẢO MÔN: TOÁN LỚP 11 GV: Trương Thị Trà My

ĐỀ SỐ 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1:

3 3 lim 2 n n n

  là

A. 1. B. 0. C. 1

2 . D. 2.

Câu 2: 2 lim 1 n n  là

A. 0. B. . C. 1. D. 1

2 .

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng A.    

0 0 0 lim lim lim x x x x x x f x g x f x g x       . B.    

0 0 0 lim lim lim x x x x x x f x g x f x g x       .

C.    

0 0 lim lim x x x x f x g x f x g x         . D.    

0 0 lim lim x x x x f x g x f x g x         .

Câu 4: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại

A.

1

1 lim

2 

 x x x . B.

1

1 lim 2 

 x x

x

. C.

1

1 lim

2 

  x x x . D.

2

1 lim 2 

 x x

x

.

Câu 5: Tính

2 2 3 lim

2 3 x x

x 

bằng

A. 1

2

. B. 1

2  . C. 2 . D. 2  .

Câu 6: Cho hàm số 

2

3

cos 0

0 x<1 1

1

x x x

x f x x x x

          

. Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm số liên tục trên . B. Hàm số liên tục trên  \ 0  .

C. Hàm số liên tục trên  \ 1  . D. Hàm số liên tục trên   \ 0;1  .

Câu 7: Cho hàm số   

  2

3 1

1 1

ax x f x x x x

        . Để  f x liên tục trên toàn trục số thì a bằng

A. 2 . B. 1 . C. 0 . D. 1.

Câu 8: Cho hàm số 

5 1 f x x x   . Xét phương trình   0 1 f x  , trong các mệnh đề sau thì mệnh đề nào sai? A.  1 có nghiệm trên khoảng   1;1  . B.  1 có nghiệm trên khoảng   0;1 .

C.  1 có nghiệm trên khoảng . D. Vô nghiệm.

Câu 9: Số gia của hàm số 

2

2 x f x  ứng với số gia x  của đối số tại 0 1 x  là

A.   2 1 2 x x  . B.   2 1 2 x x  . C.     2 1 2 x x   . D.   2 1 1 2 x x  .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/18

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của Parabol 2 3 2 y x x    tại điểm   1;1 M là

A. 5 6. y x   B. 5 6. y x   C. 5 6. y x   D. 5 6. y x  

Câu 11: Cho hàm số  2 1 1 x y C x

   . Tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng 3 2 0 x y    tại

tiếp điểm có hoành độ 0x là

A. 0 0. x  B. 0 2. x  C. 0 0 0 2. x x    D. 0 0 0 2. x x   

Câu 12: Cho hai hàm  1

2 f x

x  và 

2

2 x g x  . Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số

đó cho tại giao điểm của chỳng

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 30 .

Câu 13: Hàm số có 2 1 2 y x x   là

A.

3 1 x y x

  . B.   2

3 3 x x y x

  . C.

3 5 1 x x y x    . D.

2 2 1 x x y x    .

Câu 14: Tím đạo hàm của hàm số 1 1 1 y

x x 

 

A. 1 1 1 2 1 1 y x x          

. B. 1 1 1 4 1 1 y x x          

.

C. 1 1 1 1 y

x x    

. D. 1 1 1 2 1 1 y x x          

.

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình  0 f x   biết  3 60 64 3 5. f x x x x    

A. 2  và 4 . B. 2 và 4. C. 2  và 4. D. 2  và 4 .

Câu 16: Cho biết khai triển   2009 2 2009 0 1 2 2009 1 2 ... x a a x a x a x       .

Tổng 1 2 2009 2a ... 2009a S a     có giá trị bằng

A. 2008 2009.3 . B. 2009 2009.3 . C. 2008 4018.3 . D. 4018 .

Câu 17: Đạo hàm của hàm số   cot cos y x  là

A.   2 sin sin cos

x y x   . B.   2 sin sin cos

x y x  . C.   2 1 sin cos y x   . D.   2 1 sin cos y x  .

Câu 18: Đạo hàm của hàm số 

2 cos 2 4 f x x    là

A. 1 cos 2 .sin 2 4 4 2 4

x x x

       . B. 2 cos 2 .sin 2 4 4 2 4

x x x

  

   .

C. 4cos 2 sin 2 4 4 x x     . D. 2cos 2 sin 2 4 4 x x      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.