Đề kiểm tra học kỳ II lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Lê Hồng Phong Khánh Hòa

Đề kiểm tra học kỳ II lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Lê Hồng Phong Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kỳ II lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Lê Hồng Phong Khánh Hòa Bản PDF Đề kiểm tra học kỳ II Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Lê Hồng Phong – Khánh Hòa gồm 2 mã đề, mỗi mã đề gồm 2 bài toán tự luận và 40 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, có ma trận đề để học sinh có thể nắm được cấu trúc đề thi, đề có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ II Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu: A. nó vuông góc với một đường thẳng nằm trên mặt phẳng. B. nó vuông góc với hai đường thẳng nằm trên mặt phẳng. C. nó vuông góc với ba đường thẳng nằm trên mặt phẳng. D. nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng. [ads] + Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ bằng 3 có phương trình là y = 3x – 4 thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x.f(x) tại điểm có hoành độ bằng 3 có phương trình nào trong các phương trình sau? + Cho hình lăng trụ tam giác (xem hình bên), chọn khẳng định sai: A. Hai đáy nằm trên hai mặt phẳng song song. B. Các cạnh bên song song với nhau. C. Hai tam giác đáy bằng nhau. D. Các mặt bên là các hình chữ nhật.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT TỈNH KHÁNH HOÀ TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 11 NĂM HỌC 2017 - 2018

MA TRẬN NHẬN THỨC:

Chủ đề

Mức nhận thức

Cộng 1 2 3 4

TN T L TN TL TN TL TN TL

Giới hạn dãy, giới hạn hàm

Định nghĩa, định lý, kết quả giới hạn đặc biệt

Cách tính giới hạn đơn giản; ý nghĩa đồ thị của giới hạn

Tính giới hạn khó Tổng csn; Tính giới hạn khó 2,2 điểm

Số câu: 4 Số câu: 2 Số câu: 3 Số câu: 2 11 câu

Hàm số liên tục

Định nghĩa; định lý Hiểu tính liên tục hàm số tại điểm

Tính liên tục hàm số trên tập

0,8 điểm

Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 1 4 câu Định nghĩa và các quy tắc đạo hàm

Định nghĩa; định lý Tính đạo hàm đơn giản

Tính đạo hàm và bài toán liên quan

Pt đạo hàm 2,4 điểm

Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 3 Số câu: 1 12 câu

Ứng dụng đạo hàm

Ứng dụng hình học Ứng dụng vật lý Viết pttt tại điểm Viết pttt 1,6 điểm

Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 4 câu

Quan hệ song song trong không gian

Định nghĩa Hình hộp Thiết diện 0,6 điểm

Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu: 1 3 câu

Quan hệ vuông góc trong không gian

Định nghĩa; định lý Quy tắc vecto; góc

Cm hai mặt phẳng v.g Góc Khoảng cách 2,4 điểm

Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 2 Số câu: 1 8 câu

Tổng

Số câu: 15 Số câu: 12 Số câu: 10 Số câu: 5 42 câu

Số điểm: 3,0 - 30% Số điểm: 4,0 - 40%

Số điểm: 2,0 - 20%

Số điểm: 1,0 – 10% 10,0 điểm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN - Lớp: 11 (Thời gian: 90 phút- không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:……………………………..SBD:…………..Phòng thi:…………….. I. Phần tự luận ( 2,0 điểm - thời gian 15 phút) Đề 1: Câu 1: Cho (C) là đồ thị của hàm số 4 3 2 1 y x x   . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0 1 x  .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và   SA ABCD  . Chứng minh hai mặt

phẳng   SAB và   SBC vuông góc với nhau.

Đề 2: Câu 1: Cho (C) là đồ thị của hàm số 4 3 2 3 y x x   . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0 1 x  .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và   SA ABCD  . Chứng minh hai mặt

phẳng   SAD và   SDC vuông góc với nhau.

II. Phần trắc nghiệm ( 40 câu - 8,0 điểm - thời gian 75 phút) Câu 1(NB): Cho q là số thực thỏa 1 q , kết quả của lim n q bằng

A. 0 . B. . C. . D. q .

Câu 2(NB): Cho   nu là cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu và công bội lần lượt là 1u và q . Công thức

nào sau đây dùng để tính tổng S của cấp số nhân trên?

A.

1

1 q S u   . B. 1 1 u S q  . C.

1

1 q S u   . D. 1 1 u S q  .

Câu 3(NB): Cho  lim x a f x  , kết quả của    lim 3. x a f x   bằng

A. . B. 0 . C. 3. D. . Câu 4(NB): Kết quả của 5 lim x x  bằng

A. 0 . B. . C. . D. 5. Câu 5(TH): Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?

A. lim 3 2 n n  B.   1 lim 2 1 x x   C. 3.2 lim 2 3

n

n  D.   lim 3 x x  

Câu 6(TH): Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Kết quả của

 lim x f x  là

A. 1  B. 3  C.1 D. 3.

Câu 7(VD): Cho

2

2 2 3 2 3 lim 4 1 x x x b c x x       . Giá trị của A bc  ?

A. 6 A  . B. 6 A . C. 2 A  . D. 2 A .

Câu 8(VD): Kết quả của   2

2 2017 4 lim 2 2 x x

x   

 bằng

ĐỀ GỐC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.