Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Nhằm khảo sát chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn học kì 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang đã tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Giang có mã đề 111, đề gồm 2 trang được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 5 điểm, phần tự luận gồm 2 câu, chiếm 5 điểm, học sinh có 90 phút để làm bài thi. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Nếu đường thẳng d ⊥ (α) thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α). B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α) thì d ⊥ (α). C. Nếu d ⊥ (α) và đường thẳng a // (α) thì d ⊥ a. D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α) thì d vuông góc với (α). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. 1. Chứng minh rằng BC ⊥ AM và AM ⊥ (SBC). 2. Gọi số đo góc giữa hai mặt phẳng (AMN) và (ABCD) là x. Tính cosx. + Tìm tất cả các số thực x để ba số 3x – 1, x, 3x + 1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 111

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3   y x x tại điểm có hoành độ 0 1  x có phương trình là A. 9 4   y x . B. 9 5. y x   C. 4 13   y x . D. 4 5   y x .

Câu 2: Tìm tham số m để hàm số

2 2 7 6 khi 2 ( ) 2 2 5 khi 2

x x x f x x m x

           

liên tục tại điểm 2  x .

A. 2  m . B. 7 4  m . C. 9 4  m . D. 3  m .

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. Nếu đường thẳng ( ) d   thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ).  B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( )  thì ( ). d   C. Nếu ( ) d   và đường thẳng ) //( a  thì . d a  D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( )  thì d vuông góc với ( ). 

Câu 4: Một chất điểm chuyển động có phương trình là 2 2 3 s t t    (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 5 t  giây là A.   15 / . m s B.   38 / . m s C.   5 / . m s D.   12 / . m s

Câu 5: Cho hình lăng trụ . ABC A B C , M là trung điểm của ' BB . Đặt , , CA a CB b AA c         . Khẳng

định nào sau đây đúng ?

A. 1 . 2 AM b c a       B. 1 . 2 AM a c b       C. 1 . 2 AM a c b       D. 1 . 2 AM b a c       

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có , 3 AC a BD a   . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và . BC

Biết AC vuông góc với BD . Tính độ dài đoạn thẳng MN theo .a

A. 3 2 . 2 a MN  B. 6 . 3 a MN  C. 10 . 2 a MN  D. 2 3 . 3 a MN 

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và  . SA ABCD  Biết

6 3 a SA  . Tính góc giữa SC và  . ABCD

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90 . Câu 8: Tìm tất cả các số thực x để ba số 3 1; ; 3 1 x x x   theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

A. 1 8 x  . B. 2 4 x  . C. 2 2 x  . D. 8 x .

Câu 9: Cho dãy số   nu có 2 2 n u n n   . Số hạng thứ tám của dãy số là

A. 8 99. u  B. 8 80. u  C. 8 63. u  D. 8 120. u 

Câu 10: Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1u và công sai d . Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số

cộng là

A.   1 ( 1) 2 n n S u n d    . B.   1 ( 1) 2 n n S u n d    .

C.   1 2 ( 1) 2 n n S u n d    . D.   1 2 ( 1) 2 n n S u n d    .

Trang 2/2 - Mã đề thi 111

Câu 11: Cho hàm số 3 2 ( ) 3 9 2019 f x x x x     . Tập hợp tất cả các số thực x sao cho ( ) 0 f x   là

A.   3;2  . B.   3;1  . C.   6;4  . D.   4;6 . 

Câu 12: Tìm số các số nguyên m thỏa mãn   2 lim 3 2 1 . x mx x mx    

A. 4. B. 10. C. 3. D. 9. Câu 13: Trong các dãy số   nu sau, dãy số nào bị chặn ?

A. 2019sin nu n n   . B. 2019 2018

n

n u       . C. 2 2 2019 nu n   . D. 1 2019 n n u n    .

Câu 14: Biết ( ), ( ) f x g x là các hàm số thỏa mãn 1 lim ( ) 2 x f x   và 1 lim ( ) 5 x g x   . Khi đó

  1 lim 2 ( ) ( ) x f x g x   bằng

A. 1. B. 3. C. -1. D. 2. Câu 15: Cho cấp số cộng ) ( n u . Tìm 1u và công sai , d biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

2 2 5 . n S n n   A. 1 3; 4 u d   . B. 1 3; 5 u d   . C. 1 1; 3 u d   . D. 1 2; 2 u d   .

Câu 16: Cho tứ diện ABCD có 3 , 2 a AB CD a EF    , ( , E F lần lượt là trung điểm của BC và AD ).

Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Câu 17: Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x    trên tập  \ 1  là

A.

 

2 1 ' . 1 y x

   B.

 

2 1 ' . 1 y x   C.

 

2 3 ' . 1 y x

   D.

 

2 3 ' . 1 y x  

Câu 18: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

A.   0,99 . n B.

2 4 1 1 n n n    . C. 1 . 2 3 n n   D.   1,1 . n

Câu 19: Cho 2 ( ) 3  f x x ; 2 ( ) 5(3 )   g x x x . Bất phương trình (x) ( ) f g x    có tập nghiệm là

A. 15 ; . 16         B. 15 ; . 16        C. 15 ; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.