Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GDĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
Mã đề thi: 132
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2019-2020)
Môn: TOÁN - Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm - 35 câu) Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?
A.
3
2 2 3 4 lim 3 5 + − + n n n . B.
3 3 5.2 lim 4 3
+ + +
n n
n n . C.
3 4
5 (5 1)( 3) lim 2 1 + − + − n n n n D.
2 9 2 lim 3 1 n n n − + + .
Câu 2: Tính giới hạn
2
3 9 lim 3 → − − x x x , kết quả là:
A. 1. B. 0 C. 3. D. 6 .
Câu 3: Hàm số: 1 x y x − = có đạo hàm là:
A. 2 2 ' 2 1 x y x x − = −
B. 2 1 ' 2 1 y x x = −
. C. 2 1 ' 1 x y x x − = −
. D. 2 ' 2 1 x y x x − = −
.
Câu 4: Cho hàm số
9 3, 0 ( ) , 0
mx x f x x n x
+ − ≠ = =
. Hàm số đã cho liên tục tại 0 0 x = khi
A. 3 m n = . B. m n = . C. 6 m n = . D. 9 m n =
Câu 5: Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong 3 2 4 7 5 y x x x = − − + tại điểm có hoành độ
0 1 x = −bằng:
A. 8. B. 4 . C. 4 −. D. 6 .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SB ABC ⊥ , tam giác ABC vuông tại B . Khẳng định nào dưới đây là đúng ? A. Góc giữa SC và mặt phẳng SAB là góc . SBC
B. Góc giữa AC và mặt phẳng SAB là góc . CBA
C. Góc giữa SA và mặt phẳng ABC là góc . ASB
D. Góc giữa AC và mặt phẳng SBC là góc . ACB
C
A
B
S
Câu 7: Hàm số: 3 2 x y x = + có đạo hàm là:
A.
( )
2 5 ' 2 y x
− = +
. B.
( )
2 6 ' 2 y x = +
. C. 3 ' 2 y x = + . D.
( )
2 5 ' 2 y x = +
Câu 8: Cho hàm số ( ) cos y f x x x = = . Giá trị ' 6 f π
bằng:
A. 6 3 12 + π B. 3 1 2 − C. 3 1 2 + D. 6 3 12 −π
Câu 9: Hàm số sin5 y x = có đạo hàm là:
A. ' cos5 y x = − B. ' 5cos5 y x = − C. ' 5cos5 y x = D. ' cos5 y x =
Câu 10: Hàm số ( ) 3 2 f x x = + có đạo hàm là:
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. 1 ' 2 3 2 y x = +
. B. 3 ' 2 3 2 y x = +
. C. 1 ' 3 2 y x = +
. D. 3 ' 3 2 y x = +
.
Câu 11: Hàm số:
4 3 2020 2 3 x x y x = − + + có đạo hàm là:
A. 3 ' 1 y x x = − + . B. 3 ' 8 3 y x x = − . C. 3 2 ' 2 1 y x x = − + . D. 3 2 ' 2 y x x = −
Câu 12: Hàm số tan y x = có đạo hàm là:
A. 2 1 ' cos y x = B. 2 1 ' sin y x = C. 2 1 ' cos y x − = D. 2 1 ' sin y x − =
Câu 13: Tính giới hạn
2
2 3 2 lim 4 1 →+∞ + − x x x x , kết quả là:
A. 1 2 − B. 3 −. C. 3 4 . D. 2.
Câu 14: Tính giới hạn
3 2 3 1 2 5 lim 3 4 x x x x →−∞ + + + + , kết quả là:
A.
3 2 1 3 −. B. 1 3 . C.
3 1 2 3 + D.
3 1 5 3 + .
Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục tại 0 1 x = .
A.
2 3 2 1 − = − x y x . B. 1 = − y x . C. 1 2 − = − x y x
. D. 3 = − y x
Câu 16: Cho hàm số: ( )
4 3 3 2 7 x x y f x x − + = = . Giá trị ( ) ' 1 f − bằng:
A. 6 . B. 20 . C. 8. D. 6 −.
Câu 17: Hàm số: ( ) 4 5 1 y x = − có đạo hàm là:
A. ( ) 3 ' 9 5 1 y x = − . B. ( ) 3 ' 5 5 1 y x = − C. ( ) 3 ' 20 5 1 y x = − . D. ( ) 3 ' 4 5 1 y x = − .
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, ( ) D SA ABC ⊥ gọi I là trung điểm của cạnh SC . Khẳng định nào sau đây là sai? A. ( ) IO ABCD ⊥ B. BD SC ⊥ C. Mặt phẳng( ) SBD là mặt phẳng trung trực của đoạn . AC
D. Mặt phẳng( ) SAC là mặt phẳng trung trực của đoạn . BD
I
O
D A
B C
S
Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy hình vuông a ,
SA SB SC SD a = = = = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC bằng:
A. 6 3 a B. 2 2 a
C. a D. 6 6 a
D
B
C
A
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.