Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, gọi E là trung điểm cạnh BC, cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AB = a; AD = 2a, góc giữa cạnh bên SD và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 độ 1. Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB) 2. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI - BA ĐÌNH ĐỀ THI HỌC KÌ II LỚP 11 NĂM HỌC 2016 - 2017 ***** Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 45phút ( Đề này gồm 3 trang)

MÃ ĐỀ THI 001 Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh:...................................Lớp..................... PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu dưới đây và điền vào các ô tương ứng trong bảng: Câu1: Câu2: Câu3: Câu4: Câu5: Câu6: Câu7: Câu8: Câu9: Câu10:

Câu11: Câu12: Câu13: Câu14: Câu15: Câu16: Câu17: Câu18: Câu19: Câu20:

Câu21: Câu22: Câu23: Câu24: Câu25: Điểm:

Câu 1: Dãy số nào trong các dãy số dưới đây là một cấp số nhân?

A. 2,4,8,16,33 B.1,3,9,27,54 C. 1, 2,4, 8,16   D. 1 1 4,2, 1, , 2 4  

Câu 2: Cho cấp số nhân 2,x, 18, y   , biết x 0  . Hãy chọn kết quả đúng:

A. x 6, y 54   B. x 10, y 26   C. x 6, y 54   D. x 6, y 54  

Câu 3: Một cấp số nhân n (u ) có 1 2 u 2, u 2  . Tổng của 9 số hạng đầu của cấp số nhân đó là

A. 2 B. 0 C. 4

3 D. 2

3

Câu 4: Trong bốn giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng 0?

A. 2n 1 lim 3n 2   B.

2

3 2n 1 lim n

 C.

3

3 4n(n 1) n lim 2n

  D.

2 2n 1 lim 3n

Câu 5: Giá trị của 2 lim( n 2n 3 n)    bằng A. 0 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 6: Giá trị của

n n

n n 4 5 lim16.5 3 1   bằng

A. 1

16 B. 5 16  C. 1 16  D. 1 17 

Câu 7: Giá trị của 3 2

x 2 lim(x x 1)    bằng

A. 11  B. 12 C. 5 D. 0

Câu 8: Giá trị của

3

x 0

1 1 x lim x 

  bằng

A.0 B. 1

3

C. 1

9

D. 1

2

Câu 9: Giá trị của

2 2

4 x

(2x 1)(2x x) lim (2x x)(x 1) 

   

bằng

A. B. 0 C.2 D. 1

Câu 10: Cho hàm số

2 x 16 khix 4 f(x) x 4 ax 1 khi x 4

          

. Tập hợp các giá trị của a để hàm số liên tục tại

x 4  là

A. 9

4   

B. 9 4       

C.  8 D.  0

Câu 11: Với mọi x R  , đạo hàm của hàm số y 2sinx cosx   là

A. y' 2cosx sinx   B. y' 2cosx sinx  

C. y' 2cosx sinx   D. y' 2cosx sinx  

Câu 12: Hàm số 2 y 3x 2 x 1    với x 0  có đạo hàm là

A. 1 y' 6x

x   B. 2 1 y' 3x

x  

C. 2 2 y' 3x

x   D. 2 y' 6x

x  

Câu 13: Cho hai hàm số f(x) x 2   ; 1 g(x) 1 x  

. Giá trị của f '(1)

g'(0)

bằng

A.1 B.-2 C.0 D. 2

Câu 14: Cho hàm số 2 f (x) sin x  , với mọi x R  ta có f ''(x) bằng

A. f "(x) 2cosx  B. f "(x) 2sin2x 

C. f "(x) cos2x  D. f "(x) 2cos2x 

Câu 15: Cho 2 2 [(2x 1) .(2 3x)]' =ax bx c     Tính S a b c    ?

A. S 7  B. S 87  C. S 47  D. S 17 

Câu 16: Cho hàm số 3 2 y x 3x 2x 5     có đồ thị là (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C)

tại điểm có hoành độ 0 x 2  bằng

A.1 B. 2 C.22 D. 22 

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 y 2x x 3    tại điểm M(1;2) là

A. y 6x 8   B. y 6x 6  

C. y 6x 6   D. y 6x 8  

Câu 18: Đồ thị hàm số ax b y x 1   

cắt trục tung tại điểm A(0; 1)  , tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có

hệ số góc k 3 . Giá trị của a và b là: A. a 1;b 1   B. a 2;b 2   C. a 2;b 1   D. a 1;b 2  

Câu 19: Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x 0  ,

3 2

2 x 2x f(x) x   . Để hàm số f(x) liên tục tại x 0 

thì phải gán cho f (0) giá trị bằng bao nhiêu?

A.3 B. 2 C.1 D.0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.