Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD ĐT Quảng Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD ĐT Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD ĐT Quảng Bình Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán của giáo viên và học sinh khối lớp 11 trong giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình đã tổ chức kì thi kiểm tra học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019. Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Quảng Bình gồm 2 trang, đề được biên soạn theo dạng đề kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận, phần trắc nghiệm gồm 12 câu, chiếm 4 điểm, phần tự luận gồm 4 câu, chiếm 6 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. [ads] Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Quảng Bình : + Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 3x^2 + 1 có đồ thị (C). a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng −1. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d có phương trình 3x + 7y  – 1 = 0. + Các mặt bên của một khối chóp ngũ giác đều là hình gì? A. Hình vuông. B. Tam giác đều. C. Ngũ giác đều. D. Tam giác cân. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a. a. Chứng minh BD ⊥ (SAC). b. Tính góc giữa SB và (SAD). c. Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH Họ tên HS:..................................................................... Số báo danh:..............................................................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 02 trang, gồm 16 câu

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Câu 1: Đạo hàm của hàm số cot y x = là hàm số:

A. 2 1 sin x

. B. 2 1 sin x − . C. 2 1 os c x

. D. - 2 1 os c x

.

Câu 2: Kết quả của giới hạn

1 2 1 lim 1 x x x + → − + − là:

A. 2 3 . B. −∞. C. 1 3 . D. +∞.

Câu 3: Hàm số

3 cos sin ( ) 2sin 3 x x x x y f x x + + = = + liên tục trên:

A. [ ] 1;1 − . B. [ ] 1;5 . C. 3; 2   − +∞    

. D. .

Câu 4: Các mặt bên của một khối chóp ngũ giác đều là hình gì?

A. Hình vuông. B. Tam giác đều. C. Ngũ giác đều. D. Tam giác cân.

Câu 5: Kết quả của giới hạn

2

2 3 5 1 lim 2 3 n n n n − + + − +

là:

A. 3 2 . B. +∞. C. 3 2 − . D. 0.

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số

2 2 2 ( ) 2 2

x x khi x y f x x m khi x

 − − ≠  = =  −  = 

liên tục tại

2 x = .

A. 3 m = . B. 1 m = . C. 2 m = . D. 0 m = .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số ( ) 2019 3 2 2 y x x = − là:

A. ( ) 2018 3 2 ' 2019 2 . y x x = − B. ( )( ) 3 2 2 ' 2019 2 3 4 . y x x x x = − −

C. ( ) ( ) 2018 3 2 2 ' 2019 2 3 4 . y x x x x = − − D. ( )( ) 3 2 2 ' 2019 2 3 2 . y x x x x = − −

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Gọi H, K lần lượt là trực tâm các tam giác SBC và ABC. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

A. BC ⊥ (SAH). B. HK ⊥ (SBC).

C. BC ⊥ (SAB). D. SH, AK và BC đồng quy.

Câu 9: Giá trị của giới hạn

2 9 2 lim 3 2 n n n n − − + − là:

A. 1. B. 0. C. 3. D. +∞.

Câu 10: Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 ( ) y f x x x = = − + tại điểm ( 2;6). M − Hệ số góc của (d) là

A. 11 − . B. 11. C. 6. D. 12 − .

Câu 11: Biết rằng ( )

( )

1 2

1 2 5 2 1 2 3 5 lim 1 5.2 5 3

n n

n n n a c b n

+

+

  − + +   + = +   −   + −  

với , , a b c∈. Tính giá trị của

biểu thức 2 2 2 S a b c = + + .

A. 26 S = . B. 30 S = . C. 21 S = . D. 31 S = .

Câu 12: Kết quả của giới hạn ( ) 3 2 3 2 lim x x x x x →+∞ + − − là:

A. +∞. B. −∞. C. 0. D. 5 6 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 13:(1.0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2 2 1 lim 2 1 n n n + + −

. b)

3

0 2 1 8 lim x x x x → + − − .

Câu 14: (1.0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 3 2 5 1 0 x x − + = có đúng 3 nghiệm.

Câu 15: (2.5 điểm) Cho hàm số ( ) 3 2 = – 3 1 y f x x x = + có đồ thị (C).

a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 −. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d có phương trình 3 7 1 0 x y + −= .

Câu 16: (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = 2a.

a. Chứng minh ( ) BD SAC ⊥ .

b. Tính góc giữa SB và (SAD).

c. Tính côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD).

....................Hết.................

1

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu, trong bài làm của thí sinh phần tự luận yêu cầu phải lập luận chặt chẽ, lôgic, đầy đủ, chi tiết, rõ ràng. * Trong mỗi câu nếu thí sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với bước giải sau có liên quan. Ở câu 16 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì cho điểm 0. * Học sinh có lời giải khác với đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tuỳ theo mức độ của từng câu. * Điểm bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần. Nguyên tắc làm tròn điểm bài kiểm tra học kỳ theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh. Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B B D D C A C C A A B D Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu Ý Nội dung Điểm 13 Tính các giới hạn 1.0 a 2 2 2 2

2 2 2 2

2 1 2 1 1 1 2 1 lim lim lim 1 1 2 1 2 2

1 2

n n n n n n n n n n n

    + + + +     + +     = =     − − −        

=

0.25

0.25

b ( ) ( )

( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.