Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa (dành cho khối không chuyên) có mã đề 357, đề gồm 4 trang được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo tỉ lệ điểm 6:4, phần trắc nghiệm gồm 30 câu, phần tự luận gồm 3 câu, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Khánh Hòa : + Trong không gian cho 2 đường thẳng a, d và mặt phẳng (α). Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu d ⊥ (α) thì d vuông góc với 2 đường thẳng bất kì nằm trong (α). B. Nếu d vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong (α) thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (α). C. Nếu d ⊥ (α) và a // (α) thì d ⊥ a. D. Nếu d vuông góc với 2 đường thẳng nằm trong (α) thì d ⊥ (α). [ads] + Cho phương trình 882x^5 – 441x^4 – 116x^3 + 58x^2 + 2x – 1 = 0. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Phương trình có nghiệm trong khoảng (0;1). B. Phương trình có nghiệm trong khoảng (-1;0). C. Phương trình có 5 nghiệm phân biệt. D. Phương trình có đúng 4 nghiệm. + Trong không gian cho 3 đường thẳng đôi một phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a, b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì a // b. B. Nếu góc giữa a với c bằng góc giữa b với c thì a // b. C. Nếu a // b và c vuông góc a thì c vuông góc b. D. Nếu a, b cùng nằm trong mặt phẳng (α) và c // (α) thì góc giữa a với c và góc giữa b với c bằng nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 357

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

LÊ QUÝ ĐÔN Môn: TOÁN (Không chuyên)

Khối: 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề: 357 Đề kiểm tra có: 04 trang

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) Câu 1: Trong không gian cho 3 đường thẳng đôi một phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Nếu a, b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì a //b . B. Nếu góc giữa a với c bằng góc giữa b với c thì a // .b C. Nếu a //b và c a  thì c b  . D. Nếu a, b cùng nằm trong mặt phẳng   và c //  thì góc giữa a với c và góc giữa b với c bằng nhau. Câu 2: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.   1,013

n nu  B.   1,012

n nu  C.   0,909

n nu  D.   1,901

n nu 

Câu 3: Cho hàm số 

2 4 3; khi 1 1 .

5 3; khi 1

x x x x y f x

x x

       

   

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

đúng?

A.  1 lim 3 x f x   B.  1 lim 3 x f x   C.  1 lim 2 x f x   D.  1 lim 2 x f x  

Câu 4: Cho dãy số   n u thỏa * 2 5 , . 2

n

n u n         

Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. lim 5 n u  B. lim 6 n u 

C. Dãy số   n u không có giới hạn D. lim 4 n u 

Câu 5: Cho hàm số  .1 x y f x x    Tập nghiệm của bất phương trình  0 f x   là

A.   ;1  B.   0; 1 C.   1;   D.   1; 

Câu 6: Cho phương trình 5 4 3 2 882 441 116 58 2 1 0. x x x x x      Mệnh đề nào sau đây sai? A. Phương trình có nghiệm trong khoảng   0; 1

B. Phương trình có nghiệm trong khoảng   1;0 

C. Phương trình có 5 nghiệm phân biệt D. Phương trình có đúng 4 nghiệm

Câu 7: Cho hàm số  1 .1 y f x x    Tính 

5 2 . f

A. 120 B. 120  C. 24 D. 24 

Câu 8: Cho hàm số

2

3

5 khi 1

4 1 khi 1

x x x y

x x x

        

. Kết luận nào sau đây không đúng?

Trang 2/4 - Mã đề thi 357

A. Hàm số liên tục tại 1 x  B. Hàm số liên tục tại 3 x  C. Hàm số liên tục tại 1 x  D. Hàm số liên tục tại 3 x  Câu 9: Cho các hàm số  y f x  và  y g x  xác định trên khoảng   ;a b thỏa mãn   lim , lim . x a x a f x g x       Ta xét các mệnh đề sau:

(I)   lim 0; x a f x g x       (II)   lim 1; x a

f x g x    (III)   lim . x a f x g x      

Hãy tìm phát biểu sau đây đúng. A. Có đúng 2 mệnh đề đúng B. Chỉ có 1 mệnh đề đúng C. Không có mệnh đề nào đúng D. Cả 3 mệnh đề đều đúng

Câu 10: Cho hàm số

2

2

1 . 5 4 x y x x     Khi đó, hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

A.   1;  B.   ;3  C.   3;2  D.   5;3 

Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng . . ABC A B C  Mệnh đề nào sau đây sai? A.     , d A BCC B AB  

B. Các mặt bên của hình lăng trụ . ABC A B C là là các hình chữ nhật C.      , d ABC A B C BB   

D.         , , d B ACC A d B ACC A    

Câu 12: Cho hàm số 1 1 x y x

   có đồ thị (C). Tính hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại giao điểm

của (C) với trục tung.

A. 1  B. 2  C. 1 D. 2

Câu 13: Hàm số    1 sin 1 cos y x x    có đạo hàm là

A. cos sin 1 y x x    B. cos sin 1 y x x    C. cos sin cos2 y x x x    D. cos sin cos2 y x x x   

Câu 14: Kết quả của giới hạn

   3

2 1 lim 1 1 x

x x x     là:

A.  B. 0 C. 3 D. 

Câu 15: Tính

1 3 4.2 3 lim . 3.2 4

n n

n n

   

A.  B. 0 C. 1 D. 

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BC SH  B. AC SH  C. AH SC  D. BC SC 

Câu 17: Trong không gian cho 2 đường thẳng a, d và mặt phẳng .  Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu  d  thì d vuông góc với 2 đường thẳng bất kì nằm trong  .

B. Nếu d vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau cùng nằm trong   thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong  .

C. Nếu  d và a // thì . d a 

D. Nếu d vuông góc với 2 đường thẳng nằm trong   thì  d .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.