Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Hà Huy Tập Hà Tĩnh Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 6 bài toán tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau + Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì? A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (20 câu – 5 điểm) Câu 1: Đạo hàm của hàm số 

3 2 5 1 f x x x    trên khoảng   ;  là

A. 0 . B. 2 15 2 1 x x  . C. 2 15 2 x x  . D. 2 15 2 x x  .

Câu 2:

2

2 4 3 4 lim 4 x x x x x     bằng

A. 5 4 . B. 5 4  . C. 1 . D. 1.

Câu 3: Tính hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 2017 y x x    tại điểm có hoành độ 0 x  .

A. 1 k . B. 12 k  . C. 6 k  . D. 12 k  . Câu 4: Cho hàm số 

2 4 12 9    f x x x . Giá trị (2) f bằng

A. 2 . B. 4 . C. 4 . D. 2 . Câu 5: Khẳng định nào đúng:

A. Hàm số  1 1 x f x

x

   liên tục trên . B. Hàm số  1 1 x f x x

   liên tục trên .

C. Hàm số  2 1

1

x f x x

   liên tục trên . D. Hàm số  1 1 x f x x    liên tục trên .

Câu 6: Hàm số sin3 y x  có đạo hàm là

A. cos3 y x  . B. 3cos3 y x  . C. 3cos3 .sin 2 y x x  . D. 3cos3 y x  .

Câu 7: 3 1 lim 4   n n bằng

A. 1. 4 B. 3. C. 1. 4  D. 3. 

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. ( ) ( ) SBD SAC  . B. ( ) ( ) SCD SAD  . C. ( ) ( ) SDC SAI  . D. ( ) ( ) SBC SIA  .

Câu 9:   3 lim 2 4 x x x    bằng

A. 2 . B. . C. 7 . D. .

Câu 10: Viết phương trình tiếp tuyến của 1 ( ) : 1 x C y x

   tại   2;3 A

A. 2 7 y x   . B. 1 1 2 y x  . C. 1 1 2 2 y x   . D. 2 1 y x  .

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD . Cạnh SB vuông góc với đường nào trong các đường sau?

A. DA . B. BA . C. AC . D. BD . Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   BC SAB  . B.   BC SAM  . C.   BC SAC  . D.   BC SAJ  .

Câu 13: Hình lăng trụ có các mặt bên là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành.

Trang 2/2 - Mã đề thi 101

Câu 14: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả bằng 3?

A. 2 2 lim 3n . B. 2 3 3 lim 1 n n   . C.

2

2 lim 3 n n n n    . D.

3

3 2 3 2 1 lim      n n n n .

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. Câu 16: Cho hàm số 3 2 3 9 5 y x x x    . Phương trình 0 y có nghiệm là

A.   1;2  . B.   1;3  . C.   0; 4 . D.   1;2 .

Câu 17: Hàm số  5 2

3 1 2

ax x f x x x

       liên tục trên  nếu a bằng

A. 0. B. 3. C. 1 . D. 7.

Câu 18: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  và AB BC  , I là trung điểm BC . Góc giữa hai mă ̣t

phẳng   SBC và   ABC bằng góc nào sau đây?

A. . SIA B. . SCA C. . SCB D. . SBA Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SAvuông góc với đáy, gọi I là

trung điểm BC . Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng   ABC là

A. SB . B. SA. C. SC . D. SI . Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy, gọi H là trung điểm AB . Tính khoảng cách từ D đến   SHC .

A. 5 2 a . B. 2 5 a . C. 2 5 a . D. 5 2 a .

PHẦN II: TỰ LUẬN. (5 điểm) Câu 1. (1 đ). Tính các giới hạn sau:

a) 3 1 lim 9 2 n n   b)

2

1 5 4 lim 1 x x x x     .

Câu 2. (1 đ). Cho hàm số ( )

3 2 2 9 1. 3 x y m x x = + - + - Tìm m để phương trình ' 0 y  vô nghiệm.

Câu 3. (0,5 đ). Cho hàm số 

2 4 2 2 1 2

x khi x f x x a khi x

         

. Tìm a để hàm số liên tục tại 2. x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.