Trang 1/3 - Mã đề: 161 Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ THI HỌC KỲ II - Năm học 2016-2017 Trường THPT Nguyễn Trung Trực Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian: 90 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Mã đề: 161 I/
UPHẦN TRẮC NGHIỆM
U: (6 điểm)
Câu 1.
2
2 4 lim 2 x x x →− − + bằng:
A.1 B.+∞ C.4 D.-4 Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ( ) ABCD ⊥ . Phát biểu nào sau đây đúng: A.AC⊥SB B.BC ⊥(SAB) C.BC// SD D.SB ( ) ABCD ⊥
Câu 3. lim 1 5 4.3 5 1
n n
n+ + − bằng:
A.+∞ B. 1 5
C.4 D.0
Câu 4. Vi phân của hàm số y=sin
P2Px bằng: A.dy=sin2xdx B.dy=cos2xdx C.dy=2cosxdx D.dy=2sinxdx
Câu 5. lim1 2 2 n n − + bằng:
A.0 B.-1 C.1 D.-2
Câu 6.
2
2 1 lim 2 x x x − → − − bằng:
A.+∞ B.2 C.-∞ D.0 Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA ⊥(ABCD); SA= 2 a . Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng: A.45º B.90º C.30º D.60º Câu 8. Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a song song với b? A.1. B.2. C.0. D.Vô số. Câu 9. Độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a là A.3a B.a 3 C.3a
P2 PD.a
P3P Câu 10. Cho hàm số y=(x+1)
P5P. A.y''=5(x+1)
P3 PB.y''=5(x+1)
P4 PC.y''=20(x+1)
P3 PD.y''=20(x+1)
P4
Câu 11. Đạo hàm của hàm số y = 1 1 x x − + bằng :
A.y' = ( )
2 1
1 x +
B.y' = ( )
2 1
1 x
−
+ C.y' = ( )
2 2
1 x
−
+
D.y' = ( )
2 2
1 x +
Câu 12. Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A.Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại x
R0
R thuộc tập xác định của nó nếu
0 lim ( ) x x f x → =f(x
R0
R) B.Hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và f(a).f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a;b). C.Hàm số f(x) liên tục trên (a;b) và f(a).f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm thuộc [a;b]. D.Hàm số f(x) được gọi là gián đoạn tại x
R0
R nếu x
R0
R không thuộc tập xác định của nó. Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng? A.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
Trang 2/3 - Mã đề: 161 C.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 14. Đạo hàm của hàm số y = 2x + cosx tại x = π bằng: A.1 B.2 C.-2 D.-1 Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên đều bằng 2a, O là tâm hình vuông ABCD. Tìm câu sai trong các câu sau: A.( ) ( ) SAC SBD ⊥ B. ( ) BC SAB ⊥
C.SO là đường cao của hình chóp. D.S.ABCD là hình chóp đều Câu 16. Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b không nằm trong mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Mệnh đề nào sau đây sai? A.Nếu b//(P) thì b ⊥a B.Nếu b ⊥(P) thì b cắt a C.Nếu b ⊥a thì b//(P) D.Nếu b//a thì b ⊥(P)
Câu 17. Đạo hàm của hàm số f(x) = ( )
2 2 2 1 x − tại 0x = 2 bằng:
A.f'( 2 ) = 24 2 B.f'( 2 ) = 18 2 C.f'( 2 ) = 20 2 D.f'( 2 ) = 16 2
Câu 18. Chọn câu sai. Khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau bằng: A.Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó. B.Khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng đó và mặt phẳng song song với nó chứa đường thẳng còn lại. C.Đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó D.Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó Câu 19. Tìm câu đúng sau: AB và CD vuông góc với nhau khi A. AB .CD = 0 B. AB
. CD
= 0 C.cos( AB ,CD ) = 1 D.cos( AB ,CD ) = 90º
Câu 20. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng:
A. 6 3 a
B. 3 3 a C. 3 6 a D. 6 2 a
Câu 21. Đạo hàm của hàm số y = 1 -
2 3 4
2 3 4 x x x + − bằng:
A.y'=1-2x+3 2x -4 3x B.y' =
3 2 1 4 3 2 x x x − + + C.y' =
3 4 2
4 3 2 x x x − + D.y'= - 3x + 2x - x
Câu 22. Cho hàm số f(x)=
2 2 1
2 1 1
x x x
m x
− ≠ + =
neáu
neáu . Chọn m bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x=1?
A.m=1 B.m=0 C.m=3 D.m=-1
Câu 23. Cho hàm số
3 2 ( ) 3 2 x x f x x = + + . Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ′ ≤ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.