Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Văn Cù An Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Văn Cù An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lương Văn Cù An Giang Bản PDF Nhằm tổng kết chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối lớp 11, vừa qua, trường THPT Lương Văn Cù, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lương Văn Cù – An Giang mã đề 104 gồm 02 trang với 14 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 60 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lương Văn Cù – An Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD), SC = 2a√2. a. Chứng minh BD vuông góc với (SAC). b. Tính góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy. c. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD). [ads] + Cho hình lập phương ABCD.EFGH cạnh x. M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AE, BF, CG, DH; O là tâm của hình vuông ABCD. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (MNPQ). + Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t^3 – 3t^2 + 4t, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 1 (m/s).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 104

TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

TỔ : TOÁN MÔN : TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài: 60 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:………………………………………………….. Lớp 11A….

Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo 1

Giám khảo 2 Nhận xét Điểm

………………………….. …………………………..

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 7 Điểm )

Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) ( ) , ABFE EFGH .

A. 0 30 . B. 0 0 . C. 0 45 . D. 0 90 . Câu 2. Cho hình chóp đều .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O(như hình vẽ). Xác định mệnh đề

đúng. A. ( ) SO SAC ⊥ . B. ( ) CD SOB ⊥ . C. ( ) AB SCD ⊥ . D. ( ) AC SBD ⊥ .

Câu 3. Cho tham số m thỏa ( ) 1 lim 3 x f x m + → = biết hàm số ( )

3 2

1 1 2 1 1

x x khi x f x x x khi x

 −   = −   +  

. Chọn mệnh đề đúng.

A. ( ) 1;2 m . B. ( ) 0;1 m . C. ( ) 3;4 m D. ( ) 2;3 m .

Câu 4. Tính đạo hàm hàm số ( ) 2020 f x x = + .

A. ( ) 1 2020 2 f x

x  = + . B. ( ) 1 2 f x

x  = .

C. ( ) 1 2020 f x

x  = + . D. ( ) 1 f x

x  = .

E

F

B

G H

A

C D

O

D

A

B

C

S

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Trả lời

Mã số đề: 104

Trang 2/4 - Mã đề thi 104

Câu 5. Cho đường thẳng ( ) a P  và đường thẳng ( ) b Q  ; ( ) ( ) / / P Q . Chọn mệnh đề đúng.

A. ( ) a Q  . B. / / a b. C. ( ) / / a Q . D. a cắt ( ) Q .

Câu 6. Cho hàm số ( )

( )

2 1 1 0

2 0

x khi x f x x m khi x

 − −   = 

 = 

. Tham số m để hàm số liên tục tại 0 x = là

A. 2 m = . B. 2 m = −. C. 1 m = . D. 1 m = −. Câu 7. Tính đạo hàm hàm số ( ) 2sin3 4cos5 f x x x = + .

A. ( ) 6cos3 20sin5 f x x x  = + . B. ( ) 6cos3 20sin5 f x x x  = − .

C. ( ) 6cos 20sin f x x x  = + . D. ( ) 2cos3 4sin5 f x x x  = − .

Câu 8. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , đáy ABC là tam giác nhọn. Hỏi tam giác nào là tam giác

vuông? A. SAC  và SAB  . B. SAC  và SBC  . C. ABC  và SAC  . D. SBC  và SAB  .

Câu 9. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình

2 5, S t t = + + trong đó t được tính bằng giây và S

được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm ( ) 3 t s = là:

A. ( ) 17 / m s . B. ( ) 7 / m s . C. ( ) 12 / m s . D. ( ) 9 / m s .

Câu 10. Cho hình lập phương . ABCD EFGH cạnh x . , , , M N P Q lần lượt là trung điểm của

, , , AE BF CG DH ; O là tâm của hình vuông ABCD. Tính khoảng cách từ điểm Ođến mặt phẳng ( ) MNPQ .

A. x . B. 2 2 x . C. 2

x . D. 2 x .

Câu 11. Tính đạo hàm hàm số ( )

4 2 f x x = .

A. ( )

3 4 f x x  = . B. ( )

3 2 f x x  = . C. ( )

2 24 f x x  = . D. ( )

3 8 f x x  = .

Câu 12. Tìm hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 3 4 y x x = − + tại điểm ( ) 1;2 M . A. 3 k = −. B. 2 k = . C. 12 k = . D. 1 k = . Câu 13. Một chất điểm chuyển động có phương trình

3 2 S t 3t 4t = − + , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Tìm gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng ( ) 1 / m s .

A. ( ) 2 6 m / s . B. ( ) 2 0 m / s . C. ( ) 2 1 m / s . D. ( ) 2 2 m / s .

A B

C

S

O

M

Q P

N

E

F

B

G H

A

C D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.