Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du Phú Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2017 2018 trường THPT Nguyễn Du Phú Yên Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Du – Phú Yên mã đề 345 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2017 – 2018 : + Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC = 1. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng? [ads] + Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s = t^3 – 3t^2 – 9t + 2 (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm gia tốc khi t = 2s. + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã đề 345

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang)

THI HKII - KHỐI 11 - NĂM HỌC 2007 -2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ........................................................................................ Số báo danh: .............................................................................................

Câu 1. Tính giới hạn 1 lim . 2 x x x   

A. 1. B. 2. C. 3. D.4.

A

Câu 2. Tính giới hạn

2 1 lim . 2 x x x x    

A. 1. B. 2. C. 3. D.4.

b

Câu 3. 2

1 1 lim a b 2(a,b ). 1 x x x x       Tính a + b.

A. 1. B. 2. C. 5. D.0.

A

Câu 4. Tính giới hạn

2

1 2 lim . 1 x x x x    

A. 1. B. 2.  C. 3. D.5.

c

Câu 5. Tính giới hạn   x 2 lim (x 2)

A. 7. B. 2.  C. 3. D.0.

D

Câu 6. Biết

2 m 2 lim 2. 2 x x x x      Tìm m.

A. 1. B. 2.  C. 3. D.4.

a

Câu 7. Tìm m để hàm số

        

2 x 4 x 2 y x 2 m x 2 liên tục tại x = 2

A. 1. B. 2. C. 4. D. 4. 

c

Câu 8. Tính giới hạn

x 1 2x 2 2x lim x 1    

A. 1 . 2  B. 2. C. 3. D. 3 . 2 

d

Câu 9. Biết     lim ( ) ; limg( ) . x x f x m x n Tính      lim ( ) ( ) x f x g x

A. . m n  B. . m n  C. . m D. .n

a

Câu 10. Biết 2 lim ( ) 3. x f x   Tính   2 lim ( ) x . x f x   a

Mã đề thi 345

Trang 2/4- Mã đề 345

A. 5. B. 2.  C. 1. D.4.

Câu 11. Tính giới hạn

2 5

1 ( 2 2) 1 lim . 1 x x x x     

A. 1. B. 2. C. 3. D. 20.

d

Câu 12. Tính giới hạn 2 1 lim . 2 n n  

A. 1. B. 2. C. 3. D.0.

d

Câu 13. Tính giới hạn

2 1 lim . 3 n n n   

A. 1. B. 2. C. 3. D.4.

b

Câu 14. Cho dãy số n u thỏa lim 2. n u  Tính 2 lim( ). 2 3

n

n n u  

A. 1. B. 2. C. 3. D.4.

c

Câu 15. Cho dãy số , n n u v thỏa lim 2,lim 1. n n u v   Tính lim(2 3 ). n n u v 

A. 1. B. 2. C. 3. D.7.

a

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 2 1 y x  .

A. 2 ' 1 y x   B. ' 2 1 y x   C. ' 2 y x  D. ' 2 1 y x  

c

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số sin 2 y x  .

A. ' 2sin y x  B. ' sin 2 y x  C. ' 2cos y x  D. ' 2cos 2 y x 

d

Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số 2 2 ( ) y x x   .

A. 2 2 ' 3( ) y x x   B. ' 2 1 y x   C. ' 2(2 1) y x   D. 2 ' 2( )(2 1) y x x x   

d

Câu 19. Cho hàm số 2 ( ) y f x x mx    ( m là tham số) . Tìm m, biết '(1) 3 f  .

A. 1. m  B. 2. m  C. 3. m  D. 7. m 

a

Câu 20. Cho hàm số sin y x  .Tính ''(0) y

A. ''(0) 0. y  B. ''(0) 1. y  C. ''(0) 2. y  D. ''(0) 2. y 

a

Câu 21. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm trên tập số thực.Tìm hệ thức đúng?

A.

1 ( ) (1) '(1) lim . 1 x f x f f x     B.

1 ( ) '(1) lim . 1 x

f x f x    C.

1 ( ) '(1) lim . x

f x f x   D.

1 (1) '(1) lim . 1 x

f f x   

a

Câu 22. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm đến cấp 2 trên tập số thực.Tìm hệ thức đúng?

A.

1 ( ) (1) ''(1) lim . 1 x f x f f x     B.

1 '( ) '(1) ''(1) lim . 1 x f x f f x    

C.

1 ( ) ''(1) lim . x

f x f x   D.

1 (1) ''(1) lim . 1 x f f x   

a

Câu 23. Tìm hệ số của x trong khai triển 2 2 ( 2) (x 1) x x    thành đa thức

A. 16. B. 6. C. 8. D. 2.

c

Câu 24. Tìm hệ số của x2 trong khai triển 2 3 ( 2) x x   thành đa thức

A. 12. B. 18. C. 19. D. 20.

b

Câu 25. Hàm số (1 ) 1 y x x    có đạo hàm ' 2 1 ax b y

x    .Tính . a b 

A. 2.  B. 2. C. 3.  D. 1.

a

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.