Trang 1/4 - Mã đề 01
Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:………………
Câu 1. Giới hạn
0 1 1 lim x x x → + − bằng
A. 2. B. 3. C. 1 2 . D. -2.
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình thoi tâm O. Biết , SA SC SB SD = = . Tìm khẳng định sai ? A. ( ). BD SAC ⊥ B. . CD AC ⊥ C. ( ). SO ABCD ⊥ D. ( ). AC SBD ⊥
Câu 3. Cho hàm số
2 3 2 2 ( ) . 2 2
x x khi x f x x m khi x
Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để hàm số đã cho liên tục tại 0 2. x
A. 2. m B. 1. m C. 2. m D. 2. m
Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 2 3 x y x x = − − có hệ số góc 3 k = − có phương trình
là
A. 1 3 . 3 y x = − + B. 1 3 . 3 y x = − − C. 9 43. y x = − + D. 3 11. y x = − −
Câu 5. Cho hàm số 3 2 1 1 ( ) 12 1 3 2 f x x x x = + − −. Giải phương trình (x) 0 f ′ = .
A. { } 4;3 − B. [ ] 3;4 − .
C. [ ] 4;3 − . D. ( ] [ ) ; 3 4; −∞− ∪ +∞.
Câu 6. Cho các hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = . Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. ( ) ' ' ' . . . . u v u v u v = − B.
'
2 '. . ', ( ) 0. u u v u v v v x v v − = = ≠
C. ( ) ' ' '. u v u v + = + D. ( ) ' ' '. u v u v − = −
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 4 2 3 1 y x x x = + − + là
A.
3 2 ' 4 6 y x x x = − + . B. 3 2 ' 4 3 y x x x = + − .
C. 3 ' 4 6 1 y x x = + −. D. 3 ' 4 6 1 y x x = − + .
Câu 8. Giới hạn
− → − 1 5 lim 1 x x bằng
A. 2. B. −5. C. −∞. D. +∞.
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG MÔN: TOÁN 11
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 03 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề: 01
Trang 2/4 - Mã đề 01
Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x + = −
là
A.
( )
2 3 ' 1 y x = − +
. B.
( )
2 3 ' 1 y x = − −
.
C.
( )
2 1 ' 1 y x
− = −
. D.
( )
2 3 ' 1 y x = +
.
Câu 10. Cho hàm số ( )
2 2 ( ) 3 f x x x = − . Tính (1) f ′ .
A. 4 . B. 12 − . C. 1. D. 1 −.
Câu 11. Một chất điểm chuyển động có phương trình
3 2 2 1 s t t = + + (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t = (giây) bằng
A. 19 m/s. B. 29 m/s. C. 28 m/s. D. 21 m/s. Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ( ) SA ABC ⊥ , , SA a =
2 , AC a = 3 BC a = . Góc giữa SC và ( ) ABC là
A. . CSB B. . CSA C. . SCB D. . SCA Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB
và DH
. A. 60°. B. 45°. C. 90°. D. 120°. Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . . .cos( , ). u v u v u v =
B. . . .sin( , ). u v u v u v =
C. . . . u v u v =
D. . . .cos( , ). u v u v u v =
Câu 15. Giới hạn
2
3 9 lim 3 x x x → − − bằng
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k ≥ . B. lim n q = +∞ nếu 1 q > .
C. lim n q = +∞ nếu 1 q < . D. lim kn = +∞ với k nguyên dương.
Câu 17. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. 3 2 4. y x x B. 2 1. y x
C. tan . y x D. 2 . 1 x y x
Câu 18. Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. 4 SA SB SC SG + + =
. B. SA SB SC SG + + =
. C. 2 SA SB SC SG + + =
. D. 3 SA SB SC SG + + =
.
Câu 19. Biết ( ) 2 2019 lim 3 x x x m x →−∞ + + = − + . Giá trị của m bằng
A. -6. B. 3. C. -3. D. 6. Câu 20. Đạo hàm của hàm số 2 sin( 1) y x = + bằng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.