Trang 1/5 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT PHAN HUY CHÚ – QUỐC OAI
TỔ KHTN – NHÓM TOÁN
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II
Môn: Toán – Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Xét hàm số ( ) 5 2 os 6 y f x c x = = +
. Tính giá trị ' 6 f
bằng:
A. 0 . B. 2 −. C. 1 −. D. 2 .
Câu 2: Giá trị của
3
2 2 3 lim 1 n B n
+ = + bằng:
A. − B. 0 C. 1 D. +
Câu 3: Cho hàm số ( )
2 1 f x x x = + . Giá trị của ( ) ' 2 f − là
A. 3 2
2 . B. 9 5
5 . C. 2 2 . D. 3
2 .
Câu 4: Cho hình hộp . ABCD A B C D (xem hình dưới), tổng của DA DC DD + + là vectơ nào dưới đây?
B C
A D
B'
A' D'
C'
A. DB. B. DB . C. BD . D. BD.
Câu 5: Tìm m để các hàm số
2
1 1 khi 0 ( ) 2 2 3 1 khi 0
x x f x x x m x
+ − =
+ +
liên tục tại 0 x = .
A. 1 m = B. 1 4 m = − C. 1 6 m = − D. 0 m =
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , 10 AC BC a = = , mặt bên SAB là
tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC .
A. 30 B. 45 C. 90 D. 60
Câu 7: Cho dãy số dương ( ) nu thỏa 2018 1 2 u = và 2 2 1 1 2 3. . 2 n n n n u u u u + + = + . Đặt 1 2 ... n S u u u = + + + , giá trị
của limS bằng số nào sau đây?
A. 2020 2 . B. 2017 2 . C. 2021 2 . D. 2019 2 .
Câu 8: Tìm giới hạn
2
2 5 3 lim 2 x
x C x →
+ − = − :
A. 1 3 − B. 1
6 C. 1
3 D. −
Câu 9: Hàm số tan y x = có đạo hàm là:
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. ' tan y x = − . B. 2 1 ' cos y x = . C. 2 1 ' sin y x = − . D. 2 ' 1 cot y x = + .
Câu 10: Cho hàm số 3 2 1 5 3 2 m y x x mx − = − + + . Tất cả các giá trị của tham số m để 0 y , x là
A. 4 0 m m
−
. B. 4 0 m − . C. 0 4 m m
. D. 4 0 m − .
Câu 11: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )
3 2 2 3 f x x x x = − + tại điểm có hoành độ 0 1 x = là:
A. 2 4. y x = − B. 2 5. y x = − C. 2 y x = D. 10 4. y x = +
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 3sin 2cos y x x = + .
A. 3cos 2sin y x x = − . B. 3cos 2sin y x x = + . C. 3cos 2sin y x x = − − . D. 3cos 2sin y x x = − + .
Câu 13: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi
1
1
2
3 n n
u
u u +
= = +
với 1 n . Tính lim 3 1
n u I n = + .
A. 1 I = . B. 5 3 I = . C. 1 3 I = . D. I = +.
Câu 14: Cho tứ diện ABCD có AB CD a = = , 2 2 IJ a = ( I , J lần lượt là trung điểm của BC và AD ).
Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là? A. 30. B. 45. C. 60. D. 90.
Câu 15: Tìm giới hạn
1
4 3 lim 1 x
x x − →
− −
A. 2 . B. +. C. −. D. 2 −.
Câu 16: Cho hàm số 4 2 3 3 1 y x x x = − + −. Chọn đáp án đúng?
A. 3 ' 4 6 3 y x x = − + B. 4 ' 4 6 2 y x x = − + C. 3 ' 4 3 2 y x x = − + D. 3 ' 4 6 2 y x x = − +
Câu 17: Cho hàm số
2 2 1 x x y x
+ − = + . Biết
( )
2
2 1
x ax b y
x
+ + =
+
. Tính . P ab = .
A. 8. B. 10. C. 7 . D. 6
Câu 18: Đạo hàm của hàm số 2 4 1 1 0,25 4 3 y x x x = − + − là :
A. 3 1 ' 2 2 3 y x x = − + − . B. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − . C. 3 1 ' 2 3 y x x = + − . D. 3 1 ' 2 3 y x x = − + − .
Câu 19: Tìm giới hạn
2
2 1
1 lim 3 4 x
x B x x →
− = + − :
A. 1 B. 1 − C. 2
5 . D. 1
2
Câu 20: Đạo hàm của hàm số sin y x x = là
A. cos sin x x x + . B. sin cos x x x + . C. cos sin x x x − . D. 1 sin x + . Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG? A. AD SC ⊥ B. SC BD ⊥ C. SO BD ⊥ D. SA BD ⊥
Câu 22: Đạo hàm của hàm số 2 os 2 y c x = là
A. 2sin 4 y x = − . B. 2sin 4 y x = . C. 2cos4 y x = . D. sin 4 y x = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.