Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Ngô Gia Tự Phú Yên Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Ngô Gia Tự, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng dạy và học môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 (HK2) năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên mã đề 132 gồm có 04 trang với hai phần: phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Kẻ SH vuông góc với (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. H trùng với trung điểm của đoạn AC. B. H trùng với điểm B. C. H trùng với trọng tâm của tam giác ABC. D. H trùng với trung điểm của đoạn BC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc (ABCD). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SBA. B. Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 90 độ. C. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) là góc SOA. D. Góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (ABCD) là SDA. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với (ABCD), gọi I là trung điểm của cạnh SC. Khẳng định nào sau đây là sai? A. IO vuông góc với (ABCD). B. BD vuông góc với SC. C. Mặt phẳng (SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn AC. D. Mặt phẳng (SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GDĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2019-2020)

Môn: TOÁN - Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút.

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm - 35 câu) Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?

A.

3

2 2 3 4 lim 3 5 + − + n n n . B.

3 3 5.2 lim 4 3

+ + +

n n

n n . C.

3 4

5 (5 1)( 3) lim 2 1 + − + − n n n n D.

2 9 2 lim 3 1 n n n − + + .

Câu 2: Tính giới hạn

2

3 9 lim 3 → − − x x x , kết quả là:

A. 1. B. 0 C. 3. D. 6 .

Câu 3: Hàm số: 1 x y x − = có đạo hàm là:

A. 2 2 ' 2 1 x y x x − = −

B. 2 1 ' 2 1 y x x = −

. C. 2 1 ' 1 x y x x − = −

. D. 2 ' 2 1 x y x x − = −

.

Câu 4: Cho hàm số

9 3, 0 ( ) , 0

mx x f x x n x

 + − ≠  =   = 

. Hàm số đã cho liên tục tại 0 0 x = khi

A. 3 m n = . B. m n = . C. 6 m n = . D. 9 m n =

Câu 5: Hệ số góc của tiếp tuyến của đường cong 3 2 4 7 5 y x x x = − − + tại điểm có hoành độ

0 1 x = −bằng:

A. 8. B. 4 . C. 4 −. D. 6 .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SB ABC ⊥ , tam giác ABC vuông tại B . Khẳng định nào dưới đây là đúng ? A. Góc giữa SC và mặt phẳng   SAB là góc . SBC

B. Góc giữa AC và mặt phẳng   SAB là góc . CBA

C. Góc giữa SA và mặt phẳng   ABC là góc . ASB

D. Góc giữa AC và mặt phẳng   SBC là góc . ACB

C

A

B

S

Câu 7: Hàm số: 3 2 x y x = + có đạo hàm là:

A.

( )

2 5 ' 2 y x

− = +

. B.

( )

2 6 ' 2 y x = +

. C. 3 ' 2 y x = + . D.

( )

2 5 ' 2 y x = +

Câu 8: Cho hàm số ( ) cos y f x x x = = . Giá trị ' 6 f π      

bằng:

A. 6 3 12 + π B. 3 1 2 − C. 3 1 2 + D. 6 3 12 −π

Câu 9: Hàm số sin5 y x = có đạo hàm là:

A. ' cos5 y x = − B. ' 5cos5 y x = − C. ' 5cos5 y x = D. ' cos5 y x =

Câu 10: Hàm số ( ) 3 2 f x x = + có đạo hàm là:

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A. 1 ' 2 3 2 y x = +

. B. 3 ' 2 3 2 y x = +

. C. 1 ' 3 2 y x = +

. D. 3 ' 3 2 y x = +

.

Câu 11: Hàm số:

4 3 2020 2 3 x x y x = − + + có đạo hàm là:

A. 3 ' 1 y x x = − + . B. 3 ' 8 3 y x x = − . C. 3 2 ' 2 1 y x x = − + . D. 3 2 ' 2 y x x = −

Câu 12: Hàm số tan y x = có đạo hàm là:

A. 2 1 ' cos y x = B. 2 1 ' sin y x = C. 2 1 ' cos y x − = D. 2 1 ' sin y x − =

Câu 13: Tính giới hạn

2

2 3 2 lim 4 1 →+∞ + − x x x x , kết quả là:

A. 1 2 − B. 3 −. C. 3 4 . D. 2.

Câu 14: Tính giới hạn

3 2 3 1 2 5 lim 3 4 x x x x →−∞ + + + + , kết quả là:

A.

3 2 1 3 −. B. 1 3 . C.

3 1 2 3 + D.

3 1 5 3 + .

Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục tại 0 1 x = .

A.

2 3 2 1 − = − x y x . B. 1 = − y x . C. 1 2 − = − x y x

. D. 3 = − y x

Câu 16: Cho hàm số: ( )

4 3 3 2 7 x x y f x x − + = = . Giá trị ( ) ' 1 f − bằng:

A. 6 . B. 20 . C. 8. D. 6 −.

Câu 17: Hàm số: ( ) 4 5 1 y x = − có đạo hàm là:

A. ( ) 3 ' 9 5 1 y x = − . B. ( ) 3 ' 5 5 1 y x = − C. ( ) 3 ' 20 5 1 y x = − . D. ( ) 3 ' 4 5 1 y x = − .

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, ( ) D SA ABC ⊥ gọi I là trung điểm của cạnh SC . Khẳng định nào sau đây là sai? A. ( ) IO ABCD ⊥ B. BD SC ⊥ C. Mặt phẳng( ) SBD là mặt phẳng trung trực của đoạn . AC

D. Mặt phẳng( ) SAC là mặt phẳng trung trực của đoạn . BD

I

O

D A

B C

S

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy hình vuông a ,

SA SB SC SD a = = = = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC bằng:

A. 6 3 a B. 2 2 a

C. a D. 6 6 a

D

B

C

A

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.