1/5 - Mã đề 301
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018 -2019
MÔN Toán – Khối 11 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :...........................................Lớp.......... Số báo danh : ...................
Câu 1. 3 5 lim 1 5
n n
n + − bằng
A. −∞. B. 3. C. 1 − . D. 2 −.
Câu 2. Tính
2 lim 2 3 x x → − .
A. 2. B. 0. C. 1. D. +∞.
Câu 3. Một chất điểm chuyển động có phương trình
3 2 4 t t t s − + + + = ( t là thời gian tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là A. 6. B. 0. C. 2. D. 4.
Câu 4. Kết luận nào sau đây là sai ?
A.
x y 1 = liên tục trên ( 0; +∞). B. 3 x y = liên tục trên R.
C. y = tanx liên tục trên ( 0 ; π). D. y = sin x + x2 liên tục trên R.
Câu 5. Cho hàm số 2 3 ( ) 9 2 g x x x = − . Đạo hàm của hàm số ( ) g x dương trong trường hợp nào?
A. 3 x < −. B. 3 x < . C. 6 x < . D. 3 x > .
Câu 6.
2
2 6 3 2 lim 5 n n n + − +
bằng
A. −∞. B. 6 . C. 2 −. D. 0 .
Câu 7. Một chất điểm chuyển động có phương trình
2 s t = (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 3 t = (giây) bằng
A. 6 m/s. B. 5 m/s. C. 2 m/s. D. 3 m/s.
Câu 8. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa:
A. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng. B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng. C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng. D. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.
Câu 9. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị 3 2 2 3 2 y x x = − + tại điểm có hoành độ 0 2 x = là
A. 18. B. 12. C. 6. D. 14.
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số tan y x = trên tập xác định của nó.
A. 2 1 sin x . B. 2 1 cos x . C. 2 1 sin x − . D. 2 1 cos x − .
Câu 11. Biết lim nu = +∞ và lim nv = +∞. Khẳng định nào sau đây sai ?
Mã đề 301
2/5 - Mã đề 301
A. ( ) lim n n u v + = +∞. B. 1 lim 0
nu
=
. C. ( ) lim 3 nv − = −∞. D. ( ) lim 0 n n u v − = .
Câu 12. Kết quả 2 0 1 cos lim x x x → −
là
A. 8. B. 1 2 . C. -2. D. 2.
Câu 13. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
2
3 1 2 1 lim 2 2 →− + + + x x x x là
A. −∞. B. 0 . C. 1 2 . D. +∞.
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình thoi tâm O và , SA SC SB SD = = . Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
A. SA BD ⊥ . B. SD AC ⊥ . C. AC SA ⊥ . D. AC BD ⊥ .
Câu 15.
2 3 1 lim 2 1 x x x x →−∞ + + + bằng
A. 1. B. 2 . C. 2 −. D. 1 −.
Câu 16. Cho hình chóp đều S.ABC có tất cả các cạnh bằng a . Góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy của hình chóp S.ABC bằng α với
A. 3 os 3 c α = . B. 3 tan 3 α = . C. 0 45 α = . D. 0 60 α = .
Câu 17. Kết quả của
2
1 3 2 lim 1 x x x x → − + − là
A. -1. B. 3. C. 0. D. +∞.
Câu 18. Đạo hàm của hàm số 5sin 3cos y x x = − bằng:
A. + cos sin x x . B. + 5cos 3sin x x . C. + cos 3sin x x . D. − 5cos 3sin x x .
Câu 19. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 20. Giả sử
0 lim ( ) x x f x a → = và
0 lim ( ) x x g x b → = . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
0 ( ) lim ( ) x x f x a g x b → = . B. [ ]
0 lim ( ) ( ) x x f x g x a b → + = + .
C. [ ]
0 lim ( ). ( ) . x x f x g x a b → = . D. [ ]
0 lim ( ) g( ) x x f x x a b → − = − .
Câu 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu hàm số y = f(x) liên tục tại 0x thì hàm số có đạo hàm tại 0x .
B. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại 0x thì hàm số gián đoạn tại 0x .
C. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm tại 0x thì hàm số liên tục tại 0x .
D. Nếu hàm số y = f(x) gián đoạn tại 0x thì hàm số có đạo hàm tại 0x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.