Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trung Giã Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Trung Giã, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng định kỳ môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trung Giã – Hà Nội mã đề 111 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trung Giã – Hà Nội : + Cho hàm số y = f(x) liên trục trên R, f'(x) = 0 có đúng hai nghiệm x = 1; x = 2. Hàm số g(x) = f(x^2 + 2x – m), có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈ [-20;20] để phương trình g'(x) = 0 có nhiều nghiệm nhất? [ads] + Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên ACD và BCD là hai tam giác cân có đáy CD. Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên (ACD). Khẳng định nào sau đây sai? A. Góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là góc ADB. B. H ∈ AM (M là trung điểm CD). C. (ABH) ⊥ (ACD). D. AB nằm trên mặt phẳng trung trực của CD. + Tìm trên đồ thị y = 1/(x – 1) điểm M(a;b) sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2. Tính giá trị 4a – b được kết quả bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 111

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

(Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1. Tính ( ) 4 2 lim 2 3 1 x I x x →−∞ = − + − được kết quả

A. 30 3 I = . B. 20 2 I = . C. I = −∞. D. I = +∞.

Câu 2. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + + . Tính ( ) ' 1 y được kết quả bằng?

A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 3. Cho hàm số 2 3 2 x y x − = −

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 ' 2 y x − = −

. B.

( )

2 7 ' 2 y x

− = −

. C. 7 ' 2 y x − = −

. D.

( )

2 1 ' 2 y x

− = −

.

Câu 4. Hàm số

2 2 2 x x y x + = −

có ( ) ' 1 y bằng

A. 6. B. -6. C. -7. D. 7.

Câu 5. Tính 1 1 1 1 .......... 3 9 27 S = + + + + =?

A. 3 2

. B. 1 2

. C. 1. D. 2.

Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , , SA SC SB SD = = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) CD SBD ⊥ . B. ( ) AB SAC ⊥ . C. ( ) SO BACD ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 7. Cho 4 2 ' 2 1 y x x = − + . Bất phương trình ( ) ( ) ' 0 ; ; y x a b c < ⇔ ∪−∞ ∪ . Tính 2 3 ? a b c + − =

A. -3. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 8. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

A. ( ) 2 3 lim 2 x x x →−∞ − = −∞. B. ( ) 4 3 lim 3 2 x x x →−∞ + − = +∞.

C. ( ) 2 3 lim 1 2 3 x x x x →+∞ + − − = +∞. D. ( ) 4 2 lim 2 4 2020 x x x →−∞− + − = +∞.

Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 3 1 (x 2) y x = + − . Bất phương trình ' 0 y ≤ có tập nghiệm là

A. { } 1 1; \ 2 5   −    

. B. ( ) { } 1 ;1 ; \ 2 5   −∞ ∪ +∞    

. C. ( ) 1 ;1 ; 5   −∞ ∪ +∞    

. D. { } 1 1; 2 5   − ∪    

.

Câu 10. Cho ( ) 2

2 2 3 cos3 ' sin3 ( , , ) 2 3

ax b x x c x a b c x

+ − + = + ∈ −  . Tính P a b c = − + bằng

A. -2 . B. 1. C. -1. D. 2.

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ] ;a b . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục, tăng trên [ ] ;a b và ( ) ( ) . 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = không có nghiệm

thuộc ( ) ;a b .

B. Nếu ( ) 0 f x = có nghiệm thuộc ( ) ;a b thì hàm số ( ) y f x = phải liên tục trên ( ) ;a b .

C. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục, tăng trên [ ] ;a b và ( ) ( ) . 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm thuộc

( ) ;a b .

D. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) ;a b .

Mã đề 111

2/5 - Mã đề 111

Câu 12. Một chuyển động tại thời điểm t (giây) đi được quãng đường ( ) S t mét có phương trình

( ) 3 2 3 7 2 S t t t t = − + − , gia tốc của chuyển động tại thời điểm vật đạt vận tốc ( ) 7 / m s là

A. ( ) 2 8 / m s . B. ( ) 2 6 / m s . C. ( ) 2 5 / m s . D. ( ) 2 7 / m s .

Câu 13. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x x = − − + + . Phương trình '' 0 y = có nghiệm

A. 1 x = −. B. 2 3 x − = . C. 0 x = . D. 2 3 x = .

Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ , đáy ABC là tam giác cân ởA. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên

(SBC), I là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. H SC ∈ . B. H SB ∈ . C. H trùng với trọng tâm tam giác SBC . D. H SI ∈ .

Câu 15. Tính ( )( ) 1 2 3 3 2 lim 2 6

x x

x x I

+

→+∞ + − = −

được kết quả

A. 0 I = . B. 1 I = −. C. 3 I = −. D. 3 I = . Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số cot y x = liên tục trên  . B. Hàm số 2 1 y x x = − + liên tục trên  .

C. Hàm số 5 3 2 y x x = − + liên tục trên  . D. Hàm số 2 2 3 3 5 x y x x − = − +

liên tục trên  .

Câu 17. Cho hàm số 2 3 ; 2

2 5 ; 2

x x y a x

− ≥  =  − < 

. Hàm số liên tục trên  khi

A. 3 a = . B. 3 a = −. C. 2 a = −. D. 2 a = . Câu 18. Kết quả nào sau đây đúng ?

A.

3 2 lim 0 3 x x x − → − = −

. B.

3 2 lim 3 x x x − → − = −∞ −

. C.

3 2 lim 3 x x x − → − = +∞ −

. D.

3 2 lim 1 3 x x x − → − = − −

.

Câu 19. Cho hàm số 3 3 5 y x x = − + . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( ) 2;7 A là

A. 9 1 y x = −. B. 9 11 y x = − . C. 3 1 y x = − + . D. 9 13 y x = + .

Câu 20. Cho hình chóp đều . S ABCD có tất cả các cạnh bằng a . góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 21. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy là , , 2 AB CD AB CD = . Khẳng định …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.