Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Nguyễn Hữu Thận Quảng Trị Bản PDF Nằm trong kế hoạch kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị đã tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị có mã đề 001, đề được biên soạn theo dạng đề kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và tự luận theo tỉ lệ điểm 70:30, phần trắc nghiệm gồm 28 câu, phần tự luận gồm 3 câu, tổng thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị : + Cho hình chóp đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đáy của hình chóp là hình vuông. B. Đáy của hình chóp là hình thoi . C. Đường cao của hình chóp là SA. D. Các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy những góc không bằng nhau. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = a, BC = 2a, SA = 2a, SA vuông góc với (ABC). a) Chứng minh rằng BC vuông góc (SAB). b) Gọi K là hình chiếu của A trên SC. Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SAB). + Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Mã đề: 001

KỲ THI HỌC KỲ II LỚP 11 (Ban cơ bản) NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN : TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, thực hiện phép toán: ' x BA BC BB        A. ' x BD    . B. x BD    . C. ' x CA    . D. ' x AC    .

Câu 2:

1 2 1 lim 1 x

x x     bằng:

A. 0. B. . C.  . D. 3.

Câu 3: Biết rằng phương trình 5 3 3 1 0 x x x    có duy nhất 1 nghiệm 0, x mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   0 2; 1 . x   B.   0 1;2 . x  C.   0 0;1 . x  D.   0 1;0 . x 

Câu 4: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,787878... A  được biểu diễn bởi phân số tối giản . a b

Tính 2 . T a b  

A. 26. 33 B. 19. C. 40. D. 61.

Câu 5: : Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OH AB AC BC    B. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OA AB AC BC   

C. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OA OB OC BC    D. 2 2 2 2 1 1 1 1 . OH OA OB OC   

Câu 6: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 8 1, S t t    ( t tính bằng giây; s tính bằng mét). Vận tốc của chuyển động khi 2 t s  là A. 8m/s. B. 16m/s . C. 24m/s. D. 23m/s . Câu 7: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến (BCD) bằng:

A. 6 . 2 a B. 6 . 3 a C. 3 . 6 a D. 3 . 3 a

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 1 y x   bằng:

A.

2 . 1

x y x   B.

2 . 2 1

x y x   C.

2 1 . 2 1 y x   D. 2 . y x 

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số : 2 3 5 x y x    .

A. 2 13 ' ( 5) y x   . B. 13 ' 5 y x   . C. 2 7 ' ( 5) y x   . D. 2 1 ( 5) y x    .

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 10: Tìm m để hàm số 

2 2 3; 3 3 4 2 ; 3

x x x f x x x m x

           

liên tục tại x=3?

A. không tồn tại m. B. m=0. C. m=4. D. m  .

Câu 11: Kết quả của giới hạn lim

n n 1

n n 4.3 7 2.5 7

   bằng:

A. 4. B. 7. C. 1. D. 2.

Câu 12: Hàm số   2018 2 1 y x   có đạo hàm là:

A.   2017 2018 2 1 x   . B.   2017 2 2 1 x   . C.   2017 4036 2 1 x   . D.   2017 4036 2 1 x    .

Câu 13: Cho hàm số 3 2 ( ) 2 2019 f x x x x     . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình '( ) 0 f x  thì x1.x2 có giá trị bằng:

A. 1. 3  B. -3. C. 1. 3 D. 3.

Câu 14: Hàm số  y f x  liên tục tại điểm 0x khi nào?

A.  

0 lim x x f x f x   . B.  

0 lim 0 x x f x f   . C.   0 0 f x . D.   

0 0 lim x x f x f x   .

Câu 15: Đạo hàm của hàm số   sin 2 2cos y x x   là

A. ' 2cos 2 2sin y x x   . B. ' cos 2 2sin y x x   . C. ' 2cos 2 2sin y x x   . D. ' 2cos 2 2sin y x x   .

Câu 16: Cho hàm số 3 ( ) 1 x f x x

   thì '( 2) f  có giá trị là:

A. 1. 2 B. 4. C. 4  . D. 1. 

Câu 17: Kết quả   lim 2 3 n  là:

A. 5. B. .  C. .  D. 3.

Câu 18: Cho hình cóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại .A Khi đó mp(SAC) không vuông góc với?

A. (SAB).

B. (ABC).

C. AB.

D. (SBC).

Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 4 y x x    tại điểm   0; 4 M  có phương trình là:

A. 2 4 y x  . B. 2 2 y x  . C. 2 y x  . D. 2 4 y x  .

Câu 20: Đạo hàm của hàm số 4 2 y x x   là :

A. 3 y x x  . B. 4 2 y x x   . C. 4 2 4 2 y x x   D. 3 4 2 y x x   .

Câu 21: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa đường thẳng AB’ và D’C là :

A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 120 .

Câu 22: Tính tổng 1 1 1 1 2 ... .... 2 4 8 2n S       

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1 2 .

Câu 23:

2019

2018 1 1 lim 1 x x x    bằng:

A. 2019 2018 . B. 0. C. 1. D. 2018 2019 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.