ĐỀ RA PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có u1= 2, q = 3. Khi đó số hạng thứ 3 của cấp số cộng là:
A. 12 B. 8 C. 54 D. 18
Câu 2: Nghiệm của phương trình: 3 sin 2 x = là:
A.
x k2 6 5 x k2 6
π = + π π = + π
B.
x k2 3 2 x k2 3
π = + π π = + π
C.
x k 3 2 x k 3
π = + π π = + π
D. 2 3 x k π π = ± +
Câu 3:
3 2
3 3 7 lim 3 1 n n n n + − − + bằng bao nhiêu ?
A. 3 B. 1 C. +∞ D. −∞
Câu 4 : Kết quả của
2
1 3 2 lim 1 x x x x → − + − là :
A . 0 B. 3 C. -1 D. +∞ Câu 5 : Phương trình 2s 3 s 4 0 co x co x + − = có nghiệm là:
A. 2 2 x k π π = + B. 2 x k π = C. x kπ = D. 2 x k π π = +
Câu 6:
3 4 3 lim 3 x x x + → − − có kết quả là:
A. 9 B. 0 C. −∞ D. +∞ Câu 7: Tính
2 lim 2 3 x x → − .
A. 1 B. +∞ C. 0 D. 2 Câu 8: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại x = -2 ?
A.
2 2 5 y x x = + − B. 5 2 x y x + = − C.
1 2 y x = + D. 2 2 x y x − =
Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại x = 1 ?
A. 3 y x = + B. 5 1 x y x + = −
C. 2 3 2 x y x x = + − D. 4 y x = −
Câu 10 : Tính
3 2 lim ( 2 4 5). x x x →+∞− − +
A . 2 B. 3 C. −∞ D. +∞ Câu 11: Số cách sắp xếp 4 nam sinh và 3 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 7 chỗ ngồi là: A. 7! B. 4 !3 ! C. 12 ! D. 4 !+3 ! Câu 12: Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Số phần tử của không gian mẫu là bao nhiêu ? A . 4 B. 8 C. 6 D. 16 Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 4 y x x = + − tại điểm M(0; -4) có phương trình là:
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ Môn thi: Toán 11 Mã đề: 101 Thời gian làm bài: 90 phút
A. 2 2 y x = − B. 2 4 y x = + C. 2 y x = D. 2 4 y x = −
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
4 2 y x x = −
là :
A.
3 y x x = − B.
4 2 y x x = − C.
3 4 2 y x x = − D.
4 2 4 2 y x x = −
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số : 2 3 5 x y x − = + .
A. 2 13 ' ( 5) y x = + B. 13 ' 5 y x = + C. 2 7 ' ( 5) y x = + D. 2 1 ( 5) y x − = +
Câu 16: Đạo hàm của hàm số 1 sin 2 cos 2 y x x = +
tại 0 2 x π =
bằng :
A. -1 B. 2 C. 0 D. -2
Câu 17 : Cho hàm số
2 4 5 ê 5 ( ) 5 2 4 ê 5
x x n ux f x x a n ux
+ − ≠− = + − = −
Tìm a để hàm số liên tục tại x = -5. A. -10 B. -6 C. 5 D. -1 Câu 18: Cho hàm số
3 2 ( ) 2 4 f x x x = − +
có đồ thị (C). Tìm hoành độ tiếp điểm của đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng -1.
A. 1 x = B. 1 1; 3 x x = = C. 1 1; 3 x x = − = − D. 1 3 x =
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 20: Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai vectơ AC,FG
là: A. 0 45 B. 300 C. 0 90 D. 0 60 Câu 21: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, BI vuông góc với AC tại I. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( ) BI SBC ⊥ B. ( ) BI SAB ⊥ C. BI SC ⊥ D. BI SB ⊥
Câu 22: Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:
A. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng. C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng. D. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.
Câu 23: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. AC SA ⊥ B. SD AC ⊥ C. SA BD ⊥ D. AC BD ⊥ Câu 24: Trong hình lập phương, mỗi mặt bên là: A. Hình tam giác. B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình vuông.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.