Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hưng Yên Hưng Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hưng Yên Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Hưng Yên Hưng Yên Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hưng Yên – Hưng Yên có mã đề 417, đề thi gồm 4 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hưng Yên – Hưng Yên : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây? A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm bất kì trên đường thẳng a đến một điểm bất kì trên đường thẳng b. B. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (P) chứa đường này và (P) vuông góc với đường kia. C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. D. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (P). [ads] + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Khoảng cách giữa đường thẳng A’D và (BCC’B’) bằng BD. B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’D’ và BD bằng AA’. C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB’A’) và (CDD’C’) bằng BC. D. Khoảng cách từ điểm A’ đến mặt phẳng (ABCD) bằng AA’. + Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. Nếu giá của ba vectơ a, b, c cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng. B. Nếu ba vectơ a, b, c có một vectơ là 0 thì ba vectơ đồng phẳng. C. Nếu trong ba vectơ a, b, c có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng. D. Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 417

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT HƯNG YÊN (Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gồm 50 câu) Họ và tên thí sinh: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1: Đạo hàm của hàm số 2 4 3 1 y x x    là hàm số nào sau đây ?

A.

2 1

2 4 3 1 y

x x    B.

2 8 3

2 4 3 1

x y

x x

    C. 12 3 y x   D.

2 8 3

4 3 1

x y x x

   

Câu 2: Cho hai đường thẳng , a b và mặt phẳng ( ) P . Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu ( ) / / a P và ( ) b P ^ thì a b ^ . B. Nếu ( ) a P ^ và b a ^ thì ( ) / / b P . C. Nếu ( ) / / a P và b a ^ thì ( ) b P ^ . D. Nếu ( ) / / a P và b a ^ thì ( ) / / b P .

Câu 3: Tính vi phân của hàm số 2. y x  A. 2 . dy xdx  B. . dy dx  C. 2 . dy xdx  D. . dy xdx  Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm . O Biết rằng , SA SC = . SB SD = Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. . CD AC ^ B. ( ). CD SBD ^ C. ( ). AB SAC ^ D. ( ). SO ABCD ^ Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC = = . Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ), ABC khi đó A. H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC B. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . ABC C. H là trực tâm của tam giác . ABC D. H là trọng tâm của tam giác . ABC Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 5 y x = - .

A. ( ) 3 5 . y x ¢ = - B. ( ) 3 20 5 . y x ¢ = - - C. ( ) 3 5 5 . y x ¢ = - - D. ( ) 3 4 5 . y x ¢ = -

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số cos2 y x 

A. sin2 ' 2 cos2

x y

x  . B. sin2 ' cos2

x y

x  . C. sin2 ' 2 cos2

x y

x  . D. sin2 ' cos2

x y

x  .

Câu 8: Với a là số thực khác 0,   2

2 2 1 lim x a

x a x a x a      bằng:

A. 1 a - . B. 1 a + . C. 1 2 a a . D. 1 2 a a .

Câu 9: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. Nếu giá của ba vectơ , , a b c   cùng song song với một mặt phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng.

B. Nếu ba vectơ , , a b c   có một vectơ là 0  thì ba vectơ đồng phẳng.

C. Nếu trong ba vectơ , , a b c   có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng. D. Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng.

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao hình chóp bằng a 2 3 . Góc giữa

mặt bên và mặt đáy bằng: A. 0 60 B. 0 75 C. 0 30 D. 0 45

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 4 1 y x x x    là:

A. 3 2 1 1 4 2 y x x x    . B. 3 2 1 1 4 2 y x x x    . C. 3 2 1 1 4 2 y x x x    . D. 3 2 1 1 4 2 y x x x    .

Mã đề 417

Trang 2/4 - Mã đề 417

Câu 12: Tiếp tuyến với đồ thị 3 2 y x x   tại điểm có hoành độ 0 2 x  có phương trình là: A. 20 14 y x   . B. 20 24 y x   . C. 16 20 y x   . D. 16 56 y x   .

Câu 13: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số 1 . y x 

A. '' 3 2 . y x  B. '' 2 1 . y x  C. '' 2 1 . y x  D. '' 3 2 . y x 

Câu 14: Tính    3 2 lim(2 3 1) x x x

A.  B. 2 C. 2 D. 

Câu 15: Cho chất điểm chuyển động với phương trình:   4 2 1 3 2 s t t   , trong đó s được tính bằng mét (m), t

được tính bằng giây (s). Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 5s bằng A. 325 (m/s). B. 352 (m/s). C. 253 (m/s). D. 235 (m/s).

Câu 16:

 + - 1 1 lim 2 x x x bằng bao nhiêu?

A. -¥ . B. 1. C. +¥. D. 2 - . Câu 17: Số gia của hàm số  3 f x x  ứng với 0 3 x  và 1 x  bằng bao nhiêu?

A. 26  . B. 37 . C. 37  . D. 26 . Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA (ABC) . Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là: A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 19: Hàm số

2

2 1 ( ) 3 2 x f x x x     liên tục trên khoảng nào sau đây?

A. (1;2). B. (1; ) . C. ( ;2)  . D. ( 1;2)  . Câu 20: Cho hình chóp .S ABC có SA, SB , SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC a    . Gọi M là trung điểm của AB . Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC . A. 60. B. 30. C. 45. D. 90.

Câu 21:

+¥ + 5 lim 3 2 x x bằng bao nhiêu?

A. 0. B. 1. C. +¥ . D. 5 . 3

Câu 22: Biết hàm số  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.