Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển Cà Mau Bản PDF Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, trường THPT Phan Ngọc Hiển, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau mã đề 357 gồm 15 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, đề thi gồm 02 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc mặt đáy (ABC), SB = 2a, AB = a (tham khảo hình vẽ). Tính góc giữa SB và mặt phẳng (ABC). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA ⊥ (ABCD) và SA = a√2. a. Chứng minh: BC ⊥ (SAB). b. Chứng minh: (SAC) ⊥ (SBD). c. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD). + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: y = x^3 – 3x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 357

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 02 trang)

Mã đề : 357

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: Toán - Khối: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. Trắc nghiệm: (6.0 điểm) Câu 1: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc mặt đáy ( ) ABC , 2 SB a = , AB a = ( tham khảo hình vẽ). Tính

góc giữa SB và ( ) mp ABC

A. 45 .° B. 90 .° C. 30 .° D. 60 .° ----------------------------------------------

Câu 2: Cho ( ) ( ) ( ) , , 0 u u x v v x v x = = ≠ ; với k là hăng số. Hãy chọn khẳng định sai?

A. ( ) . ' '. . ' u v u v u v = + . B. 1 'v v v

′  = −    

. C. ( ) . . k u k u ′ ′ = . D. ( )' ' ' u v u v + = + .

Câu 3: Tính 2 3 1 2 lim 9 x x x → + − −

bằng

A. 1 24 − . B. 1 6 . C. 1 24 . D. 1 6 − .

Câu 4: Với hàm số ( ) ( )( ) ( )

2 2 1 2 3 ; ' 2 1

x x g x g x

+ − = − bằng

A. 75 − . B. 232 . C. 72 . D. 152.

Câu 5: Cho hàm số

2

2 4 3 ( ) ,( , 0) 3 2 ax x f x a R a x ax + + = ∈ ≠ − . Khi đó lim ( ) x f x →−∞ bằng

A. 3 a . B. −∞. C. +∞. D. 1 2 − .

Câu 6: Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 ( ) y f x x x = = − + tại điểm ( 2;6). − M Phương trình của (d) là

A. y = -11 x +30. B. y = 13x – 18. C. y = -11x – 14. D. y = 13x + 34.

Câu 7:

2

2 1 lim 2 x x x − → − − bằng A. +∞. B. 0. C. -∞. D. 2.

Câu 8: Tìm đạo hàm của hàm số sau 4 2 3 2 1 y x x x = − + −

A. 3 ' 4 3 2 y x x = − + . B. 4 ' 4 6 2 y x x = − + .

C. 3 ' 4 6 3 y x x = − + . D. 3 ' 4 6 2 y x x = − + .

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x − = − là

A.

( )

2 3 ' 1 y x = −+

. B.

( )

2 1 ' 1 y x = −

. C.

( )

2 1 ' 1 y x

− = −

. D.

( )

2 3 ' 1 y x

− = −

.

Trang 2/2 - Mã đề 357

Câu 10: Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại B và ( ) ABC SA ⊥ (tham khảo hình vẽ). Hỏi tứ diện SABC có mấy mặt là tam giác vuông?

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 11: Giới hạn

2

2 2 4 lim 3 n n + −

bằng

A. 2 3 . B. 2 − C. 4 3 . D. 2.

Câu 12: cho hàm số:

2 1 1 ( ) 1 1

x khi x f x x m khi x

 − ≠  = −   = 

. Để f(x) liên tục tại điểm x0 = 1 thì m bằng

A. -1. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC ( tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) BD SAC ⊥ . B. ( ) AB SAD ⊥ . C. ( ) AC SBD ⊥ . D. ( ) SO ABCD ⊥ .

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ) SDC SAC ⊥ . B. ( ) ( ) ⊥ SCD SAD . C. ( ) ( ) ⊥ SBD SAC . D. ( ) ( ) SBC SAC ⊥ .

Câu 15: Cho hàm số

3 2 3 ( ) 4 6. 3 2 x f x x x = − − + Phương trình

( ) 0 f x ′ = có nghiệm là

A. 1 x = −. B. 1, 4 x x = − = . C. 0, 3 x x = = . D. 1, 4 x x = = .

B. Tự luận: (4.0 điểm) Câu 16: (1 điểm) Tính các giới hạn sau:

2

2 3 2 3 . 5 6 x x x a x x →− + − + + lim

2 4 1 3 . 2 x x b x → + − − lim

Câu 17: (1 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

= − + − 4 3 . 5 3 6 7 a y x x x = − + 2 . (4 3 )(2 3) b y x x Câu 18: (0.5 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: 3 3 1 y x x = − + tại điểm có hoành độ bằng 2. Câu 19: (1.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA ⊥(ABCD) và

SA = a 2 .

a. Chứng minh: BC ⊥(SAB). b. Chứng minh: (SAC) ⊥(SBD).

c. Tính góc giữa hai mp (SBC) và (ABCD). -----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.